Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bình Tân TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bình Tân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bình Tân TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án / lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Bình Tân – TP HCM : + Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi parabol, trục Ox và các đường thẳng x x 1 3. Diện tích của hình phẳng (H) là? + Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(3;-5;0) và song song với trục Oy là? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;-1;1), B(0;1;2), C(1;0;3). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 149

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÌNH TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 6 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2019−2020

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: …………………………………………… SBD:………… Mã đề 149

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 sin 2 f x x x = + là

A. 2 1 cos2 2 x x C + + B. 2 2cos2 x x C + + C. 2 1 cos2 2 x x C − + D. 2 2cos2 x x C − +

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 0; 1;2 B − . Tọa độ AB 

là

A. ( ) 1; 3; 1 −− − . B. ( ) 1; 3;1 − . C. ( ) 1; 3;1 −− . D. ( ) 1;3; 1 − − .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho d:

1

2

1

x t

y

z t

   

và 1 : 2 1 1 x y z − ∆ = = − −. Tính góc giữa hai

đường thẳng d và ∆.

A.

0 90 B.

0 60 C.

0 45 D.

0 30

Câu 4: Số phức (1 )(1 2 ) z i i    có phần thực là:

A. 1 . B. 1. C. 2. D. 3 .

Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 1 x y z α − + = và mặt phẳng

( ): 2 3 0 x y z β + − − = . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β bằng

A. 60° . B. 150°. C. 30°. D. 120°.

Câu 6: Biết 1 2 ; z z là hai nghiệm của phương trình

2 2 3 3 0 z z + + = . Khi đó giá trị của 2 2 1 2 z z + là:

A. 9 4 . B. 9. C. 4 . D. 9 4 − .

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( )

2 d : 3 2 5

x t y t z t

= +   = +  = + 

. Điểm nào không thuộc

đường thẳng ( ) d ?

A. ( ) 2;3;5 M B. ( ) 1;2;1 M C. ( ) 3;5;6 M D. ( ) 1;1;4 M

Câu 8: Trong không gian , Oxyz viết phương trình mặt cầu có đường kính MN với ( ) 2; 1;3 M − và

( ) 0;1;3 N

A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 8. x y z + + + + − = B. 2 2 2 ( 1) ( 3) 8. x y z − + + − =

C. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 2. x y z + + + + − = D. 2 2 2 ( 1) ( 3) 2. x y z − + + − =

Câu 9: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) sin cos f x x x = + thoả mãn 2 2 F π  =    

.

A. ( ) cos sin 3 F x x x = − + B. ( ) cos sin 3 F x x x = − + +

Trang 2/6 - Mã đề 149

C. ( ) cos sin 1 F x x x = − + − D. ( ) cos sin 1 F x x x = − + +

Câu 10: Cho đồ thị hàm số (x) y f = . Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:

A. ∫ ∫ +

−

0

4

0

3 ) ( ) ( dx x f dx x f . B. ∫ −

4

3 ) ( dx x f .

C. ∫ ∫ +

− 4

0

3

0 ) ( ) ( dx x f dx x f . D. ∫ ∫ +

−

4

1

1

3 ) ( ) ( dx x f dx x f .

Câu 11: Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi

ln , 0,x 1,x 2 y x y = = = = là:

A. ( ) 2 2ln 2 1 + π . B. ( ) 2 2ln 2 1 − π . C. ( ) 2 2 ln 2 1 + π . D. ( ) 2 2 ln 2 1 − π .

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  thỏa ( )

1

0 d 10 f x x = ∫ . Tính

2

0 d 2 x f x       ∫ .

A.

2

0

5 d 2 2 x f x   =     ∫ B.

2

0 d 20 2 x f x   =     ∫ C.

2

0 d 10 2 x f x   =     ∫ D.

2

0 d 5 2 x f x   =     ∫

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ( ) 1;2;4 A − , ( ) 1;1;4 B − , ( ) 0;0;4 C . Tìm số đo của  ABC .

A. 45°. B. 135°. C. 60°. D. 120°.

Câu 14: Trong , nghiệm của phương trình 2 4 5 0 + + = z z là:

A. 2 = − z i . B. 2 = −− z i . C. 2 2 z i z i = −−  = −+ 

. D. 2 = −+ z i .

Câu 15: Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(3; 2; 3) và song song mặt phẳng (Oxy) có phương trình

A. y 2 0 − = . B. z 3 0 − = . C. x y 5 0 + − = . D. x 3 0 − = .

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (0;0; 1), (2;2;3) A B − và đường thẳng 1 3 : 2 2 1 x y z d − − = = . Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d. Tính khoảng cách

từ B đến măt phẳng (P).

A. [ ] ,( ) 4 d B P = B. [ ] ,( ) 3 d B P = C. [ ] ,( ) 2 d B P = D. [ ] ,( ) 6 d B P =

Câu 17: Nguyên hàm của hàm số 2 1 3 y x x x = − + là:

A. ( )

3 2 3 ln 3 2 x x F x x C = − − + B. ( )

3 2 3 ln 3 2 x x F x x C = − + +

C. ( )

3 2 3 ln 3 2 x x F x x C = + + + D. ( )

3 2 3 ln 3 2 x x F x x C = − + +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo