Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Đào Duy Anh TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Đào Duy Anh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Đào Duy Anh TP HCM Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2019, trường THCS – THPT Đào Duy Anh, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019. Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THCS – THPT Đào Duy Anh – TP HCM mã đề 611, 196, 186, 539 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 6,0 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THCS – THPT Đào Duy Anh – TP HCM : + Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(4;-1;2), B(1;2;2), C(1;-1;5), D(4;2;5). Tìm bán kính R của mặt cầu tâm D tiếp xúc với (ABC). Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua điểm M(3;0;-1) và vuông góc với hai mặt phẳng x + 2y – z + 1 = 0 và 2x – y + z – 2 = 0. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;2), B(1;5;4). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn AB? + Cho số phức z thỏa mãn: (3 + 2i)z + (2 – i)^2 = 4 + i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/18 - Mã đề 186

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Tp. HCM

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÀO DUY ANH ĐỂ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN:TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Câu 1. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 10 0 P x y z     và

: 2 2 3 0 Q x y z    bằng

A. 7 3 . B. 8 3 . C. 4 3 . D. 3.

Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là

A. 0 z = . B. 0 x y z + + = . C. 0 x = . D. 0 y = .

Câu 3. Cho mặt phẳng (P): 3x 4y 5z 8 0 + + + = và đường thẳng

x 1 2t

d : y t

z 2 t

= −+  =  = −+ 

. Góc giữa (P) và d bằng

A. 300 B. 900 C. 600 D. 450 Câu 4. Nghịch đảo của số phức 5 2i −− là

A. 5 2 i 29 29 − B. 5 2 i 29 29 − + C. 5 2 i 29 29 − + D. 5 2 29 29 i − −

Câu 5. Cho số phức z thỏa mãn:

2 (3 2i)z (2 i) 4 i + + − = + . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là

A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 6. Hàm số ( ) ( ) 2 2 log 2 f x x x = − có đạo hàm

A. ( ) ( ) 2 1 2 ln 2 f x x x ′ = −

. B. ( ) ( )

2 2 2 ln 2

2

x f x x x

− ′ = − .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2

2 ln 2

x f x x x

− ′ = −

. D. ( ) 2 ln 2 2 f x x x ′ = − .

Câu 7. Cho z 5 3i = − . Tính ( ) 1 z z 2i − ta được kết quả là

A. 3 − B. 3i − C. 6i − D. 0

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm , A B với (2; 1;3), (5;2; 1). OA OB      

Tìm tọa độ véctơ . AB 

A. (3; 3;4). AB   

B. (3;3; 4). AB   

C. (7;1;2). AB  

D. (2; 1;3). AB   

Câu 9. Cho hàm số 3 2 f (x) x x 2x 1 = − + −. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì

Mã đề 186

2/18 - Mã đề 186

A.

4 3 2 x x F(x) x x 4 3 = − + − B.

4 3 2 x x 49 F(x) x x 4 3 12 = − + − +

C.

4 3 2 x x F(x) x x 2 4 3 = − + − + D.

4 3 2 x x F(x) x x 1 4 3 = − + − +

Câu 10. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x y e = , 0 y = , 0 x = , 2 x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

0 ex S dx = ∫ . B.

2

0 π ex S dx = ∫ . C.

2 2

0 e x S dx = ∫ . D.

2 2

0 π e x S dx = ∫ .

Câu 11. Cho số phức z = 1 3 i 2 2 − + . Số phức 1 + z + z2 bằng

A. 0 B. 1 C. 2 - 3i D. 1 3 i 2 2 − +

Câu 12. Cặp số (x;y) thõa mãn điều kiện (2x 3y 1) ( x 2y)i (3x 2y 2) (4x y 3)i + + + −+ = − + + − − là

A. 9 4 ; 11 11      

B. 4 9 ; 11 11      

C. 9 4 ; 11 11 − −      

D. 4 9 ; 11 11 − −      

Câu 13. Trong không gian , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d − − − = = − đi qua điểm nào dưới đây?

A. ( ) 2;1; 2 Q − − . B. ( ) 2; 1;2 Q − . C. ( ) 1; 2; 3 M −− − . D. ( ) 1;2;3 P .

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm (1; 1;2) M  lên trục . Oy

A. (0; 1;0). H  B. (1;0;0). H C. (0;0;2). H D. (0;1;0). H

Câu 15. Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?

A. ( 2 3i).( 2 3i) + − B. 2 3i 2 3i + − C. ( 2 3i) ( 2 3i) + + − D.

2 (2 2i) +

Câu 16. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 3 4 f (x) x x x = + +

A.

2 4 5 3 3 4 2 4 5 F(x) x x x C 3 3 4 = + + + B.

2 4 5 3 3 4 2 3 4 F(x) x x x C 3 4 5 = + + +

C.

1 3 5 3 2 4 2 1 4 F(x) x x x C 3 3 5 = + + + D.

4 3 5 3 2 4 2 3 4 F(x) x x x C 3 4 5 = + + +

Câu 17. Giả sử rằng

0 2

1

3x 5x 1 2 I dx a ln b x 2 3 −

+ − = = + − ∫ . Khi đó, giá trị của a 2b +

A. 30 B. 40 C. 60 D. 50

Câu 18. Tìm hai số thực a và b thỏa mãn ( ) 2 1 2 a b i i i + + = + với i là đơn vị ảo.

A. 1 2 a = , 1 b = . B. 0 a = , 2 b = . C. 0 a = , 1 b = . D. 1 a = ,b=2

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm (3;1;2), (1;5;4). A B Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn ? AB A. 2 7 0. x y z     B. 8 0. x y z     C. 2 3 0. x y z     D. 2 0. x y z    

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm (3;2;3). A Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A và song song với mặt phẳng ( ). Oxy

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo