Quảng cáo
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang
QR

Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Yên Dũng số 2, tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường Yên Dũng 2 – Bắc Giang : + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz xét tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối diện bằng nhau và D khác phía với O so với ABC đồng thời A B C lần lượt là giao điểm của các trục Ox Oy Oz và 1 2 5 x y z m m m (với m 2 m 0 m 5). Khoảng cách ngắn nhất từ tâm mặt cầu ngoại tiếp I của tứ diện ABCD đến O là? + Cho hai hàm số 4 3 2 f x ax bx cx dx e với a 0 và 2 g x px qx 3 có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số y f x đi qua gốc tọa độ và cắt đồ thị hàm số y g x tại bốn điểm có hoành độ lần lượt là 2 1 1 m. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x g x tại điểm có hoành độ x 2 có hệ số góc bằng 15 2. Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x và y g x. Diện tích của hình H bằng? + Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị trong hình bên. Hỏi phương trình 3 2 ax bx cx d 0 có bao nhiêu nghiệm? A. Phương trình có đúng hai nghiệm. B. Phương trình có đúng ba nghiệm. C. Phương trình không có nghiệm. D. Phương trình có đúng một nghiệm.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán - Lớp 12 ĐỀ THAM KHẢO Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

121 SBD......................................... Họ và tên:…………………..………………………….Lớp:……………

Câu 1. Tích phân

1

1

0

xe dx   bằng

A. 2e e . B. 2 e e  . C. 2 1 e . D. 2e e .

Câu 2. Tích phân  

2

2

1

3 d x x   bằng

A. 4 . B. 61

9 . C. 61. D. 61

3 .

Câu 3. Cho hai số phức 1 1 3 z i  và 2 3 z i  . Số phức 1 2 z z  bằng

A. 4 2i  . B. 4 2i  . C. 4 2i  . D. 4 2i  . Câu 4. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hàm số log y x  có tập xác định là . D 

B. Hàm số 3 log y x  có tập xác định là   0; D  .

C. Hàm số x y e  có tập xác định là D .

D. Hàm số 3x y  xác định trên .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳngđịnh nào sau đây là sai?

A. Hàm số nghịch biến trên ( 1;1)  . B. Hàm số đồng biến trên ( ; 1) (1; )   .

C. Hàm số đồng biến trên (1; ) . D. Hàm số đồng biến trên ( ; 1)  .

Câu 6. Tìm đạo hàm của hàm số

3 4( 0) y x x   ta được

A.

1 4 3 ' 4 y x  . B.

1 4 'y x

  . C. 4 1 '

4 y

x  . D. 4

3 '

4 y

x  .

Câu 7. Cho 1 2 z i  . Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z ?

Trang 2/6 - Mã đề 121

A. Q . B. P . C. N . D. M . Câu 8. Cho khối hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước lần lượt là 4;6;8. Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng A. 96. B. 288 . C. 64 . D. 192.

Câu 9. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị trong hình bên. Hỏi phương trình 3 2 0 ax bx cx d     có bao nhiêu nghiệm?

A. Phương trình có đúng hai nghiệm. B. Phương trình có đúng ba nghiệm. C. Phương trình không có nghiệm. D. Phương trình có đúng một nghiệm. Câu 10. Cho mặt cầu có bán kính 3 R  . Diện tích mặt cầu đã cho bằng A. 9. B. 108. C. 36. D. 27.

Câu 11. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   2;1;3 M t rên đường Ox c ó tọa độ là

A.   2;1;0 . B.   2;0;0 . C.   2;0;3 . D.   0;1;3 . Câu 12. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? A. 2!.5! 10!  . B. 0! 10! 10!   . C. 0!.1! 1 . D. 0!.10! 0  . Câu 13. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình     1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x    .

A. 1 ;2 2 S      

. B.   1;2 S  . C.   2; S  . D.   ;2 S  .

Câu 14. Tìm nghiệm thực của phương trình 2 7 x  ?

A. 2 log 7 x  . B. 7 log 2 x  . C. 7 x  . D. 7 2 x  .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm   3;0; 4 A  và có véc tơ chỉ phương   5;1; 2 u  

có

phương trình

A. 3 4 5 1 2 x y z     . B. 3 4 5 1 2 x y z     .

C. 3 4 5 1 2 x y z     . D. 3 4 5 1 2 x y z     .

Trang 3/6 - Mã đề 121

Câu 16. Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới ?

A. 3 2 4    y x x . B. 3 3 4    y x x .

C. 3 2 4 3     y x x . D. 3 2 3 4    y x x .

Câu 17. Biết 2 4 2 1 2 log 6log 4log log x a b c    . Tìm kết luận đúng.

A. 3 2 x a b c   . B.

3

2 a c x b  . C.

3

2 ac x b  . D.

3

2 a x b c  .

Câu 18. Khối trụ tròn xoay có đường cao và bán kính đáy cùng bằng 1 thì thể tích bằng

A. . B. 2 . C. 2. D. 1

3.

Câu 19. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số là A. 3 B. 0 . C. 2 . D. 1 .

Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số   1 5 2 f x x .

A.     

d 1 ln 5 2 5 2 5 x x C x . B.     

d ln 5 2 5 2 x x C x .

C.     

d 1 ln 5 2 5 2 2 x x C x . D.     

d 5ln 5 2 5 2 x x C x .

Câu 21. Họ nguyên hàm của hàm số 

3 4 sin3 f x x x   là

A.

4 1 cos3 3 x x C   . B. 4 1 cos3 3 x x C   .

C. 4 3cos3 x x C   . D. 4 3cos3 x x C   .

Câu 22. Cho hàm số 1. 1 x y x

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 1 y . B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 1 y .

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 1 x . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x .

Câu 23. Trong không gian Oxyz , mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo