 lop 12 mon Toan nam 2018 2019 truong Dao Duy Anh TP HCM.png)
1/18 - Mã đề 186
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Tp. HCM
TRƯỜNG THCS-THPT ĐÀO DUY ANH ĐỂ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN:TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 10 0 P x y z và
: 2 2 3 0 Q x y z bằng
A. 7 3 . B. 8 3 . C. 4 3 . D. 3.
Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là
A. 0 z = . B. 0 x y z + + = . C. 0 x = . D. 0 y = .
Câu 3. Cho mặt phẳng (P): 3x 4y 5z 8 0 + + + = và đường thẳng
x 1 2t
d : y t
z 2 t
= −+ = = −+
. Góc giữa (P) và d bằng
A. 300 B. 900 C. 600 D. 450 Câu 4. Nghịch đảo của số phức 5 2i −− là
A. 5 2 i 29 29 − B. 5 2 i 29 29 − + C. 5 2 i 29 29 − + D. 5 2 29 29 i − −
Câu 5. Cho số phức z thỏa mãn:
2 (3 2i)z (2 i) 4 i + + − = + . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
Câu 6. Hàm số ( ) ( ) 2 2 log 2 f x x x = − có đạo hàm
A. ( ) ( ) 2 1 2 ln 2 f x x x ′ = −
. B. ( ) ( )
2 2 2 ln 2
2
x f x x x
− ′ = − .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2
2 ln 2
x f x x x
− ′ = −
. D. ( ) 2 ln 2 2 f x x x ′ = − .
Câu 7. Cho z 5 3i = − . Tính ( ) 1 z z 2i − ta được kết quả là
A. 3 − B. 3i − C. 6i − D. 0
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm , A B với (2; 1;3), (5;2; 1). OA OB
Tìm tọa độ véctơ . AB
A. (3; 3;4). AB
B. (3;3; 4). AB
C. (7;1;2). AB
D. (2; 1;3). AB
Câu 9. Cho hàm số 3 2 f (x) x x 2x 1 = − + −. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì
Mã đề 186
2/18 - Mã đề 186
A.
4 3 2 x x F(x) x x 4 3 = − + − B.
4 3 2 x x 49 F(x) x x 4 3 12 = − + − +
C.
4 3 2 x x F(x) x x 2 4 3 = − + − + D.
4 3 2 x x F(x) x x 1 4 3 = − + − +
Câu 10. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x y e = , 0 y = , 0 x = , 2 x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2
0 ex S dx = ∫ . B.
2
0 π ex S dx = ∫ . C.
2 2
0 e x S dx = ∫ . D.
2 2
0 π e x S dx = ∫ .
Câu 11. Cho số phức z = 1 3 i 2 2 − + . Số phức 1 + z + z2 bằng
A. 0 B. 1 C. 2 - 3i D. 1 3 i 2 2 − +
Câu 12. Cặp số (x;y) thõa mãn điều kiện (2x 3y 1) ( x 2y)i (3x 2y 2) (4x y 3)i + + + −+ = − + + − − là
A. 9 4 ; 11 11
B. 4 9 ; 11 11
C. 9 4 ; 11 11 − −
D. 4 9 ; 11 11 − −
Câu 13. Trong không gian , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d − − − = = − đi qua điểm nào dưới đây?
A. ( ) 2;1; 2 Q − − . B. ( ) 2; 1;2 Q − . C. ( ) 1; 2; 3 M −− − . D. ( ) 1;2;3 P .
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm (1; 1;2) M lên trục . Oy
A. (0; 1;0). H B. (1;0;0). H C. (0;0;2). H D. (0;1;0). H
Câu 15. Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?
A. ( 2 3i).( 2 3i) + − B. 2 3i 2 3i + − C. ( 2 3i) ( 2 3i) + + − D.
2 (2 2i) +
Câu 16. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 3 4 f (x) x x x = + +
A.
2 4 5 3 3 4 2 4 5 F(x) x x x C 3 3 4 = + + + B.
2 4 5 3 3 4 2 3 4 F(x) x x x C 3 4 5 = + + +
C.
1 3 5 3 2 4 2 1 4 F(x) x x x C 3 3 5 = + + + D.
4 3 5 3 2 4 2 3 4 F(x) x x x C 3 4 5 = + + +
Câu 17. Giả sử rằng
0 2
1
3x 5x 1 2 I dx a ln b x 2 3 −
+ − = = + − ∫ . Khi đó, giá trị của a 2b +
A. 30 B. 40 C. 60 D. 50
Câu 18. Tìm hai số thực a và b thỏa mãn ( ) 2 1 2 a b i i i + + = + với i là đơn vị ảo.
A. 1 2 a = , 1 b = . B. 0 a = , 2 b = . C. 0 a = , 1 b = . D. 1 a = ,b=2
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm (3;1;2), (1;5;4). A B Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn ? AB A. 2 7 0. x y z B. 8 0. x y z C. 2 3 0. x y z D. 2 0. x y z
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm (3;2;3). A Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A và song song với mặt phẳng ( ). Oxy
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.