Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Phổ thông Năng khiếu TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Phổ thông Năng khiếu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Phổ thông Năng khiếu TP HCM Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi học kỳ 2 môn Toán học lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Phổ thông Năng khiếu – TP HCM mã đề 628 gồm 30 câu trắc nghiệm (06 điểm) và 04 câu tự luận (04 điểm), thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Phổ thông Năng khiếu – TP HCM : + Gọi (D) là miền phẳng giới hạn bởi (C) : y = 2√log2(x), trục Ox và đường thẳng x = 5. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi (D) khi (D) quay quanh trục Ox. + Trong mặt phẳng phức Oxy, xem tập hợp E các số phức z thỏa |z − 5i| ≤ 3. Nếu trong tập E, số phức z0 có môđun nhỏ nhất thì phần ảo của z0 bằng bao nhiêu? [ads] + Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho z2 là số thuần ảo là hai đường thẳng d1, d2. Góc α giữa hai đường thẳng d1, d2 là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG PHỔTHÔNG NĂNG KHIẾU MÃ ĐỀ628

ĐỀTHI HỌC KỲII - NĂM HỌC 2019-2020 Môn thi: TOÁN HỌC - Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề PHẦN TRẮC NGHIỆM: 30 câu (6,0 điểm)

Câu 1. Mô đun của sốphức z = 1 1 + i + 2 1 −i bằng

A.

√

10. B.

√

10 2 . C.

√

5. D. 10

4 .

Câu 2. Biết tích phân I =

3 ∫

−1/2

(x + 4)dx x2 + 3x + 2 = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 với a, b, c ∈Z, tính a + b + c.

A. 7. B. 5. C. 10. D. −5.

Câu 3. Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn sốphức z sao cho z2 là sốthuần ảo là hai đường thẳng d1, d2. Góc α giữa hai đường thẳng d1, d2 là bao nhiêu?

A. α = 60o. B. α = 45o. C. α = 30o. D. α = 90o.

Câu 4. Giá trịcủa tích phân I =

e2 ∫

e

dx x · ln x là

A. 2 ln 2. B. ln 2. C. 2 ln 3. D. ln 3.

Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x −z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (P)?

A. ⃗n = (3; −1; 0). B. ⃗n = (−1; 0; −1). C. ⃗n = (3; −1; 2). D. ⃗n = (−3; 0; 1).

Câu 6. Khoảng cách từM(3; −4; 7) đến trục Oz là

A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 7. Biết phương trình z2 + az + b = 0 (a, b ∈R) có một nghiệm phức là z1 = −1

2 + i √

3 2 , tính 2a + b.

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 8. Cho (S) : x2 + y2 + z2 −2x −2y + 4z −1 = 0. Khoảng cách từtâm của mặt cầu đến mặt phẳng (Oxy) là

A. 2. B. 1. C. 6. D. 4.

Câu 9. Tính tích phân

2 ∫

1

( ex + 1

x2

) dx.

A. e2 −4e

5 . B.

√

3 + e2 + e

3 . C.

√

2 + e2

2 . D. 1

2 + e2 −e.

Câu 10. Mặt phẳng đi qua điểm P(a; b; c) và song song với mặt phẳng x + y + z = 0 có phương trình là

A. ax + by + cz = a2 + b2 + c2. B. x + y + z + a + b + c = 0. C. x + y + z = a + b + c. D. x + y + z + abc = 0.

TOÁN Trang 1/4 - Mã đềthi 628

Câu 11. Biết f(x) là hàm chẵn và

7 ∫

−7 f(x)dx = 8, tính I =

7 ∫

0 (2 −f(x))dx.

A. I = 10. B. I = 6. C. I = 22. D. I = −2.

Câu 12. Tính I =

√

3/2 ∫

−1/2

√

1 −x2dx.

A. I = 2 √

3 + √

2 4 . B. I = 24 + 12 √

3 + 20π 24 .

C. I = 9 + √

3π 12 . D. I = π + √

3 4 .

Câu 13. Tính căn bậc hai của sốphức z = 8 + 6i ra kết quả

A.

[ z = 3 + i z = −3 −i . B.

[ z = −3 + i z = 3 −i . C.

[ z = 3 −i z = 3 + i . D.

[ z = 3 −i z = −3 −i .

Câu 14. Biết

1 ∫

−3 f(x)dx = 14, tính I =

2 ∫

0 xf(x2 −3)dx.

A. I = 16. B. I = 28. C. I = 14. D. I = 7.

Câu 15. Véctơ chỉphương của đường thẳng d : x −1

2 = y + 1

−1 = z

2 là

A. ⃗u = (2; 1; 1). B. ⃗u = (−2; 1; −2). C. ⃗u = (2; 1; −2). D. ⃗u = (2; 1; 2).

Câu 16. Cho hai sốphức z1 = 1 + 2i và z2 = 2 −3i. Phần ảo của sốphức w = 3z1 −2z2 là

A. 11. B. 12i. C. 12. D. 1.

Câu 17. Giá trịcủa k đểhai đường thẳng x −1

−3 = y −2

2k = z −3

2 ; x −1

3k = y −5

1 = z −6

−5 vuông

góc với nhau là

A. −8

7. B. −10

7 . C. −6

7. D. 10

7 .

Câu 18. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục Oz?

A. x −y + 1 = 0. B. z −3 = 0. C. x + y −z = 0. D. 2x −y = 0.

Câu 19. Tập hợp các sốphức |z −1| = |¯z −2 −i| là đường thẳng có phương trình

A. x −y −2 = 0. B. x −y + 2 = 0. C. x + y −2 = 0. D. x + y + 2 = 0.

Câu 20. Cho hàm sốf liên tục trên đoạn [0; 6]. Nếu

5 ∫

1 f(x)dx = 2 và

3 ∫

1 f(x)dx = 7 thì

5 ∫

3 f(x)dx

có giá trịbằng

A. 9. B. −5. C. −9. D. 5.

Câu 21. P là điểm nằm trên đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(3; 5; −1) và B(6; 3; −2). Biết rằng tọa độy của P bằng 2, hỏi tọa độx của P bằng bao nhiêu?

A. 2. B. −5. C. 15

2 . D. 17

3 .

TOÁN Trang 2/4 - Mã đềthi 628

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo