Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk
QR

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; đề được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004, 005, 006, 007, 008. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Một biển quảng cáo có dạng hình elip với 1212 AABB như hình bên. Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 200.000 đồng/ 2m và phần còn lại là 100.000 đồng/ 2m. Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết 1 2 AA m 8, 1 2 BB m 6 và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có MQ = 3m? + Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C 111 có A 0 x 0 B x C B, trong đó 0 0 x y là số thực dương và thỏa mãn 0 0 x y 4. Khi khoảng cách giữa hai đường thẳng AC1 và B C1 lớn nhất thì mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ có bán kính R bằng bao nhiêu? + Cho số phức z thỏa z i 1 2. Chọn phát biểu đúng? A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề có 06 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1;-2;1), B(-2;2;1), C(1;-2;2). Đường phân giác

trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng ( ) Oyz tại điểm nào dưới đây?

A. 2 8 (0; ; ) 3 3 − B. 2 8 (0; ; ) 3 3 − C. 2 4 (0; ; ) 3 3 − D. 4 8 (0; ; ) 3 3 −

Câu 2. Trên tập hợp số phức , gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 11 0 z z + + = . Tính giá

trị của biểu thức 2 2 1 2 | | | | A z z = + .

A. 24 . B. 22 . C. 11. D. 2 11 .

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = , 1 4 3 3 y x = − + và trục hoành như hình vẽ.

A. 11 6

. B. 39 2

.

C. 56 3

. D. 7 3

.

Câu 4. Cho

1

0 ( ) 2 f x dx = ∫ và

1

0 ( ) 5 g x dx = ∫ , khi đó

1

0 [ ( ) 2 ( )] f x g x dx − ∫ bằng

A. -8 B. -3 C. 1 D. 12 Câu 5. Một biển quảng cáo có dạng hình elip với 1 2 1 2 , , , A A B B như hình bên. Biết chi phí để sơn phần tô

đậm là 200.000 đồng/ 2 m và phần còn lại là 100.000 đồng/ 2 m . Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết 1 2 8 A A m = , 1 2 6 B B m = và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có MQ = 3m ?

A. 5.782.000 đồng B. 7.213.000 đồng C. 7.322.000 đồng D. 5.526.000 đồng

Mã đề 001

2

y = -

1

3 x+

4

3

y = x2

1

4 1

y

O

x

2/6 - Mã đề 001

Câu 6. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b ,

trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = là

A. ( )d

b

a S f x x = ∫ B. ( ) d

b

a S f x x π = ∫ C. ( ) d

b

a S f x x = ∫ D. ( ) 2 d

b

a S f x x π = ∫

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm (1;0;0) A , (0;3;0) B , (0;0;6) C và (2;5;6) D . Tìm độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D ?

A. 22 41

B. 21 42

C. 21 42

D. 41 22

Câu 8. Số phức ( )( ) 1 2 2 3 z i i = + − bằng

A. 4 .i −+ B. 8. C. 8 .i − D. 8 .i + Câu 9. Cho hai số phức 1 2 1 3 ; 2 . z i z i = + = − Tìm số phức 1 2 2 3 . w z z = −

A. 4 9 w i = −− . B. 3 2 w i = −− . C. 4 9 w i = −+ . D. 3 2 w i = −+ .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua hai điểm ( ) 2; 3; 4 M , ( ) 3; 2; 5 N

có phương trình là

A. 2 3 4 1 1 1 x y z − − − = = B. 2 3 4 1 1 1 x y z − − − = = − −

C. 3 2 5 1 1 1 x y z − − − = = − −

D. 3 2 5 1 1 1 x y z − − − = = −

Câu 11. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 2 1 y x = + và đồ thị hàm số 2 3 y x x = − +

A. 1 6

. B. 1 6 − . C. 1 7

. D. 1 8

.

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz , cho điểm ( ) 2; 1; 2 A −− và đường thẳng ( ) d có phương

trình 1 1 1 1 1 1 x y z − − − = = −

. Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua điểm A, song song với đường thẳng ( ) d và

khoảng cách từ đường thẳng d tới mặt phẳng ( ) P là lớn nhất. Khi đó mặt phẳng ( ) P vuông góc với mặt

phẳng nào sau đây? A. 3 2 10 0 x y z + + + = B. 3 2 0 x z + + =

C. 6 0 x y − − = D. 2 3 1 0 x y z − − −=

Câu 13. Cho biết

3

1 ( )d 16 f x x

− = ∫ . Tính giá trị của ( )

2

0 3 2 2019 d P f x x =  − +    ∫

A. 8089 P = . B. 4046 P = . C. 4030 P = . D. 4054 P = .

Câu 14. Nghiệm có phần ảo dương của phương trình 2 4 5 0 z z + + = là A. 2 2i −+ B. 2 2i −− C. 2 i −− D. 2 i −+

Câu 15. Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo