 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 so GD DT Binh Duong.png)
Trang 1/5 - Mã đề 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Mã đề 132
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN, LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Cho số phức z thỏa 1 1 3 z i z i . Mô đun của z nhỏ nhất khi
A. 1 z i . B. 1 2 z i . C. 1 z i . D. 1 z i .
Câu 2: Hàm số 3cos 2x 5 F x x là một nguyên hàm của hàm số
A. 3sin 2 f x x . B. 3sin 2 f x x .
C. 3sin 2 f x x . D. 3sin 2 f x x .
Câu 3: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2, y x y x quay quanh trục Ox . Thể tích khối tròn xoay sinh ra bằng
A.
1
4
0
x x dx . B.
1
4
0
x x dx . C.
1
4
0
x x dx . D.
1
4
0
x x dx .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào sau đây song song với trục Ox ?
A. 2 3 0 x z . B. 2 0 y z . C. 2 3 0 x . D. 2 3 0 y z .
Câu 5: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , 6 y x , 0 y (xem hình minh họa) bằng
A.
4 6
0 4
6 xdx x dx . B.
4 6
0 4
6 xdx x dx .
C.
4 6
0 4
6 xdx x dx . D.
4 6
0 4
6 xdx x dx .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt cầu
2 2 2 :( 2) ( 1) ( 1) 11 S x y z và đường thẳng 2 2 4 : 1 4 2 x y z d cắt nhau tại hai điểm
, A B . Độ dài đoạn AB bằng
A. 22 21
21 . B. 2 21
21 . C. 11 21
21 . D. 21 21 .
Câu 7: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x , 0 y , x a , x b ( ) a b là
A.
a
b
f x dx . B.
b
a
f x dx . C.
b
a
f x dx . D.
b
a
f x dx .
Câu 8: Nếu
9
3
12 f x dx thì
3
1
3 f x dx bằng
A. 36 . B. 4 . C. 4. D. 36.
x
y
O
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/5 - Mã đề 132
Câu 9: Cho ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z thỏa 1 3 2 0 i z i . Khi đó
3a b bằng A. 1 . B. 1. C. 2 . D. 2.
Câu 10: Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm 1; 2;3 I và qua 1; 1;2 A có phương trình là
A. 2 2 2 1 2 3 2 x y z . B. 2 2 2 1 2 3 2 x y z .
C. 2 2 2 1 2 3 14 x y z . D. 2 2 2 1 2 3 4 x y z .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) :3 2 5z 7 0 P x y có một véc tơ pháp tuyến là
A. 3; 2;5 n . B. 3; 2; 5 n . C. 3;2; 5 n . D. 3; 2;5 n .
Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 2 5 10 i z i z i . Mô đun của z bằng
A. 5 . B. 7 . C. 3 . D. 11 .
Câu 13: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của
2 3x 1 f x . 1 0 F F bằng
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 14: Trong không gian Oxyz , hai đường thẳng 2 1 2 : 3 2 3 x y z và
2
: 3 2 1
x t
d y t z t
A. song song nhau. B. chéo nhau. C. cắt nhau. D. trùng nhau.
Câu 15: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên R ,
1
0
5 ' 3 x f x dx và 6 1 5 0 7 f f .
Khi đó
1
0
f x dx bằng
A. 11. B. 4. C. 4 . D. 11 .
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức 1 3 z i là
A. 1; 3 M . B. 1;3 M . C. 1; 3 M . D. 1;3 M .
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
1 3 2 z i là
A. đường thẳng. B. đường hypebol. C. đường tròn. D. đường parabol.
Câu 18: Phần thực của số phức 3 4 z i bằng
A. 4 . B. 3. C. 3 . D. 4.
Câu 19: Nếu
3
0
5 f x dx ,
8
0
12 f x dx thì
8
3
2 f x dx bằng
A. 14. B. 12. C. 16. D. 10.
Câu 20: Trong tập hợp số phức, tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 2z +17=0 z bằng
A. 34. B. 30. C. 34 . D. 30 .
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2z 29 0 P x y và mặt cầu
2 2 2 : 1 3 2 36 S x y z . Mặt phẳng Q song song với P và tiếp xúc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.