Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Văn Tăng TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Văn Tăng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Văn Tăng TP HCM Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 2, vừa qua, trường THPT Nguyễn Văn Tăng, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Văn Tăng – TP HCM có mã đề 101, đề thi có 05 trang với 30 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Văn Tăng – TP HCM : + Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 30 – 2t m/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét? [ads] + Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x + my + 3z + 4 = 0 và (Q): 2x + y – nz – 9 = 0. Khi hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì giá trị của m + n bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(-2;3;1), N(5;6;-2). Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm A. Điểm A chia đoạn MN theo tỉ số? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TĂNG

(Đề thi có 4 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN Khối lớp 12

Thời gian làm bài:90 phút. (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

(Phần trắc nghiệm: 30 câu – 60 phút – 6điểm)

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 3 f x x x x = − + là:

A.

3 2 3 ln 3 2 x x x C − + + . B.

3 2

2 3 1 3 2 x x C x − + + .

C. 3 2 3 ln x x x C − + + . D.

3 2 3 ln 3 2 x x x C − − + .

Câu 2. Tích phân

1 2

0 (3 2 1)d I x x x = + − ∫ bằng?

A. 2 I = . B. 1 I = . C. 3 I = . D. 4 I = .

Câu 3. . Số phức nghịch đảo của số phức 1 3 z i = − là:

A. 1 z− = 1 3 i 2 2 + . B. 1 z− = 1 + 3i .

C. 1 z− = 1 3 i 4 4 + . D. 1 z− = -1 + 3i .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho vectơ ( ) 0;1; 2 a = − 

và ( ) 1;2; 3 b = − 

. Tìm tọa độ của vectơ

a b −  ?

A. ( ) 1; 1;1 − . B. ( ) 1; 1; 5 −− . C. ( ) 1;1; 1 − − . D. ( ) 1; 1;1 −− .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) Q có phương trình 3 1 0 x y z − + −= . Khi đó mặt

phẳng ( ) Q sẽ đi qua điểm:

A. ( ) 1; 1;3 M − . B. ( ) 1;3;1 M . C. ( ) 1;1;3 M . D. ( ) 1; 1; 3 M −− .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :

2 2

3

3 5

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

thì d có phương trình chính tắc

là:

A. 2 3 2 3 5 x y z − + = = − . B. 2 3 2 3 5 x y z + − = = − .

C. 2 3 1 1 1 x y z − + = = . D. 2 3 1 1 1 x y z + − = = .

Mã đề 101

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 6 2 0 S x y z x z + + − + − = . Xác định tọa độ tâm I

và bán kính của mặt cầu ( ) S :

A. ( ) 1;0;3 ; 7 I R − = . B. ( ) 1;0;3 ; 2 3 I R − = . C. ( ) 1;0; 3 ; 2 3 I R − = . D. ( ) 1;0; 3 ; 7 I R − = .

Câu 8. Kí hiệu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 2 1 f x x = + và ( ) 28 1 15 F = ⋅ Khẳng định nào

sau đây là đúng?

A. ( )

5 3 2 . 5 3 x x F x x = + + B. ( )

5 3 2 . 5 3 x x F x x C = + + +

C. ( ) ( ) 2 4 1 . F x x x = + D. ( )

5 3 2 1. 5 3 x x F x x = + + +

Câu 9. Hàm số  tan x F x e x C    là nguyên hàm của hàm số f( )x nào?

A. 2 1 x f x e x = − ( ) sin B. 2 1 x f x e x = + ( ) sin

C. 2 1 x f x e x = + ( ) cos D. Kết quả khác

Câu 10. Tích phân a x dx ln 2 3 2 1

0 = − ∫ . Giá trị của a bằng:

A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 4 .

Câu 11. Cho ( )

2

0 3 f x dx = ∫ .Khi đó ( )

2

0 4 3 f x dx −     ∫ bằng:

A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 8.

Câu 12. Đổi biến x = 2sint tích phân

1

2 0 4

dx

x − ∫ trở thành:

A.

6

0 dt

π ∫ . B.

6

0 tdt

π ∫ . C.

6

0

1dt t

π ∫ . D.

3

0 dt

π ∫ .

Câu 13. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường 2 3 y x x    và đường thẳng

2 1 y x   là :

A.   7 6 dvdt . B.   1 6 dvdt  . C.   1 6 dvdt . D.   5 dvdt .

Câu 14. Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đường s inx y  , trục hoành và hai

đường thẳng 0, x x    là :

A.

2

4  . B.

2

2  . C.

2  . D.

3

3  .

Câu 15. Cho hai số phức 2 3 z i = + và ' 1 2 z i = − . Tính môđun của số phức ' z z + ?

A. ' 10 z z + = . B. ' 2 2 z z + = . C. ' 2 z z + = . D. ' 2 10 z z + = . Câu 16. Tìm số phức liên hợp của số phức z thõa : z i i z i ) 2 ( ) 5 2 ( ) 3 1( + = + − +

A. i z 5 9 5 8 − − = . B. i z 5 9 5 8 − = .

C . i z 5 9 5 8 + − = . D. i z 5 9 5 8 + = .

Câu 17. Với giá trị nào của x,y thì ( ) ( ) 2 3 6 x y x y i i + + − = − ?

A. 1; 4 x y = − = . B. 1; 4 x y = − = −. C. 4; 1 x y = = −. D. 4; 1 x y = = .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) :3x 2y 2z 7 0 α − + + = và

( ) :5x 4y 3z 1 0 β − + + = . Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc cả ( ) α và ( ) β là: A. 2x y 2z 0 − + = . B. 2x y 2z 0 + − = . C. 2x y 2z 1 0 + − + = . D. 2x y 2z 0 − − = .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm ( ) I 3; 2;4 − và tiếp xúc với

( ) P : 2x y 2z 4 0 − + + = là:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 20 x 3 y 2 z 4 3 − + + + − =

.

B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 400 x 3 y 2 z 4 9 + + − + + =

.

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 400 x 3 y 2 z 4 9 − + + + − =

.

D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 20 x 3 y 2 z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo