Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Dương TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Dương TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Dương TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Đông Dương, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Đông Dương – TP HCM : + Một em học sinh 15 tuổi được hưởng số tiền thừa kế là 300 000 000 đồng. Số tiền này được gửi tại một ngân hàng với kỳ hạn thanh Toán lớp 1 năm và học sinh này chỉ nhận được số tiền (cả gốc và lãi) khi đủ 18 tuổi. Biết rằng khi đủ 18 tuổi em này nhận được số tiền là 368 544 273 đồng. Vậy lãi suất của ngân hàng gần nhất với số nào sau đây? (Với giả thiết lãi suất không đổi trong suốt quá trình gửi). + Khi cắt một hình trụ bởi hai mặt phẳng cùng song song với trục. Với mặt phẳng thứ nhất cách trục một khoảng bằng a, thiết diện thu được là một hình vuông. Còn mặt phẳng thứ hai cách trục một khoảng bằng a thiết diện thu được là một hình chữ nhật có diện tích bằng. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng? + Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD thành hai phần có thể tích là V1, V2 (tham khảo hình vẽ). Tỉ số V1/V2 bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ Đ ÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT ĐÔNG DƯƠNG

------

ĐỀ KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC : 2019 – 2020

MÔN: TOÁN– KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 Phút

Mã đề: 138 Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình 2 2 3 0 x y z     . Điểm nào

dưới đây thuộc mặt phẳng  P ?

A.   2; 1; 3 . M  B.   3; 1;2 . Q  C.   2; 1; 1 . P  D.   2; 1; 2 . N 

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm   2;1; 1 I  và tiếp xúc với ( ) mp P có phương trình:

2 2 3 0 x y z     Bán kính của mặt cầu ( ) S là:

A. 4 3 R  . B. 2 R  . C. 2 9 R  . D. 2 3 R  .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 1 1 2 2 1 1 x y z       . Véc tơ

nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A.   1; 1;2 u   . B.   2;1; 2 u   . C.   1;1; 2 u    . D.   2; 1;1 u   .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm   3;3;2 A và   5;1;4 B . Tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là

A.   4;2;3 I B.   1; 1;1 I  C.   4;3;2 I D.   1;1; 1 I  

Câu 5. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa trục Ox và đi qua điểm   1;1; 1 A  có phương trình là

A. 1 0 z  . B. 0 x y   . C. 0 x z   . D. 0 y z   .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm   2; 1;0 A  lên mặt phẳng

:3 2 6 0 P x y z     là

A.   1;1;1 . B.   1;1; 1 .   C.   3; 2;1 .  D.   5; 3;1 . 

Câu 7. Thể tích khối lập phương cạnh 3 bằng

A. 9. B. 1. C. 6 . D. 27 . Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm     1;0;1 , 1;2;1 . A B  Viết phương trình đường thẳng  đi qua

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB).

A. : 1 .

1

x t

y t

z t

       

B. : 1 .

1

x t

y t

z t

       

C.

3

: 4 .

1

x t

y t

z t

         

D.

1

: .

3

x t

y t

z t

        

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm     2;1;1 , 0; 1;1 A B   . Phương trình mặt cầu đường kính AB là

A.     2 2 2 1 1 8      x y z . B.     2 2 2 1 1 2      x y z .

C.     2 2 2 1 1 8      x y z . D.     2 2 2 1 1 2      x y z .

Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm số  2 1 f x x  .

A.  

2 2 1 d 2 x x x x C      . B.  

2 2 1 d x x x x C      .

C.  

2 2 1 d 2 1 x x x C     . D.  

2 2 1 d x x x C     .

Câu 11. Nếu 

2

1

3 f x dx   , 

5

2

1 f x dx   thì 

5

1

f x dx  bằng

A. 3. B. 4. C. 2. D. –2.

Câu 12. Nếu

5

1

ln 2 1   

dx c x với  c thì giá trị của c bằng

A. 9. B. 3. C. 6. D. 81.

Câu 13. Tìm môđun của số phức 2 z biết 3 4 z i   A. 10. B. 4 . C. 5 . D. 6 Câu 14. Cho hai số phức 1 2 2 z i   và 2 3 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z  là A.5. B. i . C. 1 . D. 1. Câu 15. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm z. A. 4 3  z i . B. 3 4  z i . C. 3 4   z i . D. 3 4   z i .

Câu 16. Cho hàm số 2 2 1 y x   . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1).  B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ).  C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0).  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; ).  Câu 17. Cho hai số phức 1 2 z i   và 2 3 2 z i  . Phần thực của số phức 1 2 z z bằng A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 1 . Câu 18. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 10 0 z z    . Môđun của số phức

0 w iz  bằng.

A. 3. B. 10. C. 10 . D. 3 . Câu 19. Cho số phức ( , ) z a bi a b    thỏa mãn (1 ) 2 3 2 . i z z i     Giá trị của a b  bằng

A. 1

2  B. 1. C. 1.  D. 1 2  

Câu 20. Cho hàm số  y f x  có bảng biến

thiên như sau: Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng A. 4 y  . B. 2 y . C. 0 y  . D. 3 x . Câu 21. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có

dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 2 3   y x x . B. 3 2 3   y x x .

C. 4 2 2   y x x . D. 4 2 2   y x x .

Câu 22. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo