 lop 12 mon Toan nam 2019 2020 so GDKHCN Bac Lieu.png)
Trang 1/7 - Mã đề 207
SỞ GDKHCN BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn kiểm tra: TOÁN 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề gồm có 07 trang) Mã đề 207
Họ, tên học sinh: ..........................................................................; Số báo danh: ......................... Câu 1: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 10 0 z z + + = . Tính 1 2 A z z = + .
A. 20 . B. 10 . C. 10. D. 2 10 .
Câu 2: Các căn bậc hai của số thực 7 − là
A. 7 − . B. 7 i ± . C. 7 . D. 7i ± .
Câu 3: Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là
A. 3. B. 2 . C. 3i − . D. 3 −.
Câu 4: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 cos f x x = là
A. sin 2 2 4 x x C − + . B. sin 2 2 x x C + + . C. sin 2 2 4 x x C + + . D. cos2 2 4 x x C − + .
Câu 5: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 6 cos f x x = là
A. 6cot x C + . B. 6tan x C + . C. 6cot x C − + . D. 6tan x C − + .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
2
: 1
3 4
x t
d y
z t
= + = − = −
có một vectơ chỉ phương là
A. ( ) 1 1;0; 4 u = −
. B. ( ) 2 1; 1; 4 u = −−
. C. ( ) 3 2; 1;3 u = −
. D. ( ) 4 1;0;4 u =
.
Câu 7: Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 1;2 − và ( )
2
1 6 f x dx
− = ∫ thì ( )
1
0 3 1 f x dx − ∫ bằng
A. 2 . B. 1. C. 18. D. 3.
Câu 8: Tích phân
1 2020
0 x dx ∫ có kết quả là
A. 1 2020 . B. 1. C. 0 . D. 1 2021 .
Câu 9: Số phức ( ) , z a bi a b = + ∈ có điểm biểu diễn như hình vẽ bên dưới. Tìm a và b .
A. 4, 3 a b = − = . B. 3, 4 a b = = . C. 3, 4 a b = = −. D. 4, 3 a b = − = −.
Trang 2/7 - Mã đề 207
Câu 10: Cho số phức 2 5 3 z i i = − + . Khi đó môđun của số phức z là
A. 29 z = . B. 3 5 z = . C. 5 z = . D. 34 z = .
Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 4x f x = là
A. 4 ln 4
x C + . B. 1 4x C + + . C.
1 4
1
x C x
+ + + . D. 4 ln 4 x C + .
Câu 12: Hình ( ) H giới hạn bởi các đường ( ) ( ) , , y f x x a x b a b = = = < và trục Ox . Khi quay
( ) H quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức sau
A. ( )
b
a V f x dx π = ∫ . B. ( )
b
a V f x dx π = ∫ . C. ( ) 2 b
a V f x dx π = ∫ . D. ( )
b
a V f x dx = ∫ .
Câu 13: Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau bằng
A. ( )
3 2
1 2 3 S x x dx
− = − + + ∫ . B. ( )
3 2
1 2 3 S x x dx
− = − − ∫ .
C. ( )
3 2
1 2 3 S x x dx
− = − + − ∫ . D. ( )
3 2
1 4 3 S x x dx
− = − + + ∫ .
Câu 14: Cho ( )
5
2 10 f x dx = ∫ . Khi đó ( )
5
2 2 4 f x dx − ∫ bằng
A. 144. B. 144 − . C. 34. D. 34 − .
Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 1 3 0 i z i + −− = . Phần thực của số phức 1 w iz z = − + bằng
A. 1 −. B. 2 . C. 3 −. D. 4 .
Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = là
A. ( ) tan F x x C = + . B. ( ) cos F x x C = + . C. ( ) cos F x x C = − + . D. ( ) cos F x x C = − + .
Trang 3/7 - Mã đề 207
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
2 3
: 5 4
6 7
x t
d y t
z t
= + = − = −+
và điểm ( ) 1;2;3 A − . Phương
trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d là
A. 3 4 7 10 0 x y z − + − = . B. 3 4 7 10 0 x y z − + − = .
C. 2 5 6 10 0 x y z + − + = . D. 2 3 10 0 x y z −+ + − = .
Câu 18: Cho hai số phức 1 2 3 z i = + và 2 3 z i = −. Số phức 1 2 2z z − có phần ảo bằng
A. 1. B. 3. C. 7 . D. 5.
Câu 19: Cho ( ) ( ) , f x g x là các hàm số liên tục và xác định trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào sai?
A. . ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx = ∫ ∫ B. ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ .
Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;4; 1 I − và ( ) 0;2;3 A . Phương trình mặt cầu có
tâm I và đi qua điểm A là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z + + + + − = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z + + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z − + − + + = .
Câu 21: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1; 2;2 A − và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.