Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án / lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP HCM : + Cho elip E có độ dài trục lớn 1 2 A A 10, trục nhỏ 1 2 B B 8 và hai tiêu điểm F1, F2. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi E và hai đường thẳng đi qua các tiêu điểm, vuông góc với trục lớn (tham khảo hình vẽ) nằm trong khoảng nào dưới đây? + Tính thể tích V của vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng x a và x b biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x a x b thì được thiết diện có diện tích S x. Khẳng định nào sau đây đúng? + Cho các số phức z, w thỏa mãn z 1 và w i z. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w trong mặt phẳng Oxy là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 – Mã đề 641

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 – PHẦN TRẮC NGHIỆM TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 17/06/2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 06 trang và 50 câu trắc nghiệm) Họ tên thí sinh: .................................................................................................... Số báo danh: ........................................................................................................

Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu 1. Biết ( )d ( ) f u u F u C      C . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 (3 2020)d ( ) 3 f x x F x C     . B. (3 2020)d 3 (3 2020) f x x F x C      .

C. (3 2020)d (3 2020) f x x F x C      . D. 1 (3 2020)d (3 2020) 3 f x x F x C      .

Câu 2. Cho số phức z a bi   ( , ) a b. Phần thực của số phức 2z bằng

A. 2 a . B. 2 2 a b  . C. 2 b . D. 2 2 a b  . Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm   1;0;0 A ,   0;1;0 B ,   0;0;1 C ,   2;1; 1 D   . Tính thể tích V của tứ diện ABCD .

A. 1 2 V  . B. 1 V . C. 1 3 V  . D. 3 V  .

Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 4 y x   , 2 2 y x x   , 1 x  và 2 x  bằng

A. 33

2 . B. 3

2 . C. 9

2 . D. 21

2 .

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình

2 2 2 2 2 2( 1) 4 2 1 0 x y z mx m y z m         là phương trình của một mặt cầu có bán kính bằng 4. Phát biểu nào sau đây đúng? A. (1;5) m . B. (4;6) m . C. (6; ) m . D. ( ;4) m . Câu 6. Cho số phức z a bi   ( , ) a b. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Phần ảo của z là bi. B. 2 2 ( ) z a bi   .

C. 2 z z a   . D. z a bi  . Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x  là

A. 2 ( ) ln 2

x F x C   . B. ( ) 2 .ln 2 x F x C   . C.

1 2 ( ) 1

x F x C x

    . D. ( ) 2x F x C   .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z     . Gọi giao điểm của mặt phẳng  P với trục Ox là A. Hoành độ điểm A là

A. 5 A x  . B. 5 A x . C. 1 A x . D. 1 A x . Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P y z    . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A. 3 (3; 1;0) n   

. B. 4 (3;0; 1) n   

. C. 2 (0;3; 1) n   

. D. 1 (3; 1;2) n   

.

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 ( ): 1 2 1 49 S x y z       . Tìm

tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S .

MÃ ĐỀ THI

641

Trang 2/7 – Mã đề 641

A.   1; 2;1 I  và 49 R  . B.   1; 2;1 I  và 7 R  .

C.   1;2; 1 I   và 49 R  . D.   1;2; 1 I   và 7 R  .

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn của số phức 3 ( 3 )i  là

A. ( 3;1) Q . B. (3 3;3) N . C. (8;0) M . D. (0;8) P . Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu  S tâm   4;2; 2 I  và tiếp

xúc với mặt phẳng :12 5 19 0 P x z    .

A.       2 2 2 ( ): 4 2 2 9 S x y z       . B.       2 2 2 ( ): 4 2 2 3 S x y z       .

C.       2 2 2 ( ): 4 2 2 9 S x y z       . D.       2 2 2 ( ): 4 2 2 3 S x y z      .

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn

2 4 2 z i    là đường tròn. Tọa độ tâm I của đường tròn đó là

A. (1; 2) I  . B. (2; 4) I  . C. ( 1;2) I  . D. ( 2;4) I  . Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 2 1 0 P x y z    và : 2 0 Q x y z     . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  P cắt  Q . B.   P Q  . C.   / / P Q . D.   P Q  .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm   2;3; 6 M 

lên mặt phẳng   Oxz .

A.   2;0; 6  . B.   2; 3; 6   . C.   0;3;0 . D.   2;0;6  .

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  

1 2

: 2 3 3

x t

d y t t z t

         …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo