Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng, tỉnh Hải Dương; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106. Trích dẫn đề học kì 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Cho số phức z thoả mãn đồng thời hai điều kiện z i 3 4 5 và biểu thức 2 2 M z zi 2 đạt giá trị lớn nhất. Môđun của số phức z i 2 bằng? + Biết 1 z 2 z i 5 4 và 3 z là ba nghiệm của phương trình 3 2 z bz cz d 0 (b c d ∈ R) trong đó 3 z là nghiệm có phần ảo dương. Phần ảo của số phức 12 3 wz z z bằng? + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm I (1;0;-1) là tâm của mặt cầu (S) và đường thẳng 1 1 221 xy z d đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A và B sao cho AB = 6. Mặt cầu (S) có bán kính R bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 103

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Mã đề thi: 103

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2021 – 2022

Tên môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho số phức 6 7 z i = + . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A. ( ) 6; 7 − . B. ( ) 6; 7 − − . C. ( ) 6;7 . D. ( ) 6;7 − .

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 1;3 thỏa mãn ( ) 1 2 f = và ( ) 3 9 f = . Tính

( )

3

1 d I f x x ′ = ∫ .

A. 7 I = . B. 18 I = . C. 2 I = . D. 11 I = .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;3;2 u = −  , ( ) 3; 1;2 v = − −  , khi đó .u v  bằng :

A. 2 . B. 4 . C. 10. D. 3.

Câu 4: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x = , trục hoành Ox , các đường thẳng 1 x = , 2 x = là:

A. 8 S = . B. 8 3 S = . C. 7 S = . D. 7 3 S = .

Câu 5: Tìm số phức liên hợp của số phức ( )( ) 2 3 3 2 z i i = − + .

A. 12 5 z i = + . B. 12 5 z i = − . C. 12 5 z i = − + . D. 12 5 z i = − − .

Câu 6: Cho hàm số ( ) cos3 f x x = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) 1 d sin3 3 f x x x C = − + ∫ . B. ( )d 3sin3 f x x x C = + ∫ .

C. ( )d 3sin3 f x x x C = − + ∫ . D. ( ) 1 d sin3 3 f x x x C = + ∫ .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên { } \ 0; 1 −  thỏa mãn điều kiện ( ) 1 2ln 2 f = − và

( ) ( ) ( ) 2 1 . x x f x f x x x ′ + + = + . Giá trị ( ) 2 ln3 f a b = + , với ,a b∈. Tính 2 2 a b + .

A. 5 2 . B. 25 4 . C. 13 4 . D. 9 2 .

Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;0; 1 I − là tâm của mặt cầu ( ) S và đường

thẳng 1 1 : 2 2 1 x y z d − + = = −, đường thẳng d cắt mặt cầu ( ) S tại hai điểm A , B sao cho 6 AB = . Mặt cầu

( ) S có bán kính R bằng:

A. 10. B. 2 2 . C. 2 . D. 10 .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + − + + = có tâm và bán kính lần lượt là:

A. ( ) 1; 2;3 I −− ; 2 R = . B. ( ) 1;2; 3 I − ; 4 R = . C. ( ) 1;2; 3 I − ; 2 R = . D. ( ) 1; 2;3 I −− ; 4 R = .

Trang 2/5 - Mã đề thi 103

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho

1

: 2 2

3

x t

d y t

z t

= +   = −  = + 

( ) t ∈. Điểm nào sau đây không thuộc đường

thẳng d ?

A. ( ) 1;2;3 N . B. ( ) 1;–2;3 P . C. ( ) 0;4;2 M . D. ( ) 2;0;4 Q .

Câu 11: Tính tích phân

2

0 cos d I x x x

π

= ∫ .

A. 1 2 π −. B. 1 2 π + . C. 2 π . D. 1.

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 sin f x x x = + là:

A. 3 cos x x C + + . B. 3 3 sin x x C − + . C. 3 cos x x C − + . D. 3 sin x x C + + .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2; 3 A − và ( ) 3; 2; 1 B − − . Tọa độ trung điểm đoạn

thẳng AB là điểm:

A. ( ) 4;0; 4 I − . B. ( ) 2;0; 2 I − . C. ( ) 1;0; 2 I − . D. ( ) 1; 2;1 I − .

Câu 14: Biết 1z , 2 5 4 = − z i và 3z là ba nghiệm của phương trình 3 2 0 + + + = z bz cz d ( ) , , ∈ b c d ,

trong đó 3z là nghiệm có phần ảo dương. Phần ảo của số phức 1 2 3 3 2 = + + w z z z bằng:

A. 0 . B. 12 − . C. 4 −. D. 8 −.

Câu 15: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) S có phương trình: 2 2 2 2 4 4 7 0 x y z x y z + + − − + − = .

Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu( ) S :

A. ( ) 1; 2;2 I −− ; 3 R = . B. ( ) 1; 2;2 I −− ; 4 R = . C. ( ) 1;2; 2 I − ; 4 R = . D. ( ) 1;2; 2 I − ; 2 R = .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 2;1; 1 I − và tiếp xúc với ( ) mp P có phương

trình: 2 2 3 0 x y z − − + = Bán kính của mặt cầu ( ) S là:

A. 2 R = . B. 4 3 R = . C. 2 9 R = . D. 2 3 R = .

Câu 17: Khi tính nguyên hàm 3 d 1 x x x − + ∫ , bằng cách đặt 1 u x = + ta được nguyên hàm nào?

A. ( ) 2 2 4 d u u − ∫ . B. ( ) 2 2 4 d u u u − ∫ . C. ( ) 2 3 d u u − ∫ . D. ( ) 2 4 d u u − ∫ .

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : 1 2 1 3 2 x y z + − = = −, vectơ nào dưới

đây là vtcp của đường thẳng d ?

A. ( ) 1; 3;2 u = −−  . B. ( ) 1;3;2 u =  . C. ( ) 1; 3; 2 u = − −  . D. ( ) 1;3; 2 u = − −  .

Câu 19: Biết ( ) ( )

e

1

ln …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo