Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Trần Cao Vân TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Trần Cao Vân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Trần Cao Vân TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THCS – THPT Trần Cao Vân, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án / lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS - THPT TRẦN CAO VÂN

(Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

I. TRẮC NGHIỆM (30 câu – 6 điểm) Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số  ex f x x   là

A. 2 ex x C   . B. 2 1 e 2

x x C   . C. 2 1 1 e 1 2

x x C x    . D. e 1 x C  .

Câu 2. Tìm nguyên hàm  F x của hàm số  sin cos f x x x   thoả mãn 2. 2 F       

A.  cos sin 3 F x x x    B.  cos sin 3 F x x x   

C.  cos sin 1 F x x x    D.  cos sin 1 F x x x   

Câu 3. Cho 

2

1

d 2 f x x

  và 

2

1

d 1 g x x

  . Tính  

2

1

2 3 d I x f x g x x

         .

A. 11

2 I  B. 17

2 I  C. 5 2 I  D. 7 2 I 

Câu 4.

1

3 1

0

d x e x   bằng :

A.   4 1 3 e e  B. 4e e . C.   4 1 3 e e  . D. 3e e .

Câu 5.

2

1 2 3 dx x   bằng

A. 7 2ln 5 B. 1 ln 35 2 C. 7 ln 5 D. 1 7 ln 2 5

Câu 6. Tính tích phân 3

0

cos .sin d I x x x

  .

A. 4 1 4 I   B. 4 I   C. 0 I  D. 1 4 I 

Câu 7. Cho

1

0

1 1 d ln 2 ln3 1 2 x a b x x             với ,a b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 a b   B. 2 0 a b   C. 2 a b   D. 2 0 a b  

Câu 8. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

3 ( )

0 ( ) d 8 f x x f x e x      và (3) ln3 f  . Tính

3 ( )

0 I e d f x x  .

A. I 1 . B. I 11  . C. I 8 ln3  . D. I 8 ln3  .

Câu 9. Cho hàm số  f x có  1 0 8 f  và  2 cos f x x x   , x . Tích phân 

2

8 cos2 d f x x x x

  bằng

A.

2 3 8 4   . B.

2 3

4  . C.

2 3

4   . D.

2 3 8 4  .

Câu 10. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ex y  , 0 y  , 0 x  , 2 x  . Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A.

2

2

0

e d x S x   B.

2

0

e d x S x  C.

2

0

e d x S x   D.

2 2

0

e d x S x   

Câu 11. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường 2 3 y x  , 0 y  , 0 x  , 2 x  . Gọi V là thể tích của

khối tròn xoay được tạo thành khi quay   H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  

2 2 2

0

3 V x dx     .B.  

2

2

0

3 V x dx     C.  

2 2 2

0

3 V x dx    D.  

2

2

0

3 V x dx   

Câu 12. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

A.  

2

2

1

2 2 4 d x x x

   . B.  

2

1

2 2 d x x

   .

C.  

2

1

2 2 d x x

  . D.  

2

2

1

2 2 4 d x x x

   

Câu 13. Cho hai số phức 1 1 3 z i  và 2 2 5 z i  . Tìm phần ảo b của số phức 1 2 z z z   .

A. 2 b  B. 3 b  C. 3 b  D. 2 b 

Câu 14. Cho số phức 3 2 z i   . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z : A. Phần thực bằng 3  và Phần ảo bằng 2i  B. Phần thực bằng 3  và Phần ảo bằng 2  C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn củasố phức z (như hình vẽ bên). Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z ?

A. Điểm N B. Điểm Q C. Điểm E D. Điểm P

Câu 16. Cho số phức 1 1 2 z i  , 2 3 z i . Tìm điểm biểu diễn của số phức 1 2 z z z   trên mặt phẳng tọa

độ.

A.   4; 3 N  B.   2; 5 M  C.P(-2;-1) D.   1;7 Q 

Câu 17. Kí hiệu 1 2 ; z z là hai nghiệm của phương trình 2 1 0 z z   . Tính 2 2 1 2 1 2 P z z z z    .

O x

y Q E

P N

M

x

y

O

2 2 1 y x x   

2 3 y x  

2 1 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo