Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 – 2020 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 – 2020 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 – 2020 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020, đánh dấu kết thúc một năm học với nhiều “biến động” do tình hình dịch bệnh. Đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên mã đề 122 gồm có 04 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 32 câu, chiếm 08 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 02 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các mã đề 122, 301, 125, 305. 1. TRẮC NGHIỆM + Định nghĩa nguyên hàm. + Phương pháp tính nguyên hàm. + Tính chất tích phân. + Tính chất tích phân. + Tích phân đổi biến số. + Phương pháp tính tích phân từng phần. + Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay. + Tính tích phân hàm ẩn dựa vào định nghĩa, tính chất. + Tính tích phân hàm ẩn đổi biến hoặc từng phần. + Tìm môđun số phức hoặc điểm biểu diễn số phức. + Tìm số phức liên hợp. + Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức. + Tìm số phức nghịch đảo, phép chia hai số phức. + Tìm tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức. + Tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau. + Giải phương trình bậc hai. + Tìm hình chiếu một điểm xuống các mặt phẳng tọa độ, hoặc các trục tọa độ, tìm tọa độ các phép toán vectơ, góc giữa hai vec tơ, độ dài đoạn thẳng, tích vô hướng, có hướng của hai vec tơ, điều kiện hai vec tơ vuông góc, cùng phương, ba điểm thẳng hàng. + Tìm tọa độ các phép toán vec tơ, góc giữa hai vec tơ, độ dài đoạn thẳng, tích vô hướng, có hướng của hai vec tơ, điều kiện hai vec tơ vuông góc, cùng phương, ba điểm thẳng hàng. [ads] + Tìm tâm và bán kính mặt cầu. + Viết phương trình mặt cầu. + Viết phương trình mặt phẳng (VTPT tìm được ngay), hoặc theo đoạn chắn. + Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm hoặc tìm VTPT qua tích có hướng. + Viết phương trình mặt phẳng dựa vào điều kiện cho trước (VTPT tìm thông qua các điều kiện song song vuông góc đường và mặt). + Viết phương trình mặt phẳng dựa vào điều kiện cho trước (VTPT tìm thông qua các điều kiện song song vuông góc đường và mặt). + Điểm thuộc đường thẳng. + Tìm một vec tơ chỉ phương của đương thẳng khi biết phương trình tham số. + Tìm một PTTS đường thẳng khi biết điểm và VTCP (phải kiểm tra hai điều kiện). + Viết phương trình đường thẳng dựa vào điều kiện cho trước (VTCP tìm dễ dàng). + Tìm tọa độ giao điểm hai đường thẳng, tìm điều kiện hai đường thẳng cắt nhau. + Chứng minh rằng hai đường thẳng chéo nhau. + Xét vị trí tương đối đường thẳng và mặt phẳng. + Viết phương trình đường thẳng. 2. TỰ LUẬN + Tính tích phân (đổi biến, hoặc từng phần). + Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. + Viết phương trình đường thẳng hoặc mặt phẳng. + Tìm GTLN và GTNN của môđun số phức. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:………………… SBD:…………………….

Mã đề thi

122 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8đ).

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số  sin 3 f x x 

A. cos 3 sin 3 d 3 x x x C    . B. cos 3 sin 3 d 3 x x x C    .

C. sin 3 d 3cos 3 x x x C    . D. sin 3 d 3cos 3 x x x C    .

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số  3 2 3 4 f x x x    là hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 

4 3 3 4 4 2 x x F x x C     . B. 

4 3 4 4 x F x x x C     .

C. 

4 3 4 4 x F x x C     . D.  2 3 6 F x x x C    .

Câu 3: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

5

1 ( ) 2 f x dx   và

5

1 ( ) 4 g x dx   . Giá

trị của

5

1 f( ) ( ) x g x dx       là

A. 6 . B. 6. C. 2. D. 2 .

Câu 4: Tích phân

6

3

dx I x  có giá trị bằng

A. ln2. B. ln6. C. ln9. D. ln6 ln 3 .

Câu 5: Cho

9

3 ( ) 27. f x dx   Tính

3

1 I = (3 ) . f x dx 

A. I 24  . B. I 30  . C. I 9  . D. I 6  .

Câu 6: Khi tính ( 3)sinx x dx   bằng phương pháp nguyên hàm từng phần thì cách đặt nào sau

đây là hợp lý?

A. sin ( 3) u x dv x dx

     

. B. 3 u x

dv dx

     

. C. ( 3)sin u x x dv dx

     

. D. 3 s inx. u x dv dx

     

.

Câu 7: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm 3 y x = , trục hoành và hai đường thẳng 0 x  , 2 x  là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 8: Biết rằng  

5

2 1

3 x ln5 ln2 , . 3x d a b a b x       Tính S a b  .

A. S = 1. B. S = 0. C. S = 2. D. S = -2.

Câu 9: Cho hàm số  f x thỏa   . 1 0 10 e f f   và 

1

0 ' 1 xe f x dx   . Tính 

1

0

x I e f x dx  .

A. I = 1. B. I = 0. C. I = 9. D. I = 2.

Câu 10: Tính mô-đun của số phức 5 2 z i   A. 7 . B. 29 . C. 3. D. 21 .

Câu 11: Số phức z thỏa mãn 3 2 z i  là A. 3 2 z i   . B. 3 2 z i   . C. 3 2 z i  . D. 3 2 z i  .

Câu 12: Tìm số phức liên hợp của số phức z = (2 – 3i)( 3 +2i).

A. 12 5 z i   . B. 12 5 z i   . C. 12 5 z i   . D. 12 5 z i   .

Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn   1 3 . i z i    Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các

điểm , , , M N P Q ở hình bên?

A. Điểm . M . B. Điểm . N . C. Điểm . P . D. Điểm . Q .

Câu 14: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 3 z i   

trong mặt phẳng Oxy là:

A. Đường tròn tâm   2; 1 I  bán kính 3 R  .B. Đường tròn tâm   2;1 I  bán kính 3 R 

C. Đường tròn tâm   2; 1 I  bán kính 3 R  . D. Đường tròn tâm   2;1 I  bán kính 3 R  .

Câu 15: Tìm hai số thực x và y thỏa mãn     2 3 1 3 6 x yi i x i      với i là đơn vị ảo.

A. 1; 1. x y  . B. 1; 3. x y  . C. 1; 3. x y   . D. 1; 1. x y   .

Câu 16: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    . Tính 1 2 z z  .

A. 1 2 5 z z   . B. 1 2 2 5 z z   . C. 1 2 10 z z   . D. 1 2 5 z z   .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;2;3 M . Hình chiếu vuông góc của M trên Ox là

điểm nào sau đây. A.   1;0;0 E . B.   0;2;3 H . C.   1;0;3 F . D.   0;0;3 K .

Câu 18: Trong không gian Oxyz cho 2 véc tơ ) 2; ( 1; 1 a   

; ) ; m (1 3; b  

. Tìm m để   ; 90 a b   

.

A. 1 m . B. 2 m . C. 5 m . D. 5 m  .

Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình:

     

2 2 2 1 2 3 4 x y z       . Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của  S .

A. (1; 2;3) I  và 4 R  . B. ( 1;2; 3) I   và 4 R  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo