Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi có đáp án mã đề 001. Trích dẫn đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần trồng hoa hồng có dạng một hình parabol có đỉnh trùng với tâm hình tròn và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa đường tròn, hai đầu mút của parabol nằm trên đường tròn và cách nhau một khoảng bằng 4 mét (phần tô đậm). Phần còn lại của công viên (phần không tô đậm) dùng để trồng hoa cúc. Biết các kích thước cho như hình vẽ. Chi phí để trồng hoa hồng và hoa cúc lần lượt là 120.000 đồng/m2 và 80.000 đồng/m2. Hỏi chi phí trồng hoa khuôn viên đó gần nhất với số tiền nào dưới đây (làm tròn đến nghìn đồng)? A. 6.847.000 đồng. B. 6.865.000 đồng. C. 5.710.000 đồng. D. 5.701.000 đồng. + Cho hai quả bóng A, B di chuyển ngược chiều nhau va chạm với nhau. Sau va chạm mỗi quả bóng nảy ngược lại một đoạn thì dừng hẳn. Biết sau khi va chạm, quả bóng A nảy ngược lại với vận tốc vA(t) = 8 − 2t (m/s) và quả bóng B nảy ngược lại với vận tốc vB(t) = 12 − 4t (m/s). Tính khoảng cách giữa hai quả bóng sau khi đã dừng hẳn (Giả sử hai quả bóng đều chuyển động thẳng). A. 32 mét. B. 36 mét. C. 34 mét. D. 30 mét. + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A B C. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD (theo thứ tự các đỉnh) là hình bình hành? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Đề kiểm tra có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: .......................... Mã đề 001

Câu 1. Giả sử ( ) f x là một hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết rằng ( ) 3 G x x = là một nguyên hàm của

( ) ( ) 2x g x e f x − = trên . Họ tất cả các nguyên hàm của ( ) 2x e f x − ′ là

A. 3 2 3 x x C − + + . B. 3 2 2 3 x x C + + . C. 3 2 2 3 x x C − + + . D. 3 2 3 x x C + + . Câu 2. Bất phương trình 1 2 log (2 1) x − > 1 2 log ( 2) x + có tập nghiệm là

A. 1 ;3 2      

. B. ( ) 3;+∞. C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ) 2;3 − .

Câu 3. Phần tô đậm trong hình vẽ dưới đây là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện nào?

A. 1 z ≥. B. 3 z ≤ . C. 1 3 z ≤ ≤ . D. 1 3 z ≤ ≤ .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và có một vectơ chỉ phương ( ) 4; 6;2 a = − 

. Phương trình tham số của ∆là

A.

4 2 6 2

x t y z t

= +   = −  = + 

. B.

2 2 3 1

x t y t z t

= +   = −  = −+ 

. C.

2 2

3

1

x t

y t

z t

= −+   =  = − 

. D.

2 4

6

1 2

x t

y t

z t

= −+   =  = + 

.

Câu 5. Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 5 0 z z + + = . Tính 1 2 z z +

A. 5 . B. 3 . C. 3 2

. D. 3 .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình

2 2 2 2 4 6 2 0 + + + − + − = x y z x y z . Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu ( ) S .

A. ( ) 1;2;3 , 4 − = I R . B. ( ) 1; 2;3 , 4 − = I R . C. ( ) 1; 2;3 , 16 − = I R . D. ( ) 1;2; 3 , 4 − − = I R .

Câu 7. Gọi ,a b là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z − + = . Giá trị của biểu thức

2 2 a b + bằng A. 7. B. -6. C. 14. D. -9.

Câu 8. Nghiệm của bất phương trình

3 2 1 3 8 2 27

x x − −     ≤        

là

A. 0 x ≥ . B. 4 3 x ≤ . C. 0 x ≤ . D. 4 3 x ≥ .

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1; 3;1 M −− và mặt phẳng ( ) P . Phương trình mặt phẳng ( ) P

nào sau đây thỏa mãn khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) P bằng 2?

x

y

Mã đề 001 Trang 2/5

A. ( ): 2 2 4 0 P x y z + − + = . B. ( ): 2 2 2 0 P x y z + − + = .

C. ( ): 2 2 3 0 P x y z + − + = . D. ( ): 2 2 1 0 P x y z + − + = .

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 3 3 log log (12 ) x x < − là

A. ( ) 9;16 . B. ( ) 0;12 . C. ( ) 0;9 . D. ( ) 0;16 .

Câu 11. Phần ảo của số phức 12 18 z i = − là A. 18 − . B. 18. C. 12 . D. 18i − . Câu 12. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. sin cos xdx x C = + ∫ . B. ,(0 1) ln

x x a a dx C a a = + < ≠ ∫ .

C. x x e dx e C = + ∫ . D. 1 ln , 0 dx x C x x = + ≠ ∫ .

Câu 13. Bất phương trình: 9 3 6 0 x x − − < có tập nghiệm là A. ( ) 2;3 − B. ( ) ;1 −∞ C. ( ) 1;1 − D. ( ) 1;+∞

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Cho ( ) ( ) // α β , biết phương trình ( ):3 7 0 x z β − − = . Một vectơ pháp

tuyến của ( ) α là

A. ( ) 3;0; 1 n = − 

. B. ( ) 3; 7; 1 n = − − 

. C. ( ) 3; 1; 7 n = − − 

. D. ( ) 3; 1;0 n = − 

.

Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1;0 A và ( ) 0;1;2 B . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

chỉ phương của đường thẳng AB .

A. ( ) 1;1;2 . d = − 

B. ( ) 1;2;2 . c =  C. ( ) 1;0;2 . b = − 

D. ( ) 1;0; 2 . a = − − 

Câu 16. Tìm hai số thực x và y thỏa mãn ( ) ( ) 2 3 3 5 4 x yi i x i − + − = − với i là đơn vị ảo.

A. 1; 1 x y = = . B. 1; 1 x y = = −. C. 1; 1 x y = − = −. D. 1; 1 x y = − = .

Câu 17. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng 3 4 1 : 2 5 3 x y z d − − + = = − . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

A. ( ) 2;4; 1 u − 

. B. ( ) 2; 5;3 u − 

. C. ( ) 3;4;1 u 

. D. ( ) 2;5;3 u 

.

Câu 18.

0

3

1 d 1 x x − − ∫ bằng

A. 2ln 2 − . B. ln 2 . C. 2ln 2 1 −. D. 2ln 2 . Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 2;1 M − , ( ) 0;1; 3 N . Phương trình đường thẳng qua

hai điểm M , N là

A. 1 3 1 2 1 x y z − − = = − . B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo