Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trung Giã Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trung Giã Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trung Giã Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Trung Giã, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng định kỳ môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trung Giã – Hà Nội mã đề 121 và mã đề 122 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 121, 122, 123, 124, 125, 126. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trung Giã – Hà Nội : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;6;2) và B(2;-2;0) và mặt phẳng (P): x + y + z = 0. Xét đường thẳng d thay đổi thuộc (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d. Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính R của đường tròn đó. [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(3;4;4), B(1;0;6), C(0;-1;2) và D(1;1;1). Gọi ∆ là đường thẳng đi qua D sao cho tổng các khoảng cách từ A, B, C đến ∆ là lớn nhất. Đường thẳng ∆ đi qua điểm nào dưới đây? + Đường thẳng y = kx + 4 cắt parabol y = (x – 2)^2 tại hai điểm phân biệt và diện tích các hình phẳng S1, S2 bằng nhau như hình vẽ sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 121

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ

(Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Xác định tọa độ điểm biểu diễn cho số phức 2 3 z i   ?

A.   2;3 . B.   2;3  . C.   2; 3  . D.   2; 3  .

Câu 2. Tích phân  

1

0 1 x I x e dx    ?

A. 2 e  . B. 2 e . C. e . D. 2 e .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 0;0;5 M đến mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 P x y z + + − = bằng

A. 4 3 . B. 7 3 . C. 4 . D. 8 3 .

Câu 4. Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2 3 2 0 x y z     ?

A.   2;1;3 n  

. B.   2; 1; 3 n   

. C.   2; 1;3 n   

. D.   2; 1;3 n  

.

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số 3 3 2 y x x    ?

A.

4 2 3 2 3 x x x C    . B. 2 3 3 x x C   .

C.

4 2 3 2 4 2 x x x C    . D.

4 2 2 4 2 x x x C    .

Câu 6. Số phức liên hợp của số phức 6 8 z i = − là A. 6 8i + . B. 8 6i − . C. 6 8i −+ . D. 6 8i −− .

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên khoảng . K Gọi , , a b c là ba số thực bất kì thuộc K và . a b c < < Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. ( ) ( )

2 2 d d .

b b

a a f x x f x x     =         ∫ ∫ B. ( ) ( ) d d .

b a

a b f x x f x x = − ∫ ∫

C. ( )d 0.

a

a f x x = ∫ D. ( ) ( ) ( ) d d d .

b c c

a b a f x x f x x f x x + = ∫ ∫ ∫

Câu 8. Xác định số phức 3 4 4 i z i    ?

A. 9 4 5 5 i  . B. 16 11 15 15 i  . C. 16 13 17 17 i  . D. 9 23 25 25 i  .

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d − − − = = − đi qua điểm nào dưới

đây?

A. ( ) 2;1; 2 Q − − . B. ( ) 1; 2; 3 M −− − . C. ( ) 1;2;3 P . D. ( ) 2; 1;2 Q − .

Mã đề 121

2/6 - Mã đề 121

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua

điểm ( ) 1;2; 3 M − và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = − 

.

A. 2 3 6 0 x y z     . B. 2 3 12 0 x y z     .

C. 2 3 6 0 x y z − − − = . D. 2 3 12 0 x y z     .

Câu 11. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm (1;2;3) M và có véctơ chỉ phương

  1; 4;5 a   

?

A.

1 2 4 3 5

x t y t z t

       

. B.

1 4 2 5 3

x t y t z t

     

. C.

1 4 2 5 3

x t y t z t

     

. D.

1

2 4

3 5

x t

y t

z t

       

.

Câu 12. Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là A. 3. B. 3i − . C. 3 −. D. 2 . Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình

2 2 2 – 2 6 1 0 + + + + = x y z x y . Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu đã cho?

A. ( ) 1; 3;0

3

−  = 

I

R

. B. ( ) 1; 3;0

11

−  = 

I

R

. C. ( ) 2; 6;0

40

−  = 

I

R

. D. ( ) 1;3;0

3

−  = 

I

R

.

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 0 x y z α − + − = và

( ):3 4 5 0. x y z β − + = Xác định góc tạo bởi hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β ?

A. 45 .° B. 60 .° C. 90 .° D. 30 .°

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ( ) 3;2;1 , a =  ( ) 3;2;5 b = 

. Xác định tọa độ vectơ

tích có hướng ,      a b của hai vectơ đã cho ?

A. ( ) 8; 12;5 − . B. ( ) 0;8; 12 − . C. ( ) 0;8;12 . D. ( ) 8; 12;0 − .

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽ bên có diện tích là

A. ( ) ( ) d d

b c

a b f x x f x x − + ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d

b b

a c f x x f x x − ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) d d

b c

a b f x x f x x − ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d

b c

a b f x x f x x + ∫ ∫ .

Câu 17. Nếu ( )

2

1 3 f x dx = ∫ và ( )

5

2 1 f x dx = − ∫ thì ( )

5

1 f x dx ∫ bằng

A. 2 −. B. 2 . C. 4 . D. 3 −.

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có đồ thị như hình bên. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số đã cho và trục Ox . Quay hình phẳng D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được xác định theo công thức

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo