Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 842 692 734 233. Trích dẫn đề cuối học kì 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Cho số phức z thỏa mãn z z. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cho số phức z là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây? A. Đường thẳng x = 0. B. Đường thẳng y x. C. Đường thẳng y x. D. Đường thẳng y = 0. + Cho hàm số 3 2 f x x bx cx d với b c d. Biết hàm số g x f x f x f x 2 3 có hai cực trị là −6 và 42. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 18 f x f x f x y g x và y 1 là ln a. Mệnh đề nào sau đây đúng? + Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Phương trình f f x 1 0 có ít nhất bao nhiêu nghiệm?

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 233

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOAN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :....................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;3; 2 = − u và ( ) 2;1; 1 = − v . Tọa độ của vectơ − u v là

A. ( ) 1;2; 1 − − . B. ( ) 1; 2;1 − . C. ( ) 3;4; 3 − . D. ( ) 1;2; 3 − − .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị ở hình bên. Số nghiệm của phương trình 1 ( ) 2 f x =

là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm ( ) 1; 1;3 M − và có một vectơ chỉ phương

( ) 2;1; 1 u = − . Phương trình tham số của d là

A.

2

1

1 3

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

. B.

1 2

1 3

x t y t z t

= +   = −+  = + 

. C.

1 2

1

3

x t

y t

z t

= +   = −+  = − 

. D.

1 2

1

3

x t

y t

z t

= +   = +  = − 

.

Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( )

4 2 1 143 10 4 4 y f x x x = = − − trên đoạn   2;5 . −

A. 289

4 − . B. 543

4 − . C. 259

2 − . D. 143

4 − .

Câu 5. Cho hai số phức 1 2 z i = − và 2 1 2 z i = + . Khi đó phần ảo của số phức 1 2 . z z bằng: A. 2i − . B. 3. C. 2 −. D. 3i .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 1 : 2 3 1 x y z d − + = = . Một vectơ chỉ phương của đường

thẳng d là A. ( ) 1; 1;0 u = − . B. ( ) 2;3;1 u = . C. ( ) 3;2;1 u = . D. ( ) 0; 1;1 u = − .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 4 1 0 − + −= P x y z . Một vectơ pháp tuyến của ( ) P là

A. ( ) 4 1;2; 3 = − − n . B. ( ) 1 2;3;4 = n . C. ( ) 2 2; 3;4 = − n . D. ( ) 3 3;4; 1 = − − n .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 0 . B. 1 −. C. 1. D. 3.

Mã đề 233

2/8 - Mã đề 233

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;3 . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 1;+ . D. ( ) ;1 − .

Câu 10. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x

− = + là đường thẳng có phương trình

A. 2 x = . B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 1 x = . Câu 11. Trong không gian Oxyz , xác định tâm của mặt cầu 2 2 2 ( 3) ( 1) ( 2) 4 x y z − + − + + = A. ( ) 3; 1;2 I − − . B. ( ) 1;2;3 I . C. ( ) 3;1; 2 I − . D. ( ) 3; 1; 2 I −− .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 0;0;2 A và ( ) 2; 2;6 B − . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

AB là A. ( ) 1; 1;4 I − . B. ( ) 1; 1;2 I − . C. ( ) 4; 4;16 I − . D. ( ) 1;2;3 I .

Câu 13. Mô đun của số phức 3 4 z i = − là A. 25 . B. 5 . C. 4 . D. 5.

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn   1; 2 và ( ) ( ) 1 2; 2 1 f f = = . Tính ( ) 2

1 ' d ? f x x = 

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 1 −. Câu 15. Số phức liên hợp của số phức 2 6 z i = −+ là A. 2 6 z i = − . B. 2 6 z i = −+ . C. 2 6 z i = −− . D. 2 6 z i = + .

Câu 16. Nếu ( )

4

1

d 6 f x x =  và ( )

4

1

d 5 g x x = −  thì ( ) ( )

4

1

f x g x −      bằng

A. 11. B. 1. C. –11. D. –1. Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên là ( ) 2 '( ) 1 f x x x = − . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào

sau đây? A. ( ) ; −+. B. ( ) 1;+. C. ( ) 0;1 . D. ( ) ;1 − .

Câu 18. Cho hàm số ( )

2 3 f x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )

3 d 3 3 x f x x x C = + +  . B. ( )d 2 f x x x C = +  .

C. ( )

2 d 3 f x x x x C = + +  . D. ( )

3 d 3 f x x x x C = + +  .

Câu 19. Gọi ( ) D là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , 0, 1, 4 4 x y y x x = = = = . Thể tích vật thể tròn

xoay tạo thành khi quay ( ) D quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây ?

A.

2 4

1

d 4 x x        . B.

4 2

1

d 4 x x  . C.

4

1

d 16

x x  . D.

4

1

d 4 x x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo