Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt TP HCM Bản PDF Thứ Ba ngày 04 tháng 05 năm 2021, trường THPT Lý Thường Kiệt, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – TP HCM mã đề 595 gồm 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 976, 670, 755, 595. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – TP HCM : + Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ thì bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên. Biết rằng sau 15 giây thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 60m/s và bắt đầu giảm tốc độ. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đi được quảng đường bao nhiêu mét? + Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng x 2y 0 α và cắt mặt cầu (S): 222 x y z 2x 6y 2z 2 0 theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2. Phương trình mặt phẳng (P) là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x + y – z – 3 = 0 và (Q): x + y + z – 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã Đề 595

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020-2021 (Đề thi có 04 trang) Đề thi môn: TOÁN - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Ngày kiểm tra: 04/5/2021

Họ tên học sinh: ………………..………………………………SBD: …………… Lớp:…………

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: x 5 x 12(e 1) .e dx − ∫ bằng

A. x 6 2(e 1) C + + B. x 6 (e 1) C + + C. x 6 (e 1) C − + D. x 6 2(e 1) C − +

Câu 2: Tập hợp nghiệm của phương trình 2 x 4x 5 0 + + = trên tập số phức là

A. { } 2 i;2 i − + B. { } 2;2 − C. { } 2 i; 2 i −− − + D. { } i;i −

Câu 3: Tìm môđun của số phức z biết z (4 i)(1 i) = − +

A. 6 B. 34 C. 3 2 D. 34

Câu 4: Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1; 2; 3) và có vectơ pháp tuyến n ( 2;3;1) = − 

. Phương trình của mặt

phẳng (P) là

A. 2x 3y z 0 − + + = B. 2x 3y z 11 0 − −− = C. x 2y 3z 11 0 −+ + − = D. 2x 3y z 11 0 − + + − =

Câu 5: Họ nguyên hàm F(x) của hàm số x f (x) 2e sin x = + là

A. x F(x) 2e cos x C = − + B. x F(x) 2e cos x C = + +

C. x F(x) 2e sin x C = − + D. x F(x) 2e cos x C = − + +

Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4 x, = − trục hoành, trục tung và đường thẳng

x = 3.

A. S 14 = B. 14 S 3 = C. S 42 = D. 15 S 2 = π

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a (1; 1;2), b (3;0; 1), c ( 2;5;1) = − = − = −   

. Tọa độ của vectơ

x a b c = + −    

là

A. (6; 6;0) − B. (6;0; 6) − C. (0;6; 6) − D. (6;6;0)

Câu 8: Tìm m để 3 2 F(x) mx (m 3)x 5x 2 = + − + − là một nguyên hàm của 2 f (x) 3x 4x 5 = − +

A. m 2 = B. m 0 = C. m 1 = − D. m 1 =

Câu 9: xsin xdx ∫ bằng

A. x cos x sin x C − + + B. x cos x sin x C − + C. xsin x cos x C + + D. x cos x sin x C + +

Câu 10: Cho tích phân

1 3

0 (4x 2x m)dx 1 − + = ∫ . Tìm giá trị của m

A. m 2 = B. m 1 = − C. m 1 = D. m 3 =

MÃ ĐỀ: 595

Trang 2/4- Mã Đề 595

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) 2 2 2 x (y 3) (z 1) 4 + + + − = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính

R của mặt cầu (S).

A. I(0; 3;1),R 1 − = B. I(0;3; 1),R 4 − = C. I(0; 3;1),R 2 − = D. I(0;3; 1),R 2 − =

Câu 12: Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2; -1;5).

A. x 2 y 1 z 5 3 1 8 − + − = = B. x 1 y 2 z 3 1 3 2 − − − = = − C. x 2 y 1 z 5 1 2 3 − + − = = D. x 1 y 2 z 3 1 3 2 + + + = = − −

Câu 13: Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đường cong y (x 2)(x 1) = − + và trục hoành. Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A. 9 V 2 π = B. 81 V 10 π = C. 32 V 5 π = D. 17 V 10 π =

Câu 14: Tìm số phức z thỏa 2 (1 i) z 6 2i + = +

A. 1 3i + B. 6 C. 4 2i − D. 1 3i −

Câu 15: Điểm biểu diễn hình học của số phức 4 z (2 3i) (4i 6i) = − − − là

A. N(6; 3) B. M(-2; 3) C. P(2; -3) D. Q(-2; 9)

Câu 16: Cho

3

1 f (x)dx 7 = ∫ và

3

1 g(x)dx 4 = − ∫ thì [ ]

3

1 f (x) 2g(x) dx − ∫ bằng bao nhiêu?

A. 11 B. 18 C. 15 D. 1 −

Câu 17: Cho

5 2

e

ln x 3 ln 5 b I dx a ln5 x 2 2 + = = + − ∫ . Khi đó a+b bằng

A. 10 B. 4 − C. - 5 D. 7

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;4),B(0;1; 1),C(3; 2;5) − − . Tìm điểm H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC

A. H(0;1; 1) − B. H(1;0;1) C. H(2; 1;3) − D. H( 2;3;0) −

Câu 19: Cho là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2z 10 0 + + = . Tính 2 2 1 2 P z z = +

A. 16i B. - 2 C. - 16 D. 2i

Câu 20: Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm I thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A(1; 2; 3) , B(4; 6 −; 2)

A. 2 2 2 (x 7) y z 49 − + + = B. 2 2 2 (x 6) y z 36 + + + =

C. 2 2 2 (x 7) y z 49 + + + = D. 2 2 2 (x 6) y z 36 − + + =

Câu 21: Cho

6

0 I 12x cos xdx a b 3 c

π

= = π + + ∫ . Khi đó a b c + − bằng

A. - 6 B. 19 C. 5 − D. 18

Câu 22: Họ nguyên hàm 2 6 dx (2x 3) − ∫ bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo