Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 3 Lào Cai
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 3 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 3 Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng số 3, tỉnh Lào Cai; đề gồm 40 câu trắc nghiệm (08 điểm) và 04 câu tự luận (02 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 3 – Lào Cai : + Cho hàm số f x liên tục và không âm trên đoạn [3;6]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y fx y x 0 3 và x 6 được tính theo công thức nào dưới đây? + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A B 2 0 0 1 3 3 và đường thẳng 2 11 1 ∆ xyz. Gọi M abc là điểm thuộc đường thẳng ∆ sao cho chu vi tam giác MAB nhỏ nhất. Khi đó abc bằng? + Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho có đúng 3 số số phức z thỏa mãn z im 1 và 2 4 z z là số thực. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 101

THPT SỐ 3 BẢO THẮNG TỔ: TOÁN – TIN - CN

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ′f x liên tục trên đoạn [ ] 2;4 và thỏa mãn ( ) 2 3, = f ( ) 4 10 = f . Giá

trị của ( )

4

2 d ′ ∫f x x bằng

A. 13. B. 7 −. C. 7 . D. 2

Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn [ ] 3;6 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đường ( ) = y f x , 0, 3 y x = = và 6 x = được tính theo công thức nào dưới đây?

A. ( )

6

3 d . S f x x = ∫ B. ( )

6 2

3 d . S f x x π =     ∫ C. ( )

6

3 d . S f x x = −∫ D. ( )

6

3 d . S f x x π = ∫

Câu 3. Điểm ( ) 1; 2 M − là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

A. 2 z i = −+ . B. 1 2 z i = + . C. 1 2 z i = − . D. 2 z i = −−. Câu 4. Phần ảo của số phức 5 4 = − z i là A. 5 −. B. 5. C. 4 . D. 4 −.

Câu 5. Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 , 0, 3 x y y x = = = và 5 x = . Thể tích của khối tròn

xoay tạo thành khi quay ( ) H quanh trụcOx bằng

A.

5

3 4 d . x V x = ∫ B.

5

3 4 d . x V x π = ∫ C.

5 2

3 4 d . x V x π = ∫ D.

5 2

3 4 d . x V x = ∫

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho 3 = + − OM i j k     . Tọa độ điểm M là

A. ( ) 1 1 3 − − − M ; ; B. ( ) 1 1 3 − M ; ; . C. ( ) 1 1 3 M ; ; . D. ( ) 1 1 3 − − M ; ; .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ∆ đi qua hai điểm ( ) 1; 2;3 A − và ( ) 2;1;4 B có phương trình

là

A.

1

2 3

3

x t

y t

z t

= +   = −+  = + 

. B.

1

2 3

3

x t

y t

z t

= −   = −+  = + 

. C.

1

2 3

3

x t

y t

z t

= +   = −−  = + 

. D.

1

2 3

3

x t

y t

z t

= +   = −+  = − 

.

Câu 8. Cho số phức 2 z i = −. Tính z .

A. 5 z = . B. 5 z = . C. 3 z = . D. 3 z = .

Câu 9. Phần thực của số phức 7 8 z i = −− bằng A. 8. B. 8 −. C. 7 . D. 7 −. Câu 10. Số phức liên hợp của số phức 2 3i − là A. 2 3i − . B. 2 3i −− . C. 2 3i + . D. 2 3i −+ .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ( ) 2 , 3 : 1 4

x t y t z t

= +   ∆ = ∈  = − 

 có một vectơ chỉ phương là

Mã đề 101

2/5 - Mã đề 101

A. ( ) 1 1;2; 4 u = −  B. ( ) 4 1;0; 4 u = −  C. ( ) 2 3;2;1 u =  D. ( ) 3 1;2; 4 u = − − 

Câu 12. Cho hai số phức 1 5 = + z i và 6 7 = − w i . Số phức + z w bằng A. 7 2i + . B. 7 2i − . C. 7 12i − . D. 7 12i + .

Câu 13. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên .  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( ) 5 d d = ∫ ∫ f x x f x x B. ( ) ( ) 1 5 d d 5 = ∫ ∫ f x x f x x

C. ( ) ( ) 5 d 5 d = ∫ ∫ f x x f x x D. ( ) ( ) 5 d 5 d = + ∫ ∫ f x x f x x

Câu 14. Cho hai số phức 1 2 4 = − z i , 2 4 8 = −+ z i . Khi đó số phức 1 2 − z z bằng

A. 6 12i + . B. 6 4i − . C. 6 12i − . D. 6 4i + . Câu 15. Số phức có hình biểu diễn là điểm M trong hình vẽ bên là

A. 1 2 z i = −+ B. 2 z i = −+ C. 1 2 z i = −− D. 2 z i = −−

Câu 16. Biết ( )

4

3 d 3 = ∫f x x . Giá trị của ( )

4

3 9 d ∫ f x x bằng.

A. 12. B. 6 . C. 3. D. 27 .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 2 3 : 2 1 4 x y z − − − ∆ = = − ?

A. ( ) 1;2;3 P . B. ( ) 2;1; 4 N − − . C. ( ) 1; 2; 3 M −− − . D. ( ) 2; 1;4 Q − .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ):3 4 1 0 P x z − + = có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 3; 4;0 n = −  . B. ( ) 3; 4;1 n = −  . C. ( ) 3;0; 4 n = −  . D. ( ) 3;4;1 n =  .

Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 8 9 f x x x = + là

A. 8 9 x x C + + . B. 9 10 1 1 9 10 x x C + + C. 7 8 8 9 x x C + + D. 9 10 x x C + +

Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 cos f x x = là

A. tan x C + . B. cot x C − + . C. tan x C − + . D. cot x C + .

Câu 21. Cho ( )

2 3 2

1 1 d = + ∫ I x x x . Đặt 2 1 t x = + , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

5 3

2

1 d . 2 = ∫ I t t B.

5 3

2 d . = ∫ I t t C.

2 3

1

1 t d . 2 = ∫ I t D.

5 3

2 2 d . = ∫ I t t

Câu 22. Cho hàm số bậc ba ( ) = y f x . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), 0, 1 = = = − y f x y x và 2 = x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo