 lop 12 mon Toan nam 2019 2020 truong Dien Hong TP HCM.png)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN – LỚP :12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 04 trang
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Câu 1. Biết
4
3
1 1 ln 2 ln3 ln5, 1 dx a b c x x với , , a b c là các số nguyên. Tính S a b c
A . 0. S B . 2. S C. 6. S D. 2. S
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 1 2 1 25 S x y z .
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu S .
A . 1;2; 1 I và 5 R . B. 1; 2;1 I và 25 R .
C. 1; 2;1 I và 5 R . D. 1;2; 1 I và 25 R .
Câu 3. Trong không gian Ox , yz cho hai điểm 1;2;0 , 3;0;2 A B . Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB là
A . 2 4 0 x y z B. 2 2 0 x y z
C. 2 2 0 x y z D. 3 0 x y z
Câu 4. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm ) 5 ;2;6 ( ), 7;0;4 ( B A . Viết phương trình
mặt cầu nhận AB làm đường kính .
A. 62 )1 ( )1 ( )1 ( 2 2 2 z y x B. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 62 x y z
C. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 248 x y z D. 2 2 2 ( 5) ( 1) ( 6) 25 x y z
Câu 5. Số phức liên hợp của số phức 5 3 z i là
A . 3 5 z i B. 5 3 z i C. 5 3 z i D . 5 3 z i
Câu 6. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d: x 1 y 1 z 4 2 1 3 và mặt phẳng
(Q): 2x y z 0 . Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và vuông góc với
mặt phẳng (Q) . A. ( ) : P x 2y 1 0 B. ( ) : P x 2y z 7 0
C. ( ) : P x y z 0 D. ( ) : P x 2y 1 0
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có 1;3;4 A , 2;3;0 B ,
1; 3;2 C . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .
A. 2 ;1;2 . 3 G
B. 2;1;2 . G C. 2 ;1;1 . 3 G
D. 2 ;2;2 . 3 G
Trang 1- mã đề 121
MÃ ĐỀ 121 ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 8. Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số 1 ( ) cos 2 f x x x thỏa mãn điều kiện 0 0 F .
A . ln 2 sin ln 2. F x x x B. ln 2 sin ln 2. F x x x C. ln 2 sin ln 2. F x x x D. ln 2 sin ln 2. F x x x
Câu 9. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 10 0 P x y z và
: 2 2 3 0 Q x y z bằng
A. 8
3 B. 3 C. 4
3 D. 7
3
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 1 f x x là
A .
3x f x x C x d . B. 6 x C x x f d
C .
3 . x x C f x d D .
3
. 3 f x x C x x d
Câu 11. Các số thực ,x y thỏa mãn 3 5 2 1 x y xi y x y i là
A . 1 4 ; ; 7 7 x y B. 2 4 ; ; 7 7 x y
C. 1 4 ; ; 7 7 x y D. 1 4 ; ; 7 7 x y
Câu 12. Biết
2
0
.cos d x x x b a
(với ,a b là các số nguyên). Khi đó
A. 2 a b B. 1 a b C. 3 a b D. . 3 a b
Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho các vectơ (1;0;3) a và ( 2;2;5) b
. Tích vô hướng .a a b
bằng
A . 23 B . 29 C. 25 D. 27
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) ex f x x là
A. e 1 x C B . 2 1 1 e 1 2 x x C x C . 2 ex x C D. 2 1 e 2 x x C
Câu 15. Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 4 13 0 z z . Tính 1 2 T z z .
A . 6. T B. 3 13 T . C. 2 13 T . D. 13. T Câu 16. Cho các số phức z thỏa mãn 1 z . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
5 12 1 2 w i z i trong mặt phẳng Oxy là đường tròn có phương trình :
A. 2 2 1 2 169 x y . B 2 2 1 2 169 x y .
C. 2 2 1 2 13 x y . D. 2 2 1 2 13 x y .
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm 1;2;4 A và mặt phẳng (P):
2 3 5 0 x y z . Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mặt phẳng (P).
A . 1 2 10 ; ; 7 7 7 H B. 2 1;1; 3 H C. 1 2 4 ; ; 7 7 7 H D. 0;1;1 H
Trang 2- mã đề 121
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.