 lop 12 mon Toan nam 2019 2020 truong Pho thong Nang khieu TP HCM.png)
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG PHỔTHÔNG NĂNG KHIẾU MÃ ĐỀ628
ĐỀTHI HỌC KỲII - NĂM HỌC 2019-2020 Môn thi: TOÁN HỌC - Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề PHẦN TRẮC NGHIỆM: 30 câu (6,0 điểm)
Câu 1. Mô đun của sốphức z = 1 1 + i + 2 1 −i bằng
A.
√
10. B.
√
10 2 . C.
√
5. D. 10
4 .
Câu 2. Biết tích phân I =
3 ∫
−1/2
(x + 4)dx x2 + 3x + 2 = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 với a, b, c ∈Z, tính a + b + c.
A. 7. B. 5. C. 10. D. −5.
Câu 3. Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn sốphức z sao cho z2 là sốthuần ảo là hai đường thẳng d1, d2. Góc α giữa hai đường thẳng d1, d2 là bao nhiêu?
A. α = 60o. B. α = 45o. C. α = 30o. D. α = 90o.
Câu 4. Giá trịcủa tích phân I =
e2 ∫
e
dx x · ln x là
A. 2 ln 2. B. ln 2. C. 2 ln 3. D. ln 3.
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x −z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (P)?
A. ⃗n = (3; −1; 0). B. ⃗n = (−1; 0; −1). C. ⃗n = (3; −1; 2). D. ⃗n = (−3; 0; 1).
Câu 6. Khoảng cách từM(3; −4; 7) đến trục Oz là
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 7. Biết phương trình z2 + az + b = 0 (a, b ∈R) có một nghiệm phức là z1 = −1
2 + i √
3 2 , tính 2a + b.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 8. Cho (S) : x2 + y2 + z2 −2x −2y + 4z −1 = 0. Khoảng cách từtâm của mặt cầu đến mặt phẳng (Oxy) là
A. 2. B. 1. C. 6. D. 4.
Câu 9. Tính tích phân
2 ∫
1
( ex + 1
x2
) dx.
A. e2 −4e
5 . B.
√
3 + e2 + e
3 . C.
√
2 + e2
2 . D. 1
2 + e2 −e.
Câu 10. Mặt phẳng đi qua điểm P(a; b; c) và song song với mặt phẳng x + y + z = 0 có phương trình là
A. ax + by + cz = a2 + b2 + c2. B. x + y + z + a + b + c = 0. C. x + y + z = a + b + c. D. x + y + z + abc = 0.
TOÁN Trang 1/4 - Mã đềthi 628
Câu 11. Biết f(x) là hàm chẵn và
7 ∫
−7 f(x)dx = 8, tính I =
7 ∫
0 (2 −f(x))dx.
A. I = 10. B. I = 6. C. I = 22. D. I = −2.
Câu 12. Tính I =
√
3/2 ∫
−1/2
√
1 −x2dx.
A. I = 2 √
3 + √
2 4 . B. I = 24 + 12 √
3 + 20π 24 .
C. I = 9 + √
3π 12 . D. I = π + √
3 4 .
Câu 13. Tính căn bậc hai của sốphức z = 8 + 6i ra kết quả
A.
[ z = 3 + i z = −3 −i . B.
[ z = −3 + i z = 3 −i . C.
[ z = 3 −i z = 3 + i . D.
[ z = 3 −i z = −3 −i .
Câu 14. Biết
1 ∫
−3 f(x)dx = 14, tính I =
2 ∫
0 xf(x2 −3)dx.
A. I = 16. B. I = 28. C. I = 14. D. I = 7.
Câu 15. Véctơ chỉphương của đường thẳng d : x −1
2 = y + 1
−1 = z
2 là
A. ⃗u = (2; 1; 1). B. ⃗u = (−2; 1; −2). C. ⃗u = (2; 1; −2). D. ⃗u = (2; 1; 2).
Câu 16. Cho hai sốphức z1 = 1 + 2i và z2 = 2 −3i. Phần ảo của sốphức w = 3z1 −2z2 là
A. 11. B. 12i. C. 12. D. 1.
Câu 17. Giá trịcủa k đểhai đường thẳng x −1
−3 = y −2
2k = z −3
2 ; x −1
3k = y −5
1 = z −6
−5 vuông
góc với nhau là
A. −8
7. B. −10
7 . C. −6
7. D. 10
7 .
Câu 18. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục Oz?
A. x −y + 1 = 0. B. z −3 = 0. C. x + y −z = 0. D. 2x −y = 0.
Câu 19. Tập hợp các sốphức |z −1| = |¯z −2 −i| là đường thẳng có phương trình
A. x −y −2 = 0. B. x −y + 2 = 0. C. x + y −2 = 0. D. x + y + 2 = 0.
Câu 20. Cho hàm sốf liên tục trên đoạn [0; 6]. Nếu
5 ∫
1 f(x)dx = 2 và
3 ∫
1 f(x)dx = 7 thì
5 ∫
3 f(x)dx
có giá trịbằng
A. 9. B. −5. C. −9. D. 5.
Câu 21. P là điểm nằm trên đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(3; 5; −1) và B(6; 3; −2). Biết rằng tọa độy của P bằng 2, hỏi tọa độx của P bằng bao nhiêu?
A. 2. B. −5. C. 15
2 . D. 17
3 .
TOÁN Trang 2/4 - Mã đềthi 628
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.