Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Quốc tế Á Châu TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Quốc tế Á Châu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Quốc tế Á Châu TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường Quốc tế Á Châu, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Quốc tế Á Châu – TP HCM : + Tìm phần thực và phần ảo của số phức z. A. Phần thực bằng 2019, phần ảo bằng 2020. B. Phần thực bằng −2019, phần ảo bằng −2020i. C. Phần thực bằng 2019, phần ảo bằng 2020i. D. Phần thực bằng −2019, phần ảo bằng −2020. + Trong không gian Oxyz, cho vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại x = a, x = b. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x cắt vật thể theo thiết diện có diện tích là S(x) với y = S(x) là hàm số liên tục trên [a;b]. Thể tích V của thể tích đó được tính theo công thức? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S). Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn. Đường tròn giao tuyến này có bán kính r bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 Mã đề 172

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT

QUỐC TẾ Á CHÂU

MÔN: TOÁN - KHỐI 12

(Thời gian: 60 phút, không tính thời gian giao đề)

__________________________________________________________________________

Họ tên học sinh: ----------------------------------------------Lớp: -------------- SBD: ---------------

(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2020x f x =

A. ( ) 2020x f x dx C = + ∫ . B. ( ) 2020 ln 2020

x f x dx C = + ∫ .

C. ( )

1 1 .2020 1

x f x dx C x

+ = + + ∫ . D. ( ) 2020 .ln 2020 x f x dx C = + ∫ .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng ( ) Oxz ?

A. ( ) 1;0;0 i = 

. B. ( ) 0;1;0 j = 

. C. ( ) 0;0;1 k = 

. D. ( ) 1;0;1 n = 

.

Câu 3: Số phức ( ) 2 1 3 z i i = − có số phức liên hợp là:

A. 6 2 z i = − . B. 6 2 z i = + . C. 2 6 z i = + . D. 6 2 z i = −+ .

Câu 4: Cho hai số phức z a bi = + và ' ' ' 0 z a b i = + ≠ . Số phức ' z z có phần thực là:

A. 2 2 ' ' aa bb a b + + . B. 2 2 ' ' ' ' aa bb a b + + . C. 2 2 ' a a a b + + . D. 2 2 2 ' ' ' bb a b + .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

3 2

: 1 3

1 2

x t

d y t

z t

= −+   = −+  = −+ 

và mặt phẳng

( ): 2 5 0 P x y z − + + = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. ( ) d P ⊥ B. ( ) / / d P C. ( ) d P ⊂ D. d cắt ( ) P

Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) 2 1 , 0, 0, 2 y x y x x = − = = =

A. 35. B. 2 3 . C. 15. D. 21.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) ( ) 1;1; 2 , 3;0; 1 a b = − = − −  

và điểm

( ) 0;2;1 A . Tọa độ điểm M thỏa mãn 2 AM a b = −   

là:

MÃ ĐỀ: 172

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 Mã đề 172

A. ( ) 3; 2;1 M − B. ( ) 1;4; 2 M − C. ( ) 5;1;2 M − D. ( ) 5;4; 2 M −

Câu 8: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R , với a b c < < , ( ) 5

b

a f x dx = ∫ và ( ) 2

b

c f x dx = ∫ . Khi đó

( )

c

a f x dx ∫ bằng

A. 1. B. 7 . C. 3. D. 2 . Câu 9: Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2019 2020 z i = + A. Phần thực bằng 2019 , phần ảo bằng 2020 . B. Phần thực bằng 2019 − , phần ảo bằng 2020i − . C. Phần thực bằng 2019 , phần ảo bằng 2020i . D. Phần thực bằng 2019 − , phần ảo bằng 2020 − . Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng ( ) P , ( ) Q vuông

góc với trục Ox lần lượt tại ( ) , , x a x b a b = = < . Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm có

hoành độ x, a x b ≤ ≤ cắt vật thể theo thiết diện có diện tích là ( ) S x với ( ) y S x = là hàm số liên tục

trên [ ] ; a b . Thể tích V của thể tích đó được tính theo công thức

O y

x

z

S(x)

a x b

A. ( ) 2 b

a V S x dx = ∫ . B. ( )

b

a V S x dx = ∫ . C. ( )

b

a V S x dx π = ∫ . D. ( ) 2 b

a V S x dx π = ∫ .

Câu 11: Cho 2 số phức ( ) ( ) 1 2 , 2 3 1 , , z x yi z y x i x y R = + = − + ∈ . Tìm ,x y sao cho 1 2 2 z z =

A.

8 25 2 25

x

y

= −   = 

. B.

8 25 2 25

x

y

=   = − 

. C.

8 25 2 25

x

y

= −   = − 

. D.

8 25 2 25

x

y

=   = 

.

Câu 12: Tìm phần ảo của số phức ( ) 3 2 z m m i = + + ( m là tham số thực âm ), biết z thỏa mãn

2 z = .

A. 0 . B. 6 5 − . C. 2 . D. 8 5 − .

Câu 13: Những số vừa là số thuần ảo, vừa là số thực là:

A. 0 và 1. B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 14: Tìm giá trị của tích phân ( )

0 2 cos2 K x xdx

π = + ∫

A. 1 2 . B. 0 . C. 1 4 − . D. 1 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo