Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Cần Thạnh TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Cần Thạnh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Cần Thạnh TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Cần Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án / lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Cần Thạnh – TP HCM : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng x y z 3 4 0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng? + Cho số phức z thỏa mãn. Tìm điểm biểu diễn của số phức w trên mặt phẳng tọa độ. + Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: 3 2 y x x 3 và y 0. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH: 2019 - 2020 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: Toán - Khối 12 TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 716 PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng (): 3 4 0 x y z     . Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng ()?

A.   1;0; 4 P  B.   1; 2; 9 Q   C.   0;1; 1 N  D.   1;1;0 M

Câu 2: Viết phương trình đường thẳng d đi qua D(4;-2;1) và vuông góc mặt phẳng( ): 5 0 x y z     ?

A. 4 2 1 1 1 1 x y z       B. 4 2 1 1 1 1 x y z      

C. 4 2 1 1 1 1 x y z       D. 1 1 1 4 2 1 x y z      

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm     1;3;1 , 2; 1;0 A B   và đường thẳng

2

: 2 3

1

x

d y t

z t

       

.

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và song song với d

A. 7 3 13 0 x y z     B. 6 3 13 0 x y z     C. 7 3 13 0 x y z     D. 7 3 13 0 x y z    

Câu 4: Cho

3

1

( ) 7 f x dx

  . Tính

2

0

(3 2 ) I f x dx   

A. 1 2 I  B. 7 2 I  C. 7 2 I  D. 5 2 I 

Câu 5: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của E(3;1;-2) trên mặt phẳng ( ): 3 3 0 P x y z    ?

A.   4; 2; 1   B.   2; 2; 1   C.   2; 2; 3   D.   2;4; 1 

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 2 (1 3i)z (1 i) 4 2i      . Tìm điểm biểu diễn của số phức w (1 i)z 1 2i    trên mặt phẳng tọa độ.

A. 2 6 ; 5 5 Q      

B. 8 4 ; 5 5 P      

C. 3 6 ; 5 5 N      

D. 7 14 ; 5 5 M      

Câu 7: Hình chiếu của điểm B(2;-3;1) trên trục Oy có tọa độ là:

A.   0;0;1 B.   2; 3;0  C.   0; 3;0  D.   2;0;1

Câu 8: Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng (P): 3 7 0 x y z    và cắt đồng

thời cả hai đường thẳng 1 2

1 3 2 '

: , : 1 '

2 2 '

x t x t

d y t d y t

z t z t

                  

?

A.

1 3 3 x t y t

z t

       

B.

1

3 3

1

x t y t

z t

       

C.

1

3 3 x t y t

z t

      

D.

1 3 3

1

x t y t

z t

       

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 9: Biết    

5 * 2 3 ln , 2

x b dx a a b N a x

     . Tính 3 2 I a b   ?

A. 27 I  B. 16 I  C. 43 I  D. 73 I 

Câu 10: Biết  

7 *

2 2

1 1 .ln , 4 3 4

a dx a b N b x x

    và a

b là phân số tối giản. Tính 2 2 5 2 T a b ab    ?

A. 2 T  B. 1 T  C. 4 T  D. 3 T 

Câu 11: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình: 2 3 0 z z   . Tính

2 2 1 2 z z  ?

A. 10 B. 10  C. 5  D. 5

Câu 12: Cho hai số phức 1 4 z i  và 2 2 7 z i   . Tìm phần ảo b của số phức 1 2 w 3 z iz  

A. 5 b  B. 6 b  C. 1 b  D. 10 b 

Câu 13: Viết phương trình mặt phẳng ( ) Q chứa trục Oz và vuông góc mặt phẳng ( ): 6 8 0 P x y z   ?

A. 6 3 0 x y z    B. 6 7 0 x y z    C. 6 0 x y   D. 6 0 x y  

Câu 14: Biết

4

1 ( ) 8 f x dx    và

4

0 ( ) 5 f x dx   . Tính

0

1 ( ) I f x dx   ?

A. 3 I  B. 13 I  C. 3 I  D. 13 

Câu 15: Cho  

1

5 3

0

. 1 2 a x x dx c b     với , , a b c là các số nguyên, phân số a

b tối giản .Tính

2 3 T a b c    A. 54 T  B. 56 T  C. 53 T  D. 57 T 

Câu 16: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x , ( ) 12

b

a

f x dx   và ( ) 10. F b  Tính ( ) F a

A. ( ) 22 F b  B. ( ) 2 F a  C. ( ) 22 F a  D. ( ) 2 F a 

Câu 17: Cho đường thẳng

1

( ): 2 3

5

x t

d y t

z

      

. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của (d) ?

A.   1; 2;0  B.   1;3;5  C.   1;3;0  D.   1; 2;5 

Câu 18: Cho 0z là nghiệm phức của phương trình 2 2 2 13 0 z z    có phần ảo dương. Tìm phần ảo b

của số phức 0 w 2 4 z i  

A. 9 b  B. 1 b  C. 1 b  D. 9 b 

Câu 19: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: 3 2 3 y x x   và 0 y  .Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox ?

A. 79 35 V   B. 729

35 V   C. 729

25 V   D. 129

35 V  

Câu 20: Biết

2

0 ( ) 6 f x dx   . Tính   2

0 3 ( ) 2 I f x dx    ?

A. 14 I  B. 18 I …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo