 lop 12 mon Toan nam 2019 2020 truong THPT Nguyen Du TP HCM.png)
Trang 1/7 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP.HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút ( Đề có 6 trang )
Họ và tên thí sinh:.......................................................................... SBD:..................... Mã đề thi
101
Câu 1. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số e 2 x f x x thỏa mãn 3 0 2 F . Tìm ( ) F x .
A.
2 1 2e 2
x F x x B.
2 5 e 2
x F x x
C.
2 3 e 2
x F x x D.
2 1 e 2
x F x x
Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 y x , trục hoành và các đường thẳng 0 x , 3 x là
A. 23
3 B. 3 C. 25
3 D. 32
3
Câu 3. Tính
0
25
a
x I dx theo số thực a .
A. 1 .25a I a . B. 1 25 1 ln 25
a I .
C. 25 25 1 1
a I a . D. 25 1 .ln 25 a I .
Câu 4. Trong các mệnh đề sau, hãy xác định mệnh đề đúng.
A. 2 z z , z . B. z z , z . C. z z , z . D. 2 z z , z . Câu 5. Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn ;a b . Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi
hai đồ thị hàm số f x , g x và hai đường thẳng x a , x b a b . Khi đó, diện tích S của H
được tính bằng công thức:
A. d
b
a S f x g x x . B. d
b
a S f x g x x .
C. d d
b b
a a S f x x g x x . D. d
b
a S g x f x x .
Câu 6. Cho ( ) 6 6 g x x ; 3 2 ( ) 3 F x x x là một nguyên hàm của f x , khi đó.
A. ( ) ( ) g x f x . B. ( ) ( ) g x f x . C. ( ) ( ) g x f x . D. ( ) ( ) g x f x .
Câu 7. Cho đường thẳng đi qua điểm 2;0; 1 M và có vectơ chỉ phương 4; 6;2 a
. Phương
trình tham số của đường thẳng là.
A.
4 2
3 2
x t
y t z t
. B.
2 4
6 1 2
x t
y t z t
.
C.
2 2
3
1
x t
y t
z t
. D.
2 2
3
1
x t
y t
z t
.
Trang 2/7 - Mã đề 101
Câu 8. Gọi 1z , 2z là các nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z . Giá trị của biểu thức
1 2 4 4 z z
bằng.
A. 7 . B. 14. C. 7 . D. 14 . Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho 2;0;0 0;3;4 , A B . Độ dài đoạn AB là
A. 3 3 AB . B. 2 7 AB . C. 19 AB . D. 29 AB . Câu 10. Cho biết phương trình mặt phẳng ( ) : 13 0 P ax by cz đi qua ba điểm 1; 1;2 , 2;1;0 , 0;1;3 A B C , khi đó a b c bằng
A. 11. B. 11 . C. 10 . D. 10. Câu 11. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
2 2 y x , 0 y , 0 x , 2 x . Khối tròn xoay
tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. 32 V . B. 32
5 V .
C. 32
5 V . D. 32 5 V .
Câu 12. Cho hàm số y f x liên tục trên ,a b . Diện tích hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x , trục hoành và hai đường thẳng ; x a x b được tính theo công thức
A. d
b
a S f x x . B.
2 d
b
a S f x x .
C. d
b
a S f x x . D. d
b
a S f x x .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
0
:
2
x
d y t
z t
. Vectơ nào dưới đây là
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. 0; 0; 2 u
. B. 0; 1; 2 u
.
C. 1; 0; 1 u
. D. 0; 1; 1 u
.
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính bán kính R của mặt cầu S :
2 2 2 2 4 0 x y z x y .
A. 6 . B. 5. C. 2. D. 5 .
Câu 15. Biết rằng
ln
0
d 1
a
xe x , khi đó giá trị của a là:
A. 2 a . B. 1 a . C. 3 a . D. 4 a .
Câu 16. Xác định số phức liên hợp z của số phức z biết 1 2 2 3 1 2
i z i i
.
A. 7 5 2 2 z i . B. 7 5 2 2 z i .
C. 7 5 2 2 z i . D. 7 5 2 2 z i .
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , , ,
O i j k , cho 2; 3; 1 OM . Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. 2 3 OM i j k . B. 1; 3;2 M .
C. 2 3 OM i j k . D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.