Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Quốc tế Canada TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Quốc tế Canada TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Quốc tế Canada TP HCM Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2019, trường TH, THCS và THPT Quốc tế Canada, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019. Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Quốc tế Canada – TP HCM mã đề 061 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 6,0 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Quốc tế Canada – TP HCM : + Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A = (1;0;1), B = (2;1;2) và giao điểm của hai đường chéo là I(3/2;0;3/2). Diện tích của hình bình hành ABCD là? + Cho 3 điểm: A(-3;-2;0); B(3;-3;1); C(5;0;-2). Nếu ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là? + Kết quả tích phân I = ∫(2x + 3).e^xdx với x từ 0 đến 1 được viết dưới dạng I = ae + b với a và b thuộc Q. Khẳng định nào sau đây là đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 061

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019

--------------------------- MÔN: TOÁN – KHỐI 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề gồm có 5 trang) (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ...................................................................................................................

Số báo danh: .............................................................................................................................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Gọi 1 2 ; x x lần lượt là hai nghiệm của phương trình

2 5 6 5 1 x x − −= . Tổng 1 2 x x + là bao nhiêu?

A. 6 − B. 5 C. 5 − D. 6

Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 2;3;1 M − và song

song với mặt phẳng ( ): 4 2 3 5 0 Q x y z − + − = là:

A. 4 2 3 11 0 x y z − + + = B. 4 2 3 11 0 x y z + + + =

C. 4 2 3 11 0 x y z − + − + = D. 4 2 3 11 0 x y z − − − =

Câu 3: Cho ( ) ( )1 x F x x e = − là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x e . Tìm nguyên hàm của hàm số

( ) 2 ' x f x e .

A. ( ) ( ) 2 ' 2 x x f x e dx x e C = − + ∫ . B. ( ) ( ) 2 ' 4 2 x x f x e dx x e C = − + ∫ .

C. ( ) ( ) 2 ' 2 x x f x e dx x e C = − + ∫ . D. ( )

2 2 ' 2

x x x f x e dx e C − = + ∫ .

Câu 4: ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ln x y x = . Nếu ( ) 2 4 F e = thì ( ) F x bằng:

A. ( )

2 ln 2 2 x F x = −. B. ( )

2 ln 2 x F x x C = + + .

C. ( )

2 ln 2 2 x F x = + . D. ( )

2 ln 2 x F x x = + .

Câu 5: Cho 3 điểm: ( 3; 2;0) A − − ; (3; 3;1) B − ; (5;0; 2) C − . Nếu ABCD là hình bình hành thì tọa độ

điểm D là:

Mã đề thi

061

Trang 2/5 - Mã đề thi 061

A. ( ) 1; 1; 3 − − B. ( ) 3; 2; 0 − − C. ( ) 1; 1; 1 −−− D. ( ) 1;1; 1 − .

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình:

2

2 7

6 1 2 2

x

x x

−

−−   ≤    

là:

A. ( ] ;1 S = −∞ B. [ ) 1; S = +∞

C. ( ] ( ) 2;1 3; S = − ∪ +∞ D. ( ) [ ) ; 2 1;3 S = −∞− ∪

Câu 7: Cho 3 vectơ (1; 2;3), ( 2;3;4), ( 3;2;1) a b c = − = − = −   

. Toạ độ của vectơ 2 3 4 n a b b i = − + −     

là:

A. ( 5;5;2) n = − 

B. ( 5; 5; 2) n = − − − 

C. ( 4; 5;2) n = − − 

D. (4; 5; 2) n = − − 

Câu 8: Góc tạo bởi 2 vectơ ( 4;2;4) a = − 

và (2 2; 2 2;0) b = − 

bằng:

A. 0 45 B. 0 135 C. 0 30 D. 0 90

Câu 9: Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C, biết ( ) 1; 3;2 , A − ( ) 1;2; 2 , B − − ( ) 3;1;3 C − .

A. 7 6 4 33 0 x y z − + − = B. 7 6 4 3 0 x y z + + − =

C. 7 6 4 3 0 x y z + + + = D. 7 6 4 33 0 x y z + + + =

Câu 10: Giá trị của tích phân

2

1

1 2 2 I x dx x x   = − +     ∫ có dạng 2 ln 2 a b c + + . Tổng S a b c = + + là

A. 5 − B. 9 C. 5 D. 1

Câu 11: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 2log 3log 4 0. x x − + = Giá trị biểu thức

2 2 1 2 P x x = + bằng bao nhiêu?

A. 36. B. 20. C. 25. D. 5.

Câu 12: Giải phương trình 3 log ( 4) 0 x − = .

A. 1. x = B. 6. x = C. 4. x = D. 5. x =

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho (1;1;2) u = 

, ( 1; 1; 0) v = − 

. Khi đó , ? u v  =   

A. 2 3 B. 6 C. 3 D. 6

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng ( ) α đi qua ( ) 1;2;3 M và có véc tơ

pháp tuyến là (1;2; 1) n = − 

. Tìm phương trình mặt phẳng ( ) α :

A. 2 2 0 x y z + − − = . B. 2 3 2 0 x y z + + − = .

C. 2 3 0 x y z + + = . D. 2 0 x y z + − = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo