Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương
QR

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm 100%, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương : + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các mặt phẳng Pxyz 2 10 và Q xyz 2 1 0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r. Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu (S) thoả yêu cầu? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 Sx y z 38 và hai điểm A(4;4;3), B(1;1;1). Gọi (C) là tập hợp các điểm M S để MA MB 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng (C) là một đường tròn bán kính R. Tính R. + Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức 2 z z với z a bi ab b 0. Chọn kết luận đúng: A. M thuộc tia Oy. B. M thuộc tia Ox. C. M thuộc tia đối của tia Oy. D. M thuộc tia đối của tia Ox. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Mã đề thi: 132 - ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 05 trang

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Biết 1 3 4 a bi i = + + , ( ) ,a b∈. Tính ab .

A. 12 625 − . B. 12 25 . C. 12 625 . D. 12 25 − .

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 9 f x x = − là:

A. 4 4 9 x x C − + . B. 4 1 4 x C + . C. 4 1 9 2 x x C − + . D. 3 4 9 x x C − + .

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − và các trục tọa độ bằng

A. 5 3ln 1 2 − B. 3 2ln 1 2 − C. 3 5ln 1 2 − D. 3 3ln 1 2 −

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , các véctơ đơn vị trên các trục Ox , Oy , Oz lần lượt là

i 

, j 

, k 

, cho điểm ( ) 2; 1; 1 M − . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 OM k j i = + +    

. B. 2 OM k j i = − +    

. C. 2 OM i j k = − +    

. D. 2 OM i j k = + +    

.

Câu 5: Một vật chuyển động có phương trình ( ) 3 3 1 v t t t = − + ( ) m/s . Quãng đường vật đi được kể từ khi

bắt đầu chuyển động đến khi gia tốc bằng 24 2 m/s là

A. 15 m 4 . B. 19 m. C. 20 m . D. 39 m 4 .

Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho

1

: 2 2

3

x t

d y t

z t

= +   = −  = + 

( ) t ∈. Điểm nào sau đây không

thuộc đường thẳng d ?

A. ( ) 0;4;2 M . B. ( ) 1;2;3 N . C. ( ) 1;–2;3 P . D. ( ) 2;0;4 Q .

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đường thẳng 0 x = , π x = , đồ thị hàm số cos y x = và trục Ox là

A.

π 2

0 cos d S x x = ∫ B.

π

0 cos d S x x = ∫ C.

π

0 cos d S x x = ∫ D.

π

0 cos d S x x π = ∫

Câu 8: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 1;3 thỏa mãn ( )1 2 f = và ( ) 3 9 f = . Tính

( )

3

1 d I f x x ′ = ∫ .

A. 18 I = . B. 7 I = . C. 11 I = . D. 2 I = .

Câu 9: Tính mô đun của số phức 5 10 1 2 i z i − = + .

A. 25 z = . B. 5 z = . C. 5 z = . D. 2 5 z = .

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 10: Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức ( )

2 z z − với z a bi = +

( ) , , 0 a b b ∈ ≠  . Chọn kết luận đúng.

A. M thuộc tia Oy . B. M thuộc tia Ox . C. M thuộc tia đối của tia Oy . D. M thuộc tia đối của tia Ox .

Câu 11: Số phức z a bi = + ( với a , b là số nguyên) thỏa mãn ( ) 1 3i z − là số thực và 2 5 1 z i − + = . Khi

đó a b + là A. 6 B. 7 C. 8 D. 9

Câu 12: Cho hai số phức 1 1 2 z i = − , 2 2 z i = −+ . Tìm số phức 1 2 z z z = .

A. 5 z i = . B. 5 z i = − . C. 4 5 z i = − . D. 4 5 z i = −+ .

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 f x x = là

A. cos2 d 2sin 2 x x x C = + ∫ B. cos2 d sin 2 x x x C = + ∫

C. 1 cos2 d sin 2 2 x x x C = − + ∫ D. 1 cos2 d sin 2 2 x x x C = + ∫

Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua ( ) 2;1; 1 M − − và

vuông góc với đường thẳng d : 1 1 3 2 1 x y z − + = = − .

A. 3 2 7 0 x y z − − − = . B. 2 7 0 x y z − + − + = . C. 2 7 0 x y z − + − − = . D. 3 2 7 0 x y z − − + = .

Câu 15: Tích phân ( )

3

0 cos d f x x x

π

= ∫ bằng

A. 1 2 B. 3 2 C. 3 2 − D. 1 2 −

Câu 16: Giả sử

2 2

4 1

1 1 d x b x a a b x c b c +   = −   +   ∫ với , , a b c∈; 1 , , 9 a b c ≤ ≤ . Tính giá trị của biểu

thức 2 b a a c C − + .

A. 165. B. 715. C. 5456. D. 35. Câu 17: Tính môđun của số phức 4 3 z i = − .

A. 7 z = . B. 25 z = . C. 7 z = . D. 5 z = .

Câu 18: Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường 2 4 y x = − , 2 y = , y x = có diện tích là . S a bπ = + . Chọn kết quả đúng:

A. 2 2 4 5 a b + ≥ . B. 1 a > , 1 b > . C. 1 a b + < . D. 2 3 a b + = .

Câu 19: Tích phân

2

1

1 2 d I x x   = +     ∫ bằng

A. ln 2 2 I = + . B. ln 2 1 I = −. C. ln 2 3 I = + . D. ln 2 1 I = + .

Câu 20: Tìm số phức liên hợp của số phức ( )( ) 2 3 3 2 z i i = − + .

A. 12 5 z i = + . B. 12 5 z i = − + . C. 12 5 z i = − − . D. 12 5 z i = − .

Câu 21: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo