 lop 12 mon Toan nam 2021 2022 truong THPT Bao Thang 3 Lao Cai.png)
1/5 - Mã đề 101
THPT SỐ 3 BẢO THẮNG TỔ: TOÁN – TIN - CN
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ′f x liên tục trên đoạn [ ] 2;4 và thỏa mãn ( ) 2 3, = f ( ) 4 10 = f . Giá
trị của ( )
4
2 d ′ ∫f x x bằng
A. 13. B. 7 −. C. 7 . D. 2
Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn [ ] 3;6 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường ( ) = y f x , 0, 3 y x = = và 6 x = được tính theo công thức nào dưới đây?
A. ( )
6
3 d . S f x x = ∫ B. ( )
6 2
3 d . S f x x π = ∫ C. ( )
6
3 d . S f x x = −∫ D. ( )
6
3 d . S f x x π = ∫
Câu 3. Điểm ( ) 1; 2 M − là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
A. 2 z i = −+ . B. 1 2 z i = + . C. 1 2 z i = − . D. 2 z i = −−. Câu 4. Phần ảo của số phức 5 4 = − z i là A. 5 −. B. 5. C. 4 . D. 4 −.
Câu 5. Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 , 0, 3 x y y x = = = và 5 x = . Thể tích của khối tròn
xoay tạo thành khi quay ( ) H quanh trụcOx bằng
A.
5
3 4 d . x V x = ∫ B.
5
3 4 d . x V x π = ∫ C.
5 2
3 4 d . x V x π = ∫ D.
5 2
3 4 d . x V x = ∫
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho 3 = + − OM i j k . Tọa độ điểm M là
A. ( ) 1 1 3 − − − M ; ; B. ( ) 1 1 3 − M ; ; . C. ( ) 1 1 3 M ; ; . D. ( ) 1 1 3 − − M ; ; .
Câu 7. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ∆ đi qua hai điểm ( ) 1; 2;3 A − và ( ) 2;1;4 B có phương trình
là
A.
1
2 3
3
x t
y t
z t
= + = −+ = +
. B.
1
2 3
3
x t
y t
z t
= − = −+ = +
. C.
1
2 3
3
x t
y t
z t
= + = −− = +
. D.
1
2 3
3
x t
y t
z t
= + = −+ = −
.
Câu 8. Cho số phức 2 z i = −. Tính z .
A. 5 z = . B. 5 z = . C. 3 z = . D. 3 z = .
Câu 9. Phần thực của số phức 7 8 z i = −− bằng A. 8. B. 8 −. C. 7 . D. 7 −. Câu 10. Số phức liên hợp của số phức 2 3i − là A. 2 3i − . B. 2 3i −− . C. 2 3i + . D. 2 3i −+ .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ( ) 2 , 3 : 1 4
x t y t z t
= + ∆ = ∈ = −
có một vectơ chỉ phương là
Mã đề 101
2/5 - Mã đề 101
A. ( ) 1 1;2; 4 u = − B. ( ) 4 1;0; 4 u = − C. ( ) 2 3;2;1 u = D. ( ) 3 1;2; 4 u = − −
Câu 12. Cho hai số phức 1 5 = + z i và 6 7 = − w i . Số phức + z w bằng A. 7 2i + . B. 7 2i − . C. 7 12i − . D. 7 12i + .
Câu 13. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) 5 d d = ∫ ∫ f x x f x x B. ( ) ( ) 1 5 d d 5 = ∫ ∫ f x x f x x
C. ( ) ( ) 5 d 5 d = ∫ ∫ f x x f x x D. ( ) ( ) 5 d 5 d = + ∫ ∫ f x x f x x
Câu 14. Cho hai số phức 1 2 4 = − z i , 2 4 8 = −+ z i . Khi đó số phức 1 2 − z z bằng
A. 6 12i + . B. 6 4i − . C. 6 12i − . D. 6 4i + . Câu 15. Số phức có hình biểu diễn là điểm M trong hình vẽ bên là
A. 1 2 z i = −+ B. 2 z i = −+ C. 1 2 z i = −− D. 2 z i = −−
Câu 16. Biết ( )
4
3 d 3 = ∫f x x . Giá trị của ( )
4
3 9 d ∫ f x x bằng.
A. 12. B. 6 . C. 3. D. 27 .
Câu 17. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 2 3 : 2 1 4 x y z − − − ∆ = = − ?
A. ( ) 1;2;3 P . B. ( ) 2;1; 4 N − − . C. ( ) 1; 2; 3 M −− − . D. ( ) 2; 1;4 Q − .
Câu 18. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ):3 4 1 0 P x z − + = có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 3; 4;0 n = − . B. ( ) 3; 4;1 n = − . C. ( ) 3;0; 4 n = − . D. ( ) 3;4;1 n = .
Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 8 9 f x x x = + là
A. 8 9 x x C + + . B. 9 10 1 1 9 10 x x C + + C. 7 8 8 9 x x C + + D. 9 10 x x C + +
Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 cos f x x = là
A. tan x C + . B. cot x C − + . C. tan x C − + . D. cot x C + .
Câu 21. Cho ( )
2 3 2
1 1 d = + ∫ I x x x . Đặt 2 1 t x = + , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5 3
2
1 d . 2 = ∫ I t t B.
5 3
2 d . = ∫ I t t C.
2 3
1
1 t d . 2 = ∫ I t D.
5 3
2 2 d . = ∫ I t t
Câu 22. Cho hàm số bậc ba ( ) = y f x . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
( ), 0, 1 = = = − y f x y x và 2 = x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.