Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Phú Yên
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú, tỉnh Phú Yên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giáo viên phát đề), đề thi có đáp án mã đề 103 – 235 – 317 – 469. Trích dẫn đề cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Phú Yên : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; −1), B(7; −2; 3) và đường thẳng d có phương trình x 1 3 y 2 2 z 2 2. Điểm I thuộc d sao cho AI + BI nhỏ nhất. Hoành độ của điểm I bằng? + Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 2; 2). Mặt phẳng (α) thay đổi đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác gốc tọa độ O. Tìm giá trị nhỏ nhất của T = 1OA2 + 1OB2 + 1OC2. + Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M(2; 1; 0), N(1; −1; 3) nhận véc-tơ nào dưới đây làm một véc-tơ chỉ phương?

Xem trước nội dung

Trường THPT Trần Phú TổToán-Tin (Đềthi có 4 trang)

ĐỀKIỂM TRA CUỐI KỲ2 - MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 103

Câu 1. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M(2; 1; 0), N(1; −1; 3) nhận véc-tơ nào dưới đây làm một véc-tơ chỉphương? A. −→u 2 = (−1; 2; 3). B. −→u 3 = (1; 0; 1). C. −→u 4 = (−1; 1; 3). D. −→u 1 = (1; 2; −3).

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −1) và B(2; 3; 2). Toạđộvéc-tơ −→ AB là A. (1; 2; 1). B. (3; 4; 1). C. (−1; −2; −3). D. (1; 2; 3).

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y −2 = 0. Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? A. −→n = (1; 1; −2). B. −→n = (1; 1; 0). C. −→n = (0; 1; 1). D. −→n = (−1; −1; 2).

Câu 4. Bằng cách đặt t = x2 + 1 thì Z 2x dx (x2 + 1)2 trởthành

A. Z 2 dt

t2 . B. Z dt

t2 . C. Z −1

t dt. D. Z dt

t .

Câu 5. Khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2, x = −2, x = 2, y = 0 quanh trục Ox có thểtích V bằng

A. V =

2 Z

−2 x dx. B. V =

2 Z

−2 x4 dx. C. V = π

2 Z

−2 x4 dx. D. V = π

2 Z

−2 x dx.

Câu 6. Cho hai sốphức z1 = 1 −2i, z2 = −2 + i. Khi đó z1.z2 bằng A. 5i. B. 3 + 4i. C. −1 + 3i. D. 1 + 5i.

Câu 7. Phần ảo của sốphức z = 3 −5i là A. 3. B. −5i. C. 3i. D. −5.

Câu 8. Mô-đun của sốphức z = 8 −6i bằng A. 2. B. 14. C. √

14. D. 10.

Câu 9. Nếu

2 Z

1 f(x) dx = −3,

5 Z

2 f(x) dx = 1 thì

5 Z

1 f(x) dx bằng

A. −2. B. 2. C. 4. D. −4.

Câu 10. Tích phân

2 Z

0 2x dx bằng

A. 0. B. 4. C. 6. D. 2.

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho −→a = (−1; −2; 3) và −→b = (0; 3; 1). Tích vô hướng của hai vec-tơ bằng A. 3. B. 6. C. −3. D. 9.

Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Z x3 dx = 3x2 + C. B. Z x3 dx = x4

4 + C. C. Z x3 dx = x2

2 + C. D. Z x3 dx = 4x4 + C.

Câu 13. Cho hai sốphức z = 2 −i, ω = 3 + 2i. Sốphức z + ω bằng A. 6 −2i. B. −1 −3i. C. 5 + i. D. 1 + 3i.

Câu 14. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức A. z = 1 + 2i. B. z = −2 + i. C. z = 2 + i. D. z = 1 −2i.

O x

y

−2

1 M

Trang 1/4 −Mã đề103

Câu 15. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R có F(x) là một nguyên hàm thỏa mãn F(0) = 1 và F(1) = 3. Khi đó

A.

1 Z

0 f(x) dx = −2. B.

1 Z

0 f(x) dx = 2. C.

1 Z

0 f(x) dx = 3. D.

1 Z

0 f(x) dx = 0.

Câu 16. Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 −2z + 17 = 0 là A. −1 + 4i. B. 1 −4i. C. −1 −4i. D. 1 + 4i.

Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = x2 −4x + 3, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 bằng

A. 7

3. B. 2

3. C. 1

3. D. 3

2.

Câu 18. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; −1) là A. x −2 + y

−3 + z

1 = 1. B. x

2 + y

3 + z

1 = 1. C. x

2 + y

−3 + z

1 = 1. D. x

2 + y

3 + z

−1 = 1.

Câu 19. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(3; −1; 2) và có véc-tơ chỉphương −→u = (1; −2; 4) có phương trình là

A.

  

 

x = 1 + 3t y = −2 −t z = 4 + 2t . B.

  

 

x = 3 + t y = −1 −2t z = 2 + 4t . C.

  

 

x = 3 y = −1 −2t z = 2 + 4t . D.

  

 

x = 3 + t y = −1 −t z = 2 + 2t .

Câu 20. Trong tập hợp sốphức C, số−36 có căn bậc hai là A. ±18i. B. ±64i. C. ±6i. D. ±6.

Câu 21. Đểtìm Z x sin x dx theo phương pháp nguyên hàm từng phần ta đặt

A.

( u = sin x dv = x dx. B.

( u = x dv = sin x dx. C.

( u = cos x dv = dx. D.

( u = 1 dv = x sin x dx.

Câu 22. Bằng cách đặt t = 1 + 2 ln x thì tích phân I =

e Z

1

(1 + 2 ln x)2

x dx trởthành

A. 2

3 Z

1 t2 dt. B. 1

2

3 Z

1 t2 dt. C. 1

2

e Z

1 t2 dt. D. 2

e Z

1 t2 dt.

Câu 23. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(−2; 1; −2) và song song với mặt phẳng (Q): 2x −y + 3z + 2 = 0 có phương trình là A. (P): 2x −y + 3z −11 = 0. B. (P): 2x −y + 3z + 11 = 0. C. (P): x −y −3z + 11 = 0. D. (P): 2x −y + 3z −9 = 0.

Câu 24. Hàm sốF(x) = 1 2022e2022x+5 + 5 là một nguyên hàm của hàm sốf(x) nào sau đây?

A. f(x) = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo