Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ngãi
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi; đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 356, 525. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 = 1 và điểm A(0;0;2). Đường thẳng d thay đổi qua A luôn cắt mặt cầu (S) tại hai điểm B và C sao cho B là trung điểm của AC, biết rằng tập hợp điểm B luôn nằm trên một đường tròn cố định. Tính bán kính đường tròn đó. [ads] + Cho số phức z = 2 + i. Trong mặt phẳng Oxy, gọi A và B lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z và z¯. Tính diện tính tam giác OAB (với O là gốc tọa độ). + Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa |2z/(1 – i) + 2 + 4i| = |z(1 – i) + 6 + 4i| là đường thẳng có phương trình ax + by – 4 = 0. Tính a^2 + b^2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6-mã 132

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Hàm số  F x là nguyên hàm của hàm số  f x trên khoảng K nếu

A.   ' , . F x f x x K   B.   ' , . f x F x x K  

C.   ' , . F x f x x K   D.   ' , . f x F x x K   Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  2 2 f x x   là

A. 2 . x C  B. 3 2 . x x C   C. 3 3 2 . x x C   D.

3 2 . 3 x x C  

Câu 3. Giả sử  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên đoạn   ;a b . Chọn khẳng định đúng

trong các khẳng định sau.

A.   .

b

a f x dx F a F b    B.   .

b

a f x dx F b F a   

C.   .

b

a f x dx f a f b    D.   .

b

a f x dx f b f a   

Câu 4. Cho 

b

a f x dx m   và 

b

a g x dx n   . Tính tích phân   2

b

a f x g x dx      

A. 2 . m n  B. 2 . m n  C. 2 . m n  D. 2 . m n  Câu 5. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b   được xác định bởi công thức

A.  .

b

a S f x dx   B.  2 .

b

a S f x dx        C.  .

b

a S f x dx  D.  .

b

a S f x dx 

Câu 6. Cho số phức 2 3 z i   . Phần ảo của số phức z bằng A. 3 .i B. 3. C. 5 .i D. 2. Câu 7. Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn số phức 1 2 z i  là điểm nào trong các điểm sau (hình vẽ bên) A. . M B. . N C. . P D. . Q

Mã đề 132

Trang 2/6-mã 132

Câu 8. Tính mô đun của số phức 3 4 z i  . A. 3. z  B. 4. z  C. 7. z  D. 5. z  Câu 9. Tìm số phức liên hợp của số phức 5 2 z i  .

A. 5 2 . z i   B. 2 5 . z i   C. 2 5 . z i   D. 5 2 . z i  Câu 10. Cho hai số phức   1 , z x yi x y    và 2 1 2 z i  . Phần thực của số phức 1 2 z z  là A. 2. y  B. 2. x  C. 1. x  D. 1. y  Câu 11. Cho hai số phức 1 1 z i  và 2 2 z i  . Tính số phức 1 2 w . z z  A. w 3 .i  B. w 3 .i  C. w 2 .i   D. w 2 .i   Câu 12. Căn bậc hai của 16  bằng A. 16 .i  B. 4 .i  C. 4. D. 16 .i Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1; 2;3 M  . Tọa độ hình chiếu của điểm M lên mặt

phẳng   Oxz là

A.   0; 2;0 .  B.   1;0;3 . C.   0; 2;3 .  D.   1; 2;0 .  Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho   2;3; 4 a   

và   0; 2;3 b   

. Tính tọa độ véc tơ a b   

.

A.   2; 1;1 .  B.   2; 5; 1 .   C.   2;1; 1 .  D.   2;1; 7 .  Câu 15. Trong không gian Oxyz , véc tơ pháp tuyến n 

của mặt phẳng : 2 2 11 0 x y z      là

A.   1;0;1 . n   B.   2;0;2 . n   C.   2;1;2 . n   D.   2; 1;2 . n    Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu      2 2 2 : 1 3 4 S x y x      . Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu . A.   0;1; 3 I  và 4. R  B.   0;1; 3 I  và 2. R 

C.   0; 1;3 I  và 4. R  D.   0; 1;3 I  và 2. R 

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

2

: 1 2

4 3

x t

d y t

z t

     

. Tìm một véc tơ chỉ phương

ucủa đường thẳng d . A.   2; 1;4 . u    B.   1;2;3 . u   C.   2;1;4 . u   D.   1; 2;3 . u   

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 1 : 3 2 3 x y x d     . Điểm nào trong các điểm

sau không thuộc đường thẳng d ? A.   1;0; 1 . M  B.   4;2;2 . N C.   7;4;0 . P D.   2; 2; 4 . Q 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo