Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Thứ Năm ngày 18 tháng 06 năm 2020, trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau mã đề 201 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 201, 302, 403, 504, 601, 702, 803, 904. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: |z – 2 + 3i| = 2 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là? [ads] + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽ bên có diện tích là? + Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z^2 + 6z + 5 = 0 trong đó z2 có phần ảo âm. Phần thực và phần ảo của số phức z1 + 3z2 lần lượt là?

Xem trước nội dung

Mã đề 201, trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm) (Đề có 06 trang)

Câu 1: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho ( ) 1;0; 3 A − , ( ) 3;2;1 B . Mặt phẳng trung trực đoạn AB

có phương trình là A. 2 1 0 x y z + + + = . B. 2 1 0 x y z + − + = . C. 2 1 0 x y z + + −= . D. 2 1 0 x y z + − −= .

Câu 2: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Khi đó ( ) ( ) 1 0 F F − bằng

A. ( ) 1 0 f x dx −     ∫ . B. ( ) 1 0F x dx ∫ . C. . D. ( ) 1 0 F x dx −     ∫ .

Câu 3: Hàm số nào dưới đây là họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x x = − trên ( ) 0;+∞.

A. ( )

3 2 2 3 F x x x C = − + . B. ( ) 1 2 F x x C x = − + .

C. ( ) 1 2 F x C x = + . D. ( )

3 2 3 F x x x C = − + .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 2 1 : . 1 2 2 x y z d + − − = = − Điểm nào dưới

đây nằm trên đường thẳng ? d A. ( ) 3; 4;5 F − . B. ( ) 2; 2;3 E − . C. ( ) 1;0;1 N . D. ( ) 1; 2;5 M − .

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 3 . 7 6 i z i z i + − = − . Môđun của số phức z bằng

A. 25. B. 2 5 . C. 5. D. 5 .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng (P): 9 0 ax by cz + + − = đi qua hai điểm

và , đồng thời vuông góc với mặt phẳng . Tính tổng

. A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Phương trình sau có mấy nghiệm thực: A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : 1 2 1 x y z d − − = = − . Vec tơ nào dưới đây là một vec

tơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. ( ) 1 1;2;1 u = − 

. B. ( ) 2 2;1;0 u = 

. C. ( ) 4 1;2;0 u = − 

. D. ( ) 3 2;1;1 u = 

.

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tính khoảng cách từ điểm ( ) 1;3;2 M đến đường thẳng

1 1 : 1 1 1 x y z − − ∆ = = −

A. 2 . B. 2 2 . C. 2 . D. 3.

( )

1

0 d f x x ∫

Oxyz ( ) 3;2;1 A ( ) 3;5;2 B − ( ):3 4 0 Q x y z + + + =

S a b c = + +

12 S = − 2 S = − 4 S = − 2 S =

2 2 2 0 z z + + =

Mã đề 201

Mã đề 201, trang 2/6

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z − + −= . Vec tơ nào dưới đây là một

vec tơ pháp tuến của (P) ? A. ( ) 1 2; 1; 1 n = − −  . B. ( ) 1 2; 1; 3 n = − −  . C. ( ) 1 2; 1; 3 n = −  . D. ( ) 1 1; 3; 1 n = − −  .

Câu 11: Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành, quanh trục hoành.

A. (đvtt). B. (đvtt). C. (đvtt). D. (đvtt).

Câu 12: Biết 1 2 ; z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 3 3 0 z z + + = . Khi đó giá trị của 2 2 1 2 z z + bằng

A. 9 4 − . B. 9 . C. 4 . D. 9 4 .

Câu 13: Phương trình 2 0 z az b + + = có một nghiệm phức là 1 2 z i = + . Hiệu của b – a bằng A. 7 −. B. 3 . C. 3 −. D. 7.

Câu 14: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 6 5 0 z z + + = trong đó 2z có phần ảo âm. Phần

thực và phần ảo của số phức 1 2 3 z z + lần lượt là A. 6;1. B. 6;1 − . C. 6; 1 − −. D. 1; 6 −−.

Câu 15: Cho hàm số có đạo hàm, liên tục trên và khi . Biết

, tính tích phân .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Nếu ( ) 1

0 4 f x dx = ∫ thì ( )

1

0 2 f x dx ∫ bằng:

A. 4. B. 16. C. 8. D. 2.

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S : 2 2 2 6 4 8 4 0 x y z x y z + + − + − + = .

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu ( ) S .

A. ( ) 3; 2;4 I − , 5 R = . B. ( ) 3; 2;4 I − , 25 R = . C. ( ) 3;2; 4 I − − , 5 R = . D. ( ) 3;2; 4 I − − , 25 R = .

Câu 18: Cho số phức và . Tìm số phức liên hợp của số phức ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Tổng các nghiệm phức của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai?

A. . B. . C. . D. .

2 3 = − y x x 81 10 π 41 7 π 8 7 π 85 10 π

( ) y f x =  ( ) 0 f x > [ ] 0;5 x∈

( ) ( ) . 5 1 f x f x − = ( )

5

0 d 1 x I f x + = ∫

10 I = 5 3 I = 5 2 I = 5 4 I =

1 1 z i = + 2 2 3 z i = − 1 2 w z z = +

3 2 w i = + 1 4 w i = − 1 4 w i = −+ 3 2 w i = −

3 2 2 0 z z + − = 1 1 i − 1 − 1 i +

5 4 d 5 x x x C = + ∫ e d e x x x C = + ∫ 0dx C = ∫

1 d ln x x C x = + ∫

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo