Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Thanh Bình TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Thanh Bình TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Thanh Bình TP HCM Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THPT Thanh Bình, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thanh Bình – TP HCM có mã đề 135, đề thi có 03 trang với 30 câu trắc nghiệm và 08 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Thanh Bình – TP HCM : + Cho A (2;3;5) và mặt phẳng (P): 2x + 3y + z – 17 = 0. Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng (P). Xác định giao điểm M của d và trục Oz. + Một chất điểm chuyển động với vận tốc tại thời điểm t được cho bởi V(t) = t^2 + 1 (t tính bằng giây và vận tốc tính bằng mét / giây). Tính quãng đường mà chất điểm đi được từ giây thứ ba đến giây thứ chín. + Cho hình phẳng giới hạn bới các đường y = x^2 – 1 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề: 135 Sở GD&ĐT TP HCM Kiểm tra HKII - Năm học 2018 - 2019 Trường THPT Thanh Bình Môn: Toán 12

Thời gian: 90 phút; Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . Lớp: 12c . . .

Mã đề: 135 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Cho hai mặt phẳng (P): 2x - 3y + 6z + 2 = 0 và (Q): 4x - 6y + 12z + 18 = 0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). A. 1 B. 8 C. 2 D. 4 Câu 2. Cho hai điểm A(1;2;3) và B(1;1;1). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. 3 2 0 2 . x y + − = B. 2 4 11 0. x y z + + − = C. 11 2 0 2 . y z + + = D. 2 4 11 0. y z + − =

Câu 3. Cho

3

1 ( ) 16 f x dx

− = ∫ . Tính

2

0 (2 1) I f x dx = − ∫

A. 8 I = B. 32 I = C. 16 I = D. 4 I = Câu 4. Tìm số phức 3z z + biết 1 2 z i = + .

A. 3 2 4 z z i + = + B. 3 4 4 z z i + = + C. 3 4 4 z z i + = − D. 3 2 4 z z i + = −

Câu 5. Xác định số phức z thỏa mãn . 3( ) 13 18 z z z z i + − = + . A. 2 3 z i = ± B. 3 2 z i = ± C. 2 3 z i = ± + D. 2 3 z i = ± − Câu 6. 1 Tính thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đường sin y x = , trục hoành và hai đường thẳng 0, x x π = = .

A.

2

2 V π = .

B.

2

4 V π = . C.

2

3 V π = . D. 2 V π = .

Câu 7. Cho A(2;3;5) và mp (P): 2x +3y+z -17=0 , gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với mp(P) . Xác định giao điểm M của d và trục Oz. A. M(0;0;4) B. M(0;0;-4) C. M(0;0;3) D. M(0;0;2) Câu 8. Cho số phức 2 3 z i = − . Tìm mô đun của số phức 2 (1 ) z i z ω = + +

A. 10 ω = B. 4 ω = C. 2 2 ω = D. 2 ω =

Câu 9. Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm (1;2;4) I tiếp xúc với mặt phẳng ( ):2 2 1 0 x y z α + + −= có phương trình là : A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 4) 3 x y z + + + + + = B. 2 2 2 ( 4) ( 2) ( 1) 1 x y z − + − + − =

C. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 4) 3 x y z − + − + − = D. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 4) 9 x y z − + − + − = Câu 10. Công thức nguyên hàm nào sau đây sai?

A. ln C dx x x = + ∫ B. ( ) C 0 1 ln

x x a a dx a a = + < ≠ ∫

C. cot C sin = − + ∫ dx x x D.

3 2 C 3 = + ∫ x x dx

Câu 11. Một chất điểm chuyển động với vận tốc tại thời điểm t được cho bởi 2 ( ) 1 V t t = + (t tính bằng giây và vận tốc tính bằng mét/giây). Tính quãng đường mà chất điểm đi được từ giây thứ ba đến giây thứ chín. A. 72(mét) B. 231(mét) C. 240(mét) D. 246 (mét)

Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên đoạn [ ] 0;5 , (0) 5 f = và (5) 10 f = . Tính

5

0 '( ) I f x dx = ∫ .

Trang 2/4 - Mã đề: 135 A. 5 I =− B. 1 I =− C. 4 I = D. 5 I = Câu 13. Nghiệm của phương trình trên tập số phức là

A. . B. 5 1 3i − C. D. .

Câu 14. Phương trình có một nghiệm phức là . Tổng 2 số và bằng A. 0. B. 3. C. . D. .

Câu 15. Cho hai đường thẳng 1

1 2

: 2 3

3 4

x t

d y t

z t

= +   = +  = + 

và 2

3 4 '

: 5 6 '

7 8 '

x t

d y t

z t

= +   = +  = + 

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. 1 2 và d d chéo nhau B. 1 2 d d ⊥ C. 1 2 d d  D. 1 2 d d ≡

Câu 16. Hàm số F(x)= 2 ln 2

x xe + là nguyên hàm của hàm số

A. f(x)= 2 ln 2 x x e + B. f(x)= 2 x x e + C. f(x)= 2 ln 2 x x e + D. f(x)= ln 2 2 x x e + Câu 17. Họ các nguyên hàm của hàm số sin 2 y x = là

A. cos2x C + . B. 1 cos2 2 x C − + . C. 1 cos2 2 x C + . D. cos2x C − + .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):2 2 4 0 P x y z − − − = và mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 4 6 11 0 S x y z x y z + + − − − − = . Mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo một đường tròn có chu vi

là : A. 4π B. 2π C. 8π D. 6π Câu 19. Nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 3 f x 2x x 4 = + − thỏa mãn điều kiện ( ) F 0 0 = là

A. 3 4 x x 2x − + . B.

4 3 2 x x 4x 3 4 + − +4 C.

3 4 2x 4x − . D.

4 3 2 x x 4x 3 4 + −

Câu 20. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  f x liên tục, trục Ox và hai đường thẳng

, x a x b   được tính theo công thức

A. 

b

a S f x dx  B. 

b

a S f x dx   C.  2 b

a S f x dx   D.  2 b

a S f x dx 

Câu 21. Tìm nguyên hàm của hàm số 3 ( ) 2 3 1 f x x x = + + .

A. D.

4 2 ( ) 2 3 f x dx x x x C = + + + ∫ B. C.

4 2 3 ( ) 2 2 x x f x dx x C = − + + + ∫

C.

4 2 3 ( ) 1 4 2 x x f x dx C = + + + ∫ D.

4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo