Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Lương Đông TT Huế
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Lương Đông TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Lương Đông TT Huế Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT An Lương Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Lương Đông – TT Huế mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Lương Đông – TT Huế : + Trên tập số phức, cho A và B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z0, z1 khác 0 và thỏa mãn đẳng thức z0^2 + z1^2 = z0z1. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tam giác OAB đều. B. Tam giác OAB vuông không cân. C. Tam giác OAB vuông cân. D. Tam giác OAB cân không đều. [ads] + Khẳng định nào sau đây sai? A. Môđun của số phức z là một số thực dương. B. Môđun của số phức z = a + bi (a và b ∈ R) là √(a^2 + b^2). C. Môđun của số phức z là một số thực. D. Môđun của số phức z là một số thực không âm. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của các số phức z1 = 1 + 2i và z2 = 5 – i. Độ dài đoạn thẳng AB bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Nếu

1

0 ( )d 4 f x x = ∫ thi

1

0 ( 3 )d f x x ∫ bằng:

A. 16 B. 4 C. 12 D. 8 Câu 2: Trên tập số phức, gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 8 0 z z + + = , trong đó 1z có

phần ảo dương. Dạng đại số của số phức ( ) 1 2 1 2 w z z z = + là:

A. 12 6i + B. 12 6i − C. 10 2 7i + D. 8

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là một nguyên hàm của ( ) 3 f x x = :

A.

4

4 x . B. 2 3x . C.

4 1 4 x + . D.

4 1 4 x −.

Câu 4: Trong không gian với hệ trục Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 4;3;2 A − đến trục Ox bằng:

A. 3. B. 4 . C. 2 5 . D. 13 . Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ một vectơ chỉ phương của

1 2

: 2 3

3

x t

d y t

z

= −   = +  = 

,( ) t ∈ là:

A. ( ) 2;3;0 − . B. ( ) 2;3;0 . C. ( ) 1;2;3 . D. ( ) 2;3;3 − .

Câu 6: Tính tích phân ( ) ( )

5

4 1 ln 3 d I x x x = + − ∫ bằng:

A. 19 10ln 2 4 − . B. 19 10ln 2 4 + . C. 19 10ln 2 4 − . D. 10ln 2.

Câu 7: Trên tập số phức, cho số phức 1 2 z i = + . Số phức liên hợp của z là:

A. 1 2i − . B. 1 2i −− . C. 2 i + . D. 1 2i −+ .

Câu 8: : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tâm I của mặt cầu ( ) S : 2 2 2 8 2 1 0 x y z x y + + − − + =

có toạ độ là: A. ( ) 4; 1;0 I − − . B. ( ) 4; 1;0 I − . C. ( ) 4;1;0 I . D. ( ) 4;1;0 I − .

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số ( ) 1 3x f x e − = là:

A. ( ) 3 3

x e F x C e = − + B. ( )

1 3

3

x e F x C

− = + C. ( ) 3 3 x e F x C e = − + D. ( ) 1 3 3

x F x C e − = +

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 3 2 1 0 x z − + −= . Vectơ vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ:

A. ( ) 3;0;2 − . B. ( ) 3;0;2 . C. ( ) 3;2; 1 − − . D. ( ) 3;2; 1 − .

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

Câu 11: Cho ( )

5

2 d 8 f x x

− = ∫ và ( )

2

5 d 3 g x x

− = ∫ . Giá trị của tích phân ( ) ( )

5

2 4 1 d f x g x x

− − −     ∫ bằng:

A. 3 I = . B. 11 I = − . C. 19 I = . D. 13 I = . Câu 12: : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu

tâm ( ) 1;0; 2 I − , bán kính 4 r = là:

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z − + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z − + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z + + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z + + + − = .

Câu 13: Cho ( )

1

0 d 2 f x x = ∫ , ( )

2

1 d 4 f x x = ∫ , khi đó ( )

2

0 d f x x ∫ có giá trị bằng:

A. 6 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của các số phức 1 1 2 z i = + ; 2 5 z i = −. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

A. 37 . B. 5. C. 5 26 + . D. 25 . Câu 15: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 1 d .ln 1 4 1 4 4 x x C x = − − + − ∫ . B. 1 1 d .ln 8 2 1 4 4 x x C x = − − + − ∫ .

C. 1 d ln 1 4 1 4 x x C x = − + − ∫ . D. 1 1 d 4.ln 1 4 1 4 x C x x = − + − − ∫ .

Câu 16: Giá trị của tích phân

2 2

0 2e d x x ∫ bằng:

A. 4 3e 1 −. B. 4 4e . C. 4e . D. 4e 1 −.

Câu 17: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 2 3 x f x x + = − thỏa mãn (2) 3 F = . Nguyên hàm

( ) F x bằng:

A. ( ) 2ln(2 3) 1 F x x x = + − + . B. ( ) 2ln 2 3 1 F x x x = + − + .

C. ( ) 2ln | 2 3| 1 F x x x = + − −. D. ( ) 4ln 2 3 1 F x x x = + − + . Câu 18: Trên tập số phức, phần ảo của số phức 5 2 z i = + bằng:

A. 5i . B. 2i. C. 5. D. 2 .

Câu 19: Trên tập số phức, số phức z nào sau đây thỏa 5 z = và z là số thuần ảo?

A. 5 z = . B. 5 z i = − . C. 2 3 z i = + . D. 5 z i = . Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và vuông góc

với d : 3 2 1 1 1 2 x y z + − − = = − có phương trình:

A. 2 0 x y z − + = . B. 2 0 x y z − − = . C. 2 2 0 x y z − + + = . D. 2 0 x z − = . Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ ( ) 1;2;3 a = 

; ( ) 2;4;1 b = − 

; ( ) 1;3;4 c = − 

.

Vectơ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo