Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương; đề thi hình thức 100% trắc nghiệm, gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Ba ngày 25 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bình Dương : + Trong không gian Oxyz cho A(1;1;2), B(0;1;4), C(1;-3;6). Gọi 2 0 P ax by cz là mặt phẳng chứa A B và khoảng cách từ C đến P bằng 4. Phương trình của mặt cầu có tâm là I 2 1 5 và tiếp xúc với mặt phẳng P là? + Trong mặt phẳng Oxy, gọi M là điểm biểu diễn của số phức z có mô đun nhỏ nhất và thỏa mãn z i z i 3 6 58. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng OM và đồ thị hàm số 3 7 x y bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1 3 2 là: A. đường thẳng. B. đường hypebol. C. đường tròn. D. đường parabol.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Mã đề 132

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN, LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Cho số phức z thỏa 1 1 3 z i z i    . Mô đun của z nhỏ nhất khi

A. 1 z i . B. 1 2 z i  . C. 1 z i . D. 1 z i .

Câu 2: Hàm số  3cos 2x 5 F x x    là một nguyên hàm của hàm số

A.  3sin 2 f x x  . B.  3sin 2 f x x  .

C.  3sin 2 f x x  . D.  3sin 2 f x x  .

Câu 3: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2, y x y x   quay quanh trục Ox . Thể tích khối tròn xoay sinh ra bằng

A.  

1

4

0

x x dx    . B.  

1

4

0

x x dx    . C.  

1

4

0

x x dx   . D.  

1

4

0

x x dx    .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào sau đây song song với trục Ox ?

A. 2 3 0 x z    . B. 2 0 y z   . C. 2 3 0 x   . D. 2 3 0 y z    .

Câu 5: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  , 6 y x  , 0 y  (xem hình minh họa) bằng

A.  

4 6

0 4

6 xdx x dx     . B.  

4 6

0 4

6 xdx x dx     .

C.  

4 6

0 4

6 xdx x dx     . D.  

4 6

0 4

6 xdx x dx     .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt cầu



2 2 2 :( 2) ( 1) ( 1) 11 S x y z       và đường thẳng 2 2 4 : 1 4 2 x y z d       cắt nhau tại hai điểm

, A B . Độ dài đoạn AB bằng

A. 22 21

21 . B. 2 21

21 . C. 11 21

21 . D. 21 21 .

Câu 7: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường  y f x  , 0 y , x a  , x b  ( ) a b  là

A. 

a

b

f x dx  . B. 

b

a

f x dx  . C. 

b

a

f x dx  . D. 

b

a

f x dx  .

Câu 8: Nếu 

9

3

12 f x dx   thì  

3

1

3 f x dx  bằng

A. 36  . B. 4 . C. 4. D. 36.

x

y

O

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 9: Cho ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z thỏa   1 3 2 0 i z i    . Khi đó

3a b  bằng A. 1 . B. 1. C. 2 . D. 2.

Câu 10: Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm   1; 2;3 I  và qua   1; 1;2 A  có phương trình là

A.       2 2 2 1 2 3 2 x y z       . B.       2 2 2 1 2 3 2 x y z       .

C.       2 2 2 1 2 3 14 x y z       . D.       2 2 2 1 2 3 4 x y z       .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) :3 2 5z 7 0 P x y    có một véc tơ pháp tuyến là

A.   3; 2;5 n    . B.   3; 2; 5 n     . C.   3;2; 5 n    . D.   3; 2;5 n    .

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn     1 3 2 5 10 i z i z i     . Mô đun của z bằng

A. 5 . B. 7 . C. 3 . D. 11 .

Câu 13: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của 

2 3x 1 f x  .   1 0 F F  bằng

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 14: Trong không gian Oxyz , hai đường thẳng 2 1 2 : 3 2 3 x y z       và

2

: 3 2 1

x t

d y t z t

       

A. song song nhau. B. chéo nhau. C. cắt nhau. D. trùng nhau.

Câu 15: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên R ,   

1

0

5 ' 3 x f x dx    và   6 1 5 0 7 f f   .

Khi đó 

1

0

f x dx  bằng

A. 11. B. 4. C. 4 . D. 11  .

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức 1 3 z i  là

A.   1; 3 M  . B.   1;3 M . C.   1; 3 M  . D.   1;3 M  .

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn

1 3 2 z i   là

A. đường thẳng. B. đường hypebol. C. đường tròn. D. đường parabol.

Câu 18: Phần thực của số phức 3 4 z i   bằng

A. 4 . B. 3. C. 3 . D. 4.

Câu 19: Nếu 

3

0

5 f x dx   , 

8

0

12 f x dx   thì 

8

3

2 f x dx  bằng

A. 14. B. 12. C. 16. D. 10.

Câu 20: Trong tập hợp số phức, tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 2z +17=0 z  bằng

A. 34. B. 30. C. 34  . D. 30  .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2z 29 0 P x y     và mặt cầu

      2 2 2 : 1 3 2 36 S x y z       . Mặt phẳng  Q song song với  P và tiếp xúc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo