 lop 12 mon Toan nam 2019 – 2020 truong THPT Phu Luong – Thai Nguyen.png)
TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:………………… SBD:…………………….
Mã đề thi
122 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8đ).
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số sin 3 f x x
A. cos 3 sin 3 d 3 x x x C . B. cos 3 sin 3 d 3 x x x C .
C. sin 3 d 3cos 3 x x x C . D. sin 3 d 3cos 3 x x x C .
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số 3 2 3 4 f x x x là hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
4 3 3 4 4 2 x x F x x C . B.
4 3 4 4 x F x x x C .
C.
4 3 4 4 x F x x C . D. 2 3 6 F x x x C .
Câu 3: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5
1 ( ) 2 f x dx và
5
1 ( ) 4 g x dx . Giá
trị của
5
1 f( ) ( ) x g x dx là
A. 6 . B. 6. C. 2. D. 2 .
Câu 4: Tích phân
6
3
dx I x có giá trị bằng
A. ln2. B. ln6. C. ln9. D. ln6 ln 3 .
Câu 5: Cho
9
3 ( ) 27. f x dx Tính
3
1 I = (3 ) . f x dx
A. I 24 . B. I 30 . C. I 9 . D. I 6 .
Câu 6: Khi tính ( 3)sinx x dx bằng phương pháp nguyên hàm từng phần thì cách đặt nào sau
đây là hợp lý?
A. sin ( 3) u x dv x dx
. B. 3 u x
dv dx
. C. ( 3)sin u x x dv dx
. D. 3 s inx. u x dv dx
.
Câu 7: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm 3 y x = , trục hoành và hai đường thẳng 0 x , 2 x là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 8: Biết rằng
5
2 1
3 x ln5 ln2 , . 3x d a b a b x Tính S a b .
A. S = 1. B. S = 0. C. S = 2. D. S = -2.
Câu 9: Cho hàm số f x thỏa . 1 0 10 e f f và
1
0 ' 1 xe f x dx . Tính
1
0
x I e f x dx .
A. I = 1. B. I = 0. C. I = 9. D. I = 2.
Câu 10: Tính mô-đun của số phức 5 2 z i A. 7 . B. 29 . C. 3. D. 21 .
Câu 11: Số phức z thỏa mãn 3 2 z i là A. 3 2 z i . B. 3 2 z i . C. 3 2 z i . D. 3 2 z i .
Câu 12: Tìm số phức liên hợp của số phức z = (2 – 3i)( 3 +2i).
A. 12 5 z i . B. 12 5 z i . C. 12 5 z i . D. 12 5 z i .
Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 . i z i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các
điểm , , , M N P Q ở hình bên?
A. Điểm . M . B. Điểm . N . C. Điểm . P . D. Điểm . Q .
Câu 14: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 3 z i
trong mặt phẳng Oxy là:
A. Đường tròn tâm 2; 1 I bán kính 3 R .B. Đường tròn tâm 2;1 I bán kính 3 R
C. Đường tròn tâm 2; 1 I bán kính 3 R . D. Đường tròn tâm 2;1 I bán kính 3 R .
Câu 15: Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2 3 1 3 6 x yi i x i với i là đơn vị ảo.
A. 1; 1. x y . B. 1; 3. x y . C. 1; 3. x y . D. 1; 1. x y .
Câu 16: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z . Tính 1 2 z z .
A. 1 2 5 z z . B. 1 2 2 5 z z . C. 1 2 10 z z . D. 1 2 5 z z .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1;2;3 M . Hình chiếu vuông góc của M trên Ox là
điểm nào sau đây. A. 1;0;0 E . B. 0;2;3 H . C. 1;0;3 F . D. 0;0;3 K .
Câu 18: Trong không gian Oxyz cho 2 véc tơ ) 2; ( 1; 1 a
; ) ; m (1 3; b
. Tìm m để ; 90 a b
.
A. 1 m . B. 2 m . C. 5 m . D. 5 m .
Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S có phương trình:
2 2 2 1 2 3 4 x y z . Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của S .
A. (1; 2;3) I và 4 R . B. ( 1;2; 3) I và 4 R .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.