 lop 12 mon Toan nam 2020 2021 so GD DT thanh pho Can Tho.png)
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI HK2 SỞ CẦN THƠ NĂM HỌC 2020 - 2021
Câu 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số sin , y x trục hoành và hai đường thẳng
, x x 0 là
A. sin . x x
2
0
d B. sin . x x
0
d C. sin . x x
0
d D. sin . x x
0
d
Lời giải:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , y f x trục hoành và hai đường thẳng
, x a x b là .
b
a S f x dx
Chọn đáp án C
Câu 2. Phần thực của số phức z i i 3 2 4 5 bằng
A. .3 B. . 3 C. .7 D. . 1 Lời giải:
z i i i 3 2 4 5 1 7
Chọn đáp án D
Câu 3. Trong mặt phẳng , Oxy điểm M như hình bên dưới biểu diễn cho số phức nào sau đây?
A. . z i 2 3 B. . z i 2 3 C. . z i 3 2 D. . z i 3 2 Lời giải:
Theo hình vẽ thì ta có ; M 3 2 là điểm biểu diễn số phức . z i 3 2
Chọn đáp án C
Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) . f x x f x C d B. ( ) '( ) . f x x f x C d
C. ( ) ( ) . f x x f x C d D. ( ) '( ) . f x x f x C d
Lời giải:
Tính chất 1 SGK Giải tích 12 trang 84.
'( ) ( ) . f x dx f x C
Chọn đáp án A
Câu 5. Phần ảo của số phức z i 6 9 là A. .9 B. . 9 C. .6 D. . 6 Lời giải:
Phần ảo của số phức z i 6 9 là . 9
Chọn đáp án B
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình z z 2 4 5 0 là A. ; . S i i 2 2 B. ; . S i i 2 2
C. ; . S i i 2 2 D. ; . S i i 2 2 Lời giải:
Phương trình z z 2 4 5 0 có nghiệm là , z i 2 . z i 2
Chọn đáp án B
Câu 7. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( ) f x x
1
0
d 3. Giá trị của tích phân ( ) f x x
1
0
2 d bằng
A. .2 B. .6 C. .5 D. .3 Lời giải:
Áp dụng công thức ( ) ( )
b b
a a kf x dx k f x dx
Chọn đáp án B
Câu 8. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( ; ; ) A 0 0 2 và có vecto pháp tuyến
( ; ; ) n 1 1 1 là
A. . x y z 2 0 B. . x y z 2 0
C. . x y z 2 0 D. . x y z 2 0
Lời giải:
Phương trình mặt phẳng là
( ) ( ) ( ) x y z
x y z
1 0 1 0 1 2 0
2 0
Chọn đáp án D
Câu 9. Trong không gian , Oxyz phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ; ; ) M 4 0 1 và có
vectơ chỉ phương ( ; ; ) u 3 2 6 là
A. .
x t
y t z t
4 3
2 1 6
B. .
x t
y t z t
4 3
2 1 6
C. .
x t
y z t
3 4
2 6
D. .
x t
y t z t
4 3
2 1 6
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 10. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu tâm ( ; ; ) I 1 0 0 và bán kính bằng 2 là
A. ( ) . x y z 2 2 2 1 2 B. ( ) . x y z 2 2 2 1 2
C. ( ) . x y z 2 2 2 1 4 D. ( ) . x y z 2 2 2 1 4
Lời giải: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu tâm ( ; ; ) I a b c và bán kính bằng R là
( ) . x a y b z c 2 2 2 2
Chọn đáp án C
Câu 11. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ; ; ) A 1 0 1 và ( ; ; ). B 2 1 2 Tọa độ của vectơ AB
là
A. ( ; ; ). 1 1 3 B. ( ; ; ). 1 1 3 C. ( ; ; ). 1 1 1 D. ( ; ; ). 1 1 3
Lời giải: Tọa độ của vectơ ; ; AB 2 1 1 0 2 1
Chọn đáp án A
Câu 12. Trong không gian , Oxyz tọa độ tâm của mặt cầu ( ): S x y z x y z 2 2 2 4 6 2 2 0 là
A. ( ; ; ). 4 6 2 B. ( ; ; ). 4 6 2 C. ( ; ; ). 2 3 1 D. ( ; ; ). 2 3 1
Lời giải: tọa độ tâm của mặt cầu ( ): S x y z x y z 2 2 2 4 6 2 2 0 là ( ; ; ). 2 3 1 Chọn đáp án D
Câu 13. Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ): P x y z 3 2 0 là
A. ( ; ; ) n 1 3 1 . B. ( ; ; ) n 1 3 1 . C. ( ; ; ) n 1 3 2 . D. ( ; ; ) n 3 1 2 .
Lời giải:
Phương trình tổng quát mặt phẳng P: Ax By Cx d 0 , với VTPT ( ; ; ) P n A B C
Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P: ( ; ; ) P n 1 3 1
Chọn đáp án C
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x là
A. cos . x C B. sin . x C C. cos . x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.