Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Đức TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Đức TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Thủ Đức – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d và d’. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng d và d’ trùng nhau. B. Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau. C. Hai đường thẳng d và d’ chéo nhau. D. Hai đường thẳng d và d’ song song với nhau. + Cho hàm số y = 2×2 có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = -2x + 4 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ như hình bên dưới. Tính diện tích của phần hình phẳng được tô đậm như trong hình. + Kết quả nào dưới đây sai khi tính diện tích S phần hình phẳng gạch chéo theo hình sau.

Xem trước nội dung

Mã đề 178 Đề kiểm tra gồm có 4 trang Trang 1/4

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

NĂM HỌC: 2019 – 2020

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – KHỐI 12

Môn: TOÁN - Thời gian: 90 phút.

MÃ ĐỀ

178

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,5 điểm)

Câu 1. Cho số phức z thoả mãn   . 2 3 11 z i z i    . Tìm z .

A. 39 z  . B. 97 z  . C. 101 z  . D. 85 z  .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

3

: 4

5 2

x t

d y t

z t

         

và

2 3

: 5 3

3 6

x t

d y t

z t

              

.

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng d và d trùng nhau. B. Hai đường thẳng d và d cắt nhau. C. Hai đường thẳng d và d chéo nhau. D. Hai đường thẳng d và d song song với nhau.

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S : 2 2 2 4 10 6 2 0 x y z x y z        . Lúc

đó tâm I và bán kính R của mặt cầu  S là

A. Tâm   2; 5;3 I  , 2 10 R  . B. Tâm   2;5; 3 I   , 2 10 R  .

C. Tâm   2; 5;3 I  , 6 R  . D. Tâm   2;5; 3 I   , 6 R  .

Câu 4. Điểm biểu diễn của số phức  

2 4 3 z i   là

A.   7;24  . B.   7; 24  . C.   7;24 . D.   7; 24   .

Câu 5. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  cos 2

x f x  là

A.  sin 2

x F x C   . B.  2sin 2

x F x C   .

C.  2sin 2

x F x C   . D.  1 sin 2 2 x F x C   .

Câu 6. Cho

2

2 3

1

1 I x x dx    . Đặt 3 1 t x  . Khẳng định nào sau đây sai?

A.

3

2

2 . 3 I tdt  B. 2 2 3 tdt x dx  . C.

3

2

2

2 3 I t dt  . D. 4 2 6 9 I   .

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 3 AO i k     

. Tọa độ điểm A là

A.   2; 3;0 A  . B.   2;0;3 A  . C.   2;3;0 A  . D.   2;0; 3 A  .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn 

1 3

0

1 f x dx   ;  

1 2

1 6

2 13 f x dx   . Giá

trị của  

1

2 3

0 I x f x dx  là

A. 6. B. 7. C. 9. D. 8.

Câu 9. Cho hai số phức 1 52 43 z i   và 2 63 27 z i   . Số phức 1 2 2 z z  có phần ảo bằng

A. 16. B. 11  . C. 97. D. 11.

Mã đề 178 Đề kiểm tra gồm có 4 trang Trang 2/4

Câu 10. Cho 

15

11

10 f x dx   . Khi đó 

15

11

12 3 f x dx       bằng

A. 18. B. 18  . C. 48. D. 78.

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm

  1;0; 2 M   và song song với mặt phẳng : 7 6 4 5 0 Q x y z     là

A. 7 6 4 15 0 x y z     . B. 7 6 4 1 0 x y z    .

C. 7 6 4 15 0 x y z     . D. 7 6 4 1 0 x y z    .

Câu 12. Diện tích S của hình phẳng   H giới hạn bởi các đường cong 3 2 2 12 y x x x    và 2 3 y x  là

A. 937

12 S  . B. 397

4 S  . C. 343

12 S  . D. 160

3 S  .

Câu 13. Cho hàm số  f x thỏa  92 41 f x x    và  0 4 f  . Tính 

1

0

f x dx  .

A. 5

6 . B. 7 6  . C. 7

6 . D. 5 6  .

Câu 14. Nếu 

0

2

23 f x dx   và 

9

2

11 f x dx   thì 

9

0

f x dx  bằng

A. 34. B. 12. C. 34  . D. 12  .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng

2 3

: 5 4

6 7

x t

d y t

z t

        

có một vectơ chỉ phương là

A.   4 3; 4;7 u   

. B.   2 2;5;6 u 



. C.   3 3;4;7 u 



. D.   1 3; 4;7 u   

.

Câu 16. Cho số phức z biểu diễn bởi điểm M trong hình. Số phức z là

A. 15 27i  . B. 27 15i  . C. 15 27i  . D. 27 15i  .

Câu 17. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 4 y x x   và

0 y  quanh trục Ox là

A. 32

3 . B. 32

3 . C. 512

15 . D. 512

15 .

Câu 18. Cho  

4

0

8 sin I x xdx

   . Nếu đặt 8 u x   và sin dv xdx  thì I được tính bằng công thức nào

dưới đây?

A.  

4 4 0

0 8 cos cos | I x x xdx

     . B.  

4 4 0

0 8 cos cos | I x x xdx

     .

C.  

4 4 0

0 8 cos cos | I x x xdx

     . D.  

4 4 0

0 8 cos cos | I x x xdx

     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo