Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Nghĩa TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Nghĩa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Nghĩa TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT An Nghĩa, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Nghĩa – TP HCM : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2), B(5;4;4) và mặt phẳng (P). Nếu M thay đổi thuộc (P) thì giá trị nhỏ nhất của MA2 + MB2 là? + Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là? + Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x − 1, y = 0, x = 4 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành là?

Xem trước nội dung

Trang 1/9 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT AN NGHĨA

KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN - KHỐI 12 - Ngày 17/6/2020 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:.............................................................Lớp:……....……SBD:............................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 ĐIỂM) Gồm 35 câu, mỗi câu 0.2 điểm Câu 1: Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là

A. ( )

2

1 d S f x x

− = ∫ . B. ( )

2

1 d S f x x

− = −∫ .

C. ( ) ( )

1 2

1 1 d d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ . D. ( ) ( )

1 2

1 1 d d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ .

Câu 2: Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 1 y x x = + + , trục hoành, 1 x = và 2 x = là:

A. 49 4 S = . B. 39 4 S = . C. 21 4 S = . D. 31 4 S = .

Câu 3: Biết ( )

3 2

2 ln d ln3 x x x a b − = − ∫ với a , b là các số nguyên. Khi đó a b − bằng

A. 0 . B. 1. C. 1 −. D. 2 .

Câu 4: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 e

x y x = , 0 y = , 0 x = , 1 x = xung quanh trục Ox là

A. ( ) e 2 V π = − . B. e 2 V = −. C. 2e V π = . D. 9 4 V π = .

Câu 5: Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số phức z . Số phức z bằng

A. 2 3i + . B. 3 2i + . C. 3 2i − . D. 2 3i − .

Câu 6: Tích phân

2 cos

0 e .sin d

π

∫ x x x bằng.

A. e 1 + . B. e . C. 1 e −. D. e 1 −.

x

y

2

3 M

O 1

ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ 132

Trang 2/9 - Mã đề thi 132

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 3; 1; 2 M − − và mặt phẳng

( ):3 2 4 0 x y z α − + + = . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song

song với ( ) α ?

A. 3 2 6 0 x y z − − + = . B. 3 2 6 0 x y z − + − = . C. 3 2 6 0 x y z − + + = . D. 3 2 14 0 x y z + − − = .

Câu 8: Cho M , N là các số thực, xét hàm số ( ) .sin π .cos π f x M x N x = + thỏa mãn ( )1 3 f = và

( )

1 2

0

1 d π f x x = − ∫ . Giá trị của 1 4 f   ′   

bằng

A. π 2 2 . B. 5π 2 2 . C. π 2 2 − . D. 5π 2 2 − .

Câu 9: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 y x = −, 0 y = , 4 x = quay xung quanh trục Ox . Thể tích khối tròn xoay tạo thành là

A. 5 6 V π = . B. 2 3 V π = . C. 7 6 V π = . D. 7 6 V = .

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 0;2;0 A , ( ) 2;4;8 B − . Viết phương trình mặt phẳng ( ) α là mặt phẳng trung trực của đoạn AB .

A. ( ): 4 12 0 x y z α − + − = . B. ( ): 4 12 0 x y z α + − + = . C. ( ): 4 20 0 x y z α − − + = . D. ( ): 4 40 0 x y z α − − + = .

Câu 11: Cho tích phân

2

0 2 cos .sin d I x x x

π

= + ∫ . Nếu đặt 2 cos t x = + thì kết quả nào sau đây đúng?

A.

2

0 d I t t

π

= ∫ . B.

3

2 d I t t = ∫ . C.

2

3 d I t t = ∫ . D.

2

3 2 d I t t = ∫ .

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ mặt phẳng qua cắt các trục tọa độ tại điểm sao cho là trọng tâm tam giác có phương trình . Tính . A. 12 B. 9 C. 11 D. 10 Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 5x f x = là:

A.

1 5 1

x C x

+ + + . B. 5 ln5

x C + . C. 1 5x C + + . D. 5 .ln5 x .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu( ) 2 2 2 : 4 2 6 5 0 S x y z x y z + + + − + + = . Mặt cầu ( ) S có bán kính là A. 5. B. 2 . C. 7 . D. 3.

Câu 15: Trên , phương trình 2 1 1 i z = + − có nghiệm là

A. 2 z i = −. B. 2 z i = + . C. 1 2 z i = − . D. 1 2 z i = + . Câu 16: Trong không giam , Oxyz mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z + + −= có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 2 1;3;2 n − = 

. B. ( ) 1 2;3; 1 n = − 

. C. ( ) 3 1;3;2 n = 

. D. ( ) 4 2;3;1 n = 

.

, Oxyz ( ) 1;2;3 G

, , A B C G ABC 18 0 ax by cz + + − = a b c + +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo