Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Khai Nguyên – TP HCM : + Gọi M và N lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2 trên mặt phẳng tọa độ, I là trung điểm MN, O là gốc tọa độ (ba điểm O, M, N phân biệt và không thẳng hàng). Mệnh đề nào sau đây là đúng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vật thể (H) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = a và x = b (a < b). Gọi S(x) là diện tích thiết diện của (H) bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x, với a =< x =< b. Giả sử hàm số y = S(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi đó, thể tích V của vật thể (H) được cho bởi công thức? + Cho hai mặt cầu (S1), (S2) có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: tâm của (S1) nằm trên mặt cầu (S2) và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi (S1) và (S2).

Xem trước nội dung

Trang 1/11 - Mã đề : 121 - Môn : Toán.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI HKII-NĂM HỌC 2019-2020

Môn : Toán

Họ và Tên:………………………………...........Số báo danh:…………………………….Mã đề: 121

Câu 1: Các điểm biểu diễn các số phức 3 z bi    b trong mặt phẳng tọa độ, nằm trên đường thẳng có phương

trình là: A. x b  . B. y b  . C. 3 x  . D. 3 y  .

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vectơ   1;2;3 a  ,   2;1;5 b  ,   4;3;1 c  . Tọa độ của vectơ

u c b a    bằng A.   7;4; 1 u   . B.   7;4;1 u  . C.   7;4;1 u  . D.   7; 4;1 u   .

Câu 3: Trong không gianOxyz , cho ba điểm   2;0;0 M ,   0; 1;0 N  ,   0;0;2 P . Mặt phẳng   MNP có phương trình là

A. 0 2 1 2 x y z     . B. 1 2 1 2 x y z     . C. 1 2 1 2 x y z     . D. 1 2 1 2 x y z   .

Câu 4: Tính

1 2

3 2 0

3 2

1 x x I dx x x     

A. ln4 I  B. ln3 I  C. ln 2 I  D. ln 3 I  Câu 5: Tìm môđun của số phức z , biết   1 2 3 8 i z i  

A. 365

5 z  B. 415

5 z  C. 19

5 z  D. 17

5 z 

Câu 6: Cho hai số phức 1 1 z i  và 2 2 3 z i   . T nh t ng môđun của số phức 1 2 z z 

A. 1 2 13 z z   B. 1 2 5 z z   C. 1 2 1 z z   D. 1 2 5 z z   Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vật thể   H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x a  và

x b    a b  . Gọi  S x là diện t ch thiết diện của   H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành

độ là x , với a x b   . Giả sử hàm số  y S x  liên tục trên đoạn   ;a b . Khi đó, thể t ch V của vật thể   H được cho bởi công thức:

A. 

b

a V S x dx   . B. 

2 b

a V S x dx       . C. 

2 b

a V S x dx        . D. 

b

a V S x dx  .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng   Oyz ?

A. 0 z  . B. 0 y z   . C. 0 y  . D. 0 x  .

Câu 9: Biết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 3 z i z i     là một đường thẳng. Xác định phương trình của đường thẳng này. A. 2 3 0 y   . B. 2 3 0 x y    . C. 2 3 0 x y    . D. 2 3 0 x y    .

Câu 10: Kết quả của phép t nh  

1

3

0

2 5 . x x dx    là:

A. 1 B. 1

4  C. 17

4 D. 5

Câu 11: Với C là một hằng số, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x thì   d f x x F x C   

B. Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K . C. Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x thì 1 F x  cũng là một nguyên hàm của hàm số  f x .

D. Nếu   , F x G x là hai nguyên hàm của hàm số  f x thì   F x G x C   Câu 12: Nguyên hàm của 

3 f x x  là

A. 

3 3 4 F x x C   B. 

3 3 . 4 F x x x C   C. 

3 4 . 3 F x x x C   D.  4 3 . 4 F x x x C  

Trang 2/11 - Mã đề : 121 - Môn : Toán.

Câu 13: Cho hàm số  y f x  liên tục trên   0;10 , thỏa mãn 

10

0

7 f x dx   và 

6

2

3 f x dx   . Tính giá trị biểu thức

 

2 10

0 6

. P f x dx f x dx    

A. 3 P  . B. 10 P  . C. 2 P  . D. 4 P  . Câu 14: Nguyên hàm của    ln 2 f x x  là

A.    lnx ln 2 1 F x x x c     B.    lnx ln 2 1 F x x x c    

C.    ln 2 F x x x x c    D.  lnx F x x x c    Câu 15: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm (2; 3;1) I  và qua điểm (1;1; 1) M  có phương trình là:

A.       2 2 2 2 3 1 17 x y z       B.       2 2 2 2 3 1 21 x y z      

C.       2 2 2 2 3 1 21 x y z       D.       2 2 2 2 3 1 17 x y z      

Câu 16: Tích phân

8

3

1

d x x  bằng?

A. 45

4 . B. 2 . C. 25

4 . D. 47

4 .

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây biểu diễn cho số phức z thỏa    1 1 z i i    .

A.   1; 1 M  B.   2;0 M C.   1;1 M D.   0;2 M Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho         3;1;2 ; 2; 2;6 ; 2; 3;1 ; 1;2;5 a b c d       . Phân tích a theo 3 vectơ

, , b c d ta được:

A. 10 13 9 a b c d    B. 10 13 9 a b c d    C. 10 13 9 a b c d    D. 10 13 9 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo