Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ngãi
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lê Quý Đôn, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi có đáp án mã đề 132, 468, 672 và hướng dẫn giải các câu vận dụng cao. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = 2, SB = 4. Gọi điểm M là trung điểm của SB. Biết khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (ABC) bằng 2/3. Tính độ dài cạnh SC. + Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 1; 2) và đường thẳng 1 1 x d y t z t. Xét mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cách điểm M một khoảng lớn nhất. Giả sử mặt phẳng (P) có phương trình dạng ax by cz 1 0. Tính T = a + b + c. + Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y mx (m là tham số dương) và đồ thị hàm số 2 y x bằng 1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 132 Trang 1/6

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ TOÁN Đề thi gồm 06 trang

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:…………………………………………………… Số báo danh: ………………………………………………………

Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.     f x g x dx f x dx g x dx             .

B.     . f x g x dx f x dx g x dx            .

C.     f x g x dx f x dx g x dx             .

D.     f x g x dx f x dx g x dx            

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số  cos f x x  trên  là

A. sin C x   . B. cos C x  . C. sin C x  . D. cos C x  

.

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b và k là hằng số tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   . b b

a a k f x dx k f x dx     . B.   . . b b

a a k f x dx k f x dx    .

C.   . . b b b

a a a k f x dx kdx f x dx     . D.    . b b

a a k f x dx f kx dx    .

Câu 4: Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn [ ] ;a b .

Diện tích của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = =

được tính theo công thức nào dưới đây? (Hình bên)

A.  b

a S f x dx  . B.  2 b

a S f x dx         .

C.  b

a S f x dx  . D.  b

a S f x dx 

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) f x , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức

A.  b

a S f x dx  . B.  b

a S f x dx  . C.  b

a S f x dx  . D.  b

a S f x dx  .

Câu 6: Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục

Ox và hai đường thẳng , x a x b = = ( a b < ) quanh trục Ox được tính theo công thức

A.  2 b

a V f x dx  . B.  b

a V f x dx  . C.  b

a V f x dx  . D.  2 b

a V f x dx  .

a b

f(x)

y

x O

A

B

Mã đề thi 132

Mã đề 132 Trang 2/6

Câu 7: Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích S của hình phẳng

giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đó và các đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức

A.   b

a S f x g x dx          . B.   b

a S f x g x dx    .

C.   b

a S f x g x dx    . D.   b

a S f x g x dx          .

Câu 8: Phần ảo của số phức 2 3 z i = + là A. 3i . B. 2. C. 2i . D. 3 .

Câu 9: Tính môđun của số phức ( ) , z a bi a b = + ∈.

A. 2 2 z a b   . B. 2 2 z a b   . C. z a b  . D. z a b  .

Câu 10: Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i = + là A. 2 3i  . B. 3 2i  . C. 3 2i  . D. 2 3i  .

Câu 11: Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn số phức

1 2 z i  là điểm nào trong các điểm sau? (hình vẽ bên) A. . M B. . N C. . P D. . Q

Câu 12: Cho hai số phức 1 2 3 z i = + và 2 1 2 z i = − . Tính 1 2 z z +

A. 3 i . B. 3 2i  . C. 3 5i  . D. 3 5i  .

Câu 13: Tính số phức ( ) 2 . z i i = +

A. 1 2i  . B. 1 2i  . C. 1 2i  . D. 1 2i  .

Câu 14: Tìm tất cả các căn bậc hai của 4 −. A. 2i . B. 2. C. 2 và 2 −. D. 2i và 2i − .

Câu 15: Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai véc tơ ( ) 1;2; 3 a = − 

và ( ) 3; 2; 1 b = − − 

bằng

A. 2. B. -4. C. 4. D. -2.

Câu 16: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ): 2 3 2 0 x y z α − + − = ?.

A. ( ) 1; 2;3 M − . B. ( ) 1; 2; 1 N − − . C. ( ) 1; 2;1 P − . D. ( ) 1;2;1 Q − .

Câu 17: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng

( ):2 3 1 0 x y z α + −+ = ?

A. 4 6 2 2 0 x y z + − + = . B. 2 3 1 0 x y z + + −= .

C. 4 6 2 2 0 x y z − − + + = . D. 5 1 0 x y z + + + = .

Câu 18: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng 1 1 : 3 2 3 x y z d − + = = ?

A. M(1; 0; -1). B. N(4; 2; 2). C. P(7; 4; -7). D. Q(-2; -2; -4).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo