Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam
QR

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam mã đề 101 gồm 03 trang với 32 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P xy z 2 2 1 0, điểm A(5;-1;-4) và mặt cầu (S) có tâm I abc cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn (C) có bán kính r = 2. Biết rằng mọi điểm M thuộc (C) thì AM là tiếp tuyến của (S), giá trị của abc bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng Q xyz 2 0 và cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại A Bb C c 2 0 0 0 0 0 0 với b c 0 0 sao cho thể tích khối tứ diện OABC bằng 3. Giá trị của b c bằng? + Cho số phức z thỏa mãn z iz 2 4 là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh:………………………………………………….………….Lớp:…………… Câu 1: Tìm số thuần ảo trong các số phức sau đây. A. 2 .i + B. 2 .i − C. 2. D. 2 .i

Câu 2: Nếu ( )

1

0 d 3 f x x = ∫ và ( )

1

0 d 2 g x x = − ∫ thì ( ) ( )

1

0 d f x g x x  −    ∫ bằng

A. 1. − B. 5. − C. 5. D. 1.

Câu 3: Nếu ( )

3

1 2 d 4 f x x = ∫ thì ( )

3

1 d f x x ∫ bằng

A. 2. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 4: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên [ ] 1;2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( )

2

1 d 2 1 . f x x F F = − ∫ B. ( ) ( ) ( )

2

1 d 2 1 . f x x F F = + ∫

C. ( ) ( ) ( )

2

1 d 1 2 . f x x F F = − ∫ D. ( ) ( ) ( )

2

1 d 2 1 . f x x f f = − ∫

Câu 5: Trong không gian , Oxyz vectơ 2 3 u i j k = + −    

có tọa độ là

A. ( ) 2;1; 3 . − B. ( ) 2; 1;3 . − − C. ( ) 2;0;3 . − D. ( ) 2;0; 3 . −

Câu 6: Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i = + là

A. 2 5 . z i = −+ B. 5 2 . z i = + C. 2 5 . z i = − D. 5 2 . z i = − Câu 7: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

A. ( ) 3 : 2 0. P x y z + − = B. ( ) 1 : 2 3 0. P x y + − =

C. ( ) 4 : 1 0. P y z − −= D. ( ) 2 : 3 0. P x z − + =

Câu 8: Trong không gian , Oxyz tích vô hướng của hai vectơ ( ) 2;0; 1 a = − 

và ( ) 3;1;0 b = − 

bằng

A. 1. − B. 4. − C. 5. − D. 6. −

Câu 9: 2 1 d cos x x ∫ bằng

A. cot . x C − + B. tan . x C − + C. cot . x C + D. tan . x C + Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 3i − có tọa độ là A. ( ) 1;3 . B. ( ) 3;1 . − C. ( ) 1; 3 . − D. ( ) 3; 1 . −

Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;2;2 A và ( ) 3;1;0 . B Tọa độ của vectơ AB 

là

A. ( ) 4; 3; 2 . − − − B. ( ) 2; 1; 2 . − − C. ( ) 2;1;2 . − D. ( ) 4;3;2 .

Câu 12: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 f x x = − là

A. ln 2 . x C − + B. 1 ln 2 . 2 x C − + C. ( ) ln 2 . x C − + D. 1 ln 2 . 2 x C − − +

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 13: Tìm 3 d . x x ∫

A. 3 d 3 .ln3 . x x x C = + ∫ B.

1 3 3 d . 1

x x x C x

+ = + + ∫

C. 3 3 d . ln3

x x x C = + ∫ D. 3 3 d . ln

x x x C x = + ∫

Câu 14: Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 4 S x y z − + + − = có bán kính bằng

A. 4. B. 2. C. 16. D. 2. Câu 15: Trong không gian , Oxyz đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x y z − + − = có

một vectơ chỉ phương là A. ( ) 3 0; 1;2 . u = − 

B. ( ) 4 1;2; 3 . u = − 

C. ( ) 2 1;2; 3 . u = − − 

D. ( ) 1 1; 1;2 . u = − 

Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho tứ diện ABCD với ( ) 3; 1;1 A − và mặt phẳng ( ) BCD có

phương trình 2 2 5 0. x y z + − − = Chiều cao AH của tứ diện ABCD bằng

A. 2. 3 B. 2. C. 1. 3 D. 6 11. 11

Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 2;1;0 M và ( ) 1;2; 2 . N − Mặt phẳng ( ) P vuông

góc với MN tại điểm N có phương trình là A. 2 1 0. x y z − + −= B. 3 3 2 13 0. x y z + − − = C. 3 3 2 9 0. x y z + − − = D. 2 5 0. x y z − + + =

Câu 18: Khi tìm nguyên hàm

( )

2 2 4 d 3

x x x + ∫ , bằng cách đặt 2 3 t x = + ta được nguyên hàm nào sau

đây? A. 2 2 d .t t∫ B. 2 1 d .t t∫ C. 2 1 d . 2 t t ∫ D. 2 4 d .t t∫

Câu 19: Cho hai số phức 4 3 z i = + và 2 . w i = + Số phức z w + bằng A. 3 2 .i + B. 2 4 .i + C. 6 4 .i + D. 2 2 .i +

Câu 20: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 1 y x = +

, trục hoành và các đường

thẳng 1 x = , 2 x = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) H quanh trục hoành có thể tích bằng

A. 5 ln . 2 3 π B. 1 5 ln . 2 3 C. 5 ln . 3 π D. ln15. π

Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn 2 12 3 . z z i + = + Phần ảo của z bằng A. 3. B. 4. C. 3. − D. 4. −

Câu 22: Biết

2

1 ln d ln 2 x x a b = + ∫ trong đó , a b là các số nguyên. Tính . a b +

A. 3. a b + = B. 2. a b + = − C. 1. a b + = D. 2. a b + = Câu 23: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) ex f x x = ?

A. e e 1. x x x + + B. e 1. x x + C.

2 e 1. 2

x x + D. e e 1. x x x − +

Câu 24: Cho số phức z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo