Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF Thứ Sáu ngày 05 tháng 06 năm 2020, trường THPT Lý Thái Tổ, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề bao quát toàn bộ chương trình môn Toán lớp 12, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 2a3, đáy ABCD là hình thang với đáy lớn là AB và AB = 3CD. Gọi M là trung điểm cạnh SA, N là điểm thuộc cạnh CB sao cho BN = 3NC. Mặt phẳng (DMN) cắt cạnh SB tại I. Tính thể tích khối chóp A.MDNI. [ads] + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1: (x + 1)/1 = (y – 2)/2 = (z + 1)/3 và Δ2: (x + 1)/1 = (y – 2)/2 = (z + 1)/-3. Đường thẳng d đi qua điểm M(1;1;3) và vuông góc với cả hai đường thẳng Δ1 và Δ2 có phương trình là? + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 3y + z + 4 = 0. Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút; Ngày thi: 05/6/2020

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Rút gọn biểu thức     P

2020 2018 5 2 6 . 5 2 6    được kết quả bằng

A. 1. B. 2 . C. 49 20 6 + . D. 49 20 6 − .

Câu 2: Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. V Bh = . B. 1 4 V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. 1 2 V Bh = .

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số ( ) = + 2 log 3 1 y x .

A. ( ) ′ = + 1 3 1 ln 2 y x

B. ′ = + 3 3 1 y x C. ′ = + 1 3 1 y x D. ( ) ′ = + 3 3 1 ln 2 y x

Câu 4: Tìm nghiệm của phương trình ( ) − = 2 log 1 2 x .

A. = −3 x . B. = −4 x . C. = 3 x . D. = 5 x . Câu 5: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 − là A. 3 4i + . B. 3 4i − . C. 4 3i − . D. 4 3i + .

Câu 6: Cho hàm số

4 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 0, 0, 0 a b c > < < . B. 0, 0, 0 a b c < < < . C. 0, 0, 0 a b c < > < . D. 0, 0, 0 a b c > < >

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), 0, 1, 2 y f x y x x = = = − = (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( )

1 2

1 1 d d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )

1 2

1 1 d d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ .

C. ( )

2

1 d S f x x

− = ∫ . D. ( )

2

1 d S f x x

− = −∫ .

O x

y

2 1 1 −

( ) y f x =

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho hàm số  f x có đạo hàm     f x x x x x 2 3 1 4 ,      . Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

A. 6. B. 1. C. 3 . D. 2. Câu 9: Cho khối lập phương có cạnh bằng 4. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 64 . B. 12 . C. 16 . D. 4 .

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số ( ) 2 y f x = nghịch biến trên khoảng

A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 2; 1 − − . C. ( ) 1;4 . D. ( ) 0;1 .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S x y z x y z 2 2 2 : 2 4 4 16 0        . Bán kính

của mặt cầu  S là

A. 5 B. 4 C. 2 5 D. 52

Câu 12: Cho khối chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết , 3 AB a AD a = = , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với đáy một góc 60. Thể tích của khối chóp S ABCD . bằng

A. 3 2a . B. 3 3 a . C.

3 3 3 a . D. 3 6a .

Câu 13: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.

3 3 1 y x x = + + . B.

3 1 1 3 y x x = − + + . C.

4 2 2 1 y x x = − + . D.

3 3 1 = − + y x x .

Câu 14: Cho khối chóp S ABCD . có thể tích bằng a 3 2 , đáy ABCD là hình thang với đáy lớn là AB và AB CD 3  . Gọi M là trung điểm cạnh SA, N là điểm thuộc cạnh CB sao cho BN NC 3  . Mặt phẳng ( ) DMN cắt cạnh SB tại I . Tính thể tích khối chóp AMDNI . .

A.

3 3 8 a . B.

3 5 8 a . C.

3 10 12 a . D.

3 3 4 a .

Câu 15: Cho ba số dương ( ) , , 1; 1 a b c a b ≠ ≠ và số thực 0 α ≠ . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. log log log

a b a

c c b = . B. ( ) log log log a a a bc b c = + .

C. log log log a a a b b c c = − . D. 1 log log a a b b α α = .

Câu 16: Đồ thị hàm số 2 3 9 x y x − = − có mấy đường tiệm cận

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo