 lop 12 mon Toan nam 2020 2021 truong THPT Ly Thuong Kiet TP HCM.png)
Trang 1/4- Mã Đề 595
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020-2021 (Đề thi có 04 trang) Đề thi môn: TOÁN - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Ngày kiểm tra: 04/5/2021
Họ tên học sinh: ………………..………………………………SBD: …………… Lớp:…………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: x 5 x 12(e 1) .e dx − ∫ bằng
A. x 6 2(e 1) C + + B. x 6 (e 1) C + + C. x 6 (e 1) C − + D. x 6 2(e 1) C − +
Câu 2: Tập hợp nghiệm của phương trình 2 x 4x 5 0 + + = trên tập số phức là
A. { } 2 i;2 i − + B. { } 2;2 − C. { } 2 i; 2 i −− − + D. { } i;i −
Câu 3: Tìm môđun của số phức z biết z (4 i)(1 i) = − +
A. 6 B. 34 C. 3 2 D. 34
Câu 4: Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1; 2; 3) và có vectơ pháp tuyến n ( 2;3;1) = −
. Phương trình của mặt
phẳng (P) là
A. 2x 3y z 0 − + + = B. 2x 3y z 11 0 − −− = C. x 2y 3z 11 0 −+ + − = D. 2x 3y z 11 0 − + + − =
Câu 5: Họ nguyên hàm F(x) của hàm số x f (x) 2e sin x = + là
A. x F(x) 2e cos x C = − + B. x F(x) 2e cos x C = + +
C. x F(x) 2e sin x C = − + D. x F(x) 2e cos x C = − + +
Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4 x, = − trục hoành, trục tung và đường thẳng
x = 3.
A. S 14 = B. 14 S 3 = C. S 42 = D. 15 S 2 = π
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a (1; 1;2), b (3;0; 1), c ( 2;5;1) = − = − = −
. Tọa độ của vectơ
x a b c = + −
là
A. (6; 6;0) − B. (6;0; 6) − C. (0;6; 6) − D. (6;6;0)
Câu 8: Tìm m để 3 2 F(x) mx (m 3)x 5x 2 = + − + − là một nguyên hàm của 2 f (x) 3x 4x 5 = − +
A. m 2 = B. m 0 = C. m 1 = − D. m 1 =
Câu 9: xsin xdx ∫ bằng
A. x cos x sin x C − + + B. x cos x sin x C − + C. xsin x cos x C + + D. x cos x sin x C + +
Câu 10: Cho tích phân
1 3
0 (4x 2x m)dx 1 − + = ∫ . Tìm giá trị của m
A. m 2 = B. m 1 = − C. m 1 = D. m 3 =
MÃ ĐỀ: 595
Trang 2/4- Mã Đề 595
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) 2 2 2 x (y 3) (z 1) 4 + + + − = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính
R của mặt cầu (S).
A. I(0; 3;1),R 1 − = B. I(0;3; 1),R 4 − = C. I(0; 3;1),R 2 − = D. I(0;3; 1),R 2 − =
Câu 12: Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2; -1;5).
A. x 2 y 1 z 5 3 1 8 − + − = = B. x 1 y 2 z 3 1 3 2 − − − = = − C. x 2 y 1 z 5 1 2 3 − + − = = D. x 1 y 2 z 3 1 3 2 + + + = = − −
Câu 13: Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đường cong y (x 2)(x 1) = − + và trục hoành. Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. 9 V 2 π = B. 81 V 10 π = C. 32 V 5 π = D. 17 V 10 π =
Câu 14: Tìm số phức z thỏa 2 (1 i) z 6 2i + = +
A. 1 3i + B. 6 C. 4 2i − D. 1 3i −
Câu 15: Điểm biểu diễn hình học của số phức 4 z (2 3i) (4i 6i) = − − − là
A. N(6; 3) B. M(-2; 3) C. P(2; -3) D. Q(-2; 9)
Câu 16: Cho
3
1 f (x)dx 7 = ∫ và
3
1 g(x)dx 4 = − ∫ thì [ ]
3
1 f (x) 2g(x) dx − ∫ bằng bao nhiêu?
A. 11 B. 18 C. 15 D. 1 −
Câu 17: Cho
5 2
e
ln x 3 ln 5 b I dx a ln5 x 2 2 + = = + − ∫ . Khi đó a+b bằng
A. 10 B. 4 − C. - 5 D. 7
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;4),B(0;1; 1),C(3; 2;5) − − . Tìm điểm H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC
A. H(0;1; 1) − B. H(1;0;1) C. H(2; 1;3) − D. H( 2;3;0) −
Câu 19: Cho là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2z 10 0 + + = . Tính 2 2 1 2 P z z = +
A. 16i B. - 2 C. - 16 D. 2i
Câu 20: Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm I thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A(1; 2; 3) , B(4; 6 −; 2)
A. 2 2 2 (x 7) y z 49 − + + = B. 2 2 2 (x 6) y z 36 + + + =
C. 2 2 2 (x 7) y z 49 + + + = D. 2 2 2 (x 6) y z 36 − + + =
Câu 21: Cho
6
0 I 12x cos xdx a b 3 c
π
= = π + + ∫ . Khi đó a b c + − bằng
A. - 6 B. 19 C. 5 − D. 18
Câu 22: Họ nguyên hàm 2 6 dx (2x 3) − ∫ bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.