Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Diên Hồng TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Diên Hồng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Diên Hồng TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THCS – THPT Diên Hồng, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án / lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THCS – THPT Diên Hồng – TP HCM : + Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0 và x 1, biết thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng P vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x x 0 1 là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 2 ln 1. + Học sinh trình bày lời giải bằng phương pháp tự luận đối với các câu sau đây: Câu 1, Câu 4, Câu 6, Câu 26. + Một chất điểm chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian 2 v t t t 2 4 m s. Quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm 1 t s 1 đến 2 t s 2.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN – LỚP :12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 04 trang

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)

Câu 1. Biết

4

3

1 1 ln 2 ln3 ln5, 1 dx a b c x x             với , , a b c là các số nguyên. Tính S a b c   

A . 0. S  B . 2. S  C. 6. S  D. 2. S 

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 ( ) : 1 2 1 25 S x y z       .

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S .

A .   1;2; 1 I   và 5 R . B.   1; 2;1 I  và 25 R  .

C.   1; 2;1 I  và 5 R . D.   1;2; 1 I   và 25 R  .

Câu 3. Trong không gian Ox , yz cho hai điểm     1;2;0 , 3;0;2 A B  . Phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB là

A . 2 4 0 x y z     B. 2 2 0 x y z    

C. 2 2 0 x y z     D. 3 0 x y z    

Câu 4. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm ) 5 ;2;6 ( ), 7;0;4 (   B A . Viết phương trình

mặt cầu nhận AB làm đường kính .

A. 62 )1 ( )1 ( )1 ( 2 2 2       z y x B. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 62 x y z      

C. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 248 x y z       D. 2 2 2 ( 5) ( 1) ( 6) 25 x y z      

Câu 5. Số phức liên hợp của số phức 5 3 z i   là

A . 3 5 z i  B. 5 3 z i  C. 5 3 z i   D . 5 3 z i 

Câu 6. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d: x 1 y 1 z 4 2 1 3      và mặt phẳng

(Q): 2x y z 0    . Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và vuông góc với

mặt phẳng (Q) . A. ( ) : P x 2y 1 0   B. ( ) : P x 2y z 7 0    

C. ( ) : P x y z 0    D. ( ) : P x 2y 1 0  

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có   1;3;4 A ,   2;3;0 B  ,

  1; 3;2 C  . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .

A. 2 ;1;2 . 3 G      

B.   2;1;2 . G  C. 2 ;1;1 . 3 G      

D. 2 ;2;2 . 3 G      

Trang 1- mã đề 121

MÃ ĐỀ 121 ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 8. Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số 1 ( ) cos 2 f x x x    thỏa mãn điều kiện  0 0 F .

A .  ln 2 sin ln 2. F x x x     B.  ln 2 sin ln 2. F x x x     C.  ln 2 sin ln 2. F x x x     D.  ln 2 sin ln 2. F x x x    

Câu 9. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 10 0 P x y z     và

: 2 2 3 0 Q x y z    bằng

A. 8

3 B. 3 C. 4

3 D. 7

3

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 1 f x x   là

A . 

3x f x x C x     d . B.  6 x C x x f    d

C . 

3 . x x C f x    d D . 

3

. 3 f x x C x x     d

Câu 11. Các số thực ,x y thỏa mãn   3 5 2 1 x y xi y x y i      là

A .   1 4 ; ; 7 7        x y B.   2 4 ; ; 7 7        x y

C.   1 4 ; ; 7 7       x y D.   1 4 ; ; 7 7         x y

Câu 12. Biết

2

0

.cos d x x x b a

    (với ,a b là các số nguyên). Khi đó

A. 2   a b B. 1   a b C. 3   a b D. . 3  a b

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho các vectơ (1;0;3) a   và ( 2;2;5) b 

 . Tích vô hướng   .a a b 

 

bằng

A . 23 B . 29 C. 25 D. 27

Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) ex f x x   là

A. e 1 x C  B . 2 1 1 e 1 2 x x C x    C . 2 ex x C   D. 2 1 e 2 x x C  

Câu 15. Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 4 13 0 z z    . Tính 1 2 T z z   .

A . 6.  T B. 3 13  T . C. 2 13  T . D. 13.  T Câu 16. Cho các số phức z thỏa mãn 1 z . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

  5 12 1 2 w i z i    trong mặt phẳng Oxy là đường tròn có phương trình :

A.     2 2 1 2 169 x y     . B     2 2 1 2 169 x y     .

C.     2 2 1 2 13 x y     . D.     2 2 1 2 13 x y     .

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   1;2;4 A và mặt phẳng (P):

2 3 5 0 x y z     . Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mặt phẳng (P).

A . 1 2 10 ; ; 7 7 7       H B. 2 1;1; 3       H C. 1 2 4 ; ; 7 7 7       H D.   0;1;1 H

Trang 2- mã đề 121

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo