 lop 12 mon Toan nam 2018 2019 truong THPT Tran Hung Dao TP HCM.png)
Trang 1/4 - Mã đề thi 137 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
Ngày thi: 04/5/2019 (30 câu trắc nghiệm & 05 câu tự luận)
Mã đề thi 137
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu - 60 phút - 6 điểm)
Câu 1: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) . x f x x e− = thỏa mãn điều kiện ( ) 0 1. F = − Tính
tổng S các nghiệm của phương trình ( ) 1 0. F x x + + = A. 2. S = B. 1. S = − C. 0. S = D. 3. S = −
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho d là đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2;3 A và vuông
góc với mặt phẳng ( ): 4 3 7 1 0 x y z α + − + = . Phương trình tham số của d là
A.
1 4 2 3 3 7
x t y t z t
= −+ = −+ = −−
. B.
1 8 2 6 3 14
x t y t z t
= −+ = −+ = −−
. C.
1 3
2 4
3 7
x t
y t
z t
= + = − = −
. D.
1 4 2 3 3 7
x t y t z t
= + = + = −
.
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1
1
: 2 2
3
x t
d y t
z t
= + = − = −−
, 2
4 3
: 3 2
1
x t
d y t
z t
= + = + = −
. Trên đường
thẳng 1d lấy hai điểm , A B sao cho 6 AB = , trên đường thẳng 2 d lấy hai điểm , C D sao cho 12 CD = . Tính thể tích tứ diện ABCD .
A. 2 21. B. 21 . C. 24 . D. 12 21.
Câu 4: Họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số
5 ( ) (1 2 ) f x x = − là
A. 6 ( ) 5(1 2 ) F x x C = − + . B.
6 1 ( ) (1 2 ) 12 F x x C = − − + .
C.
6 1 ( ) (1 2 ) 6 F x x C = − + . D. 4 ( ) 5(1 2 ) F x x C = − + .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ ????????, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) M − và có một vectơ pháp tuyến (1 2;3) n = −
? A. 2 3 12 0 x y z − + − = . B. 2 3 6 0 x y z − − + = . C. 2 3 12 0 x y z − + + = . D. 2 3 6 0 x y z − − − = .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 3 2 : . 2 1 3 x y z d + − = = − Véctơ nào sau
đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. (2;1; 3) b = −
. B. ( 2;1; 3) a = − −
. C. (0; 3;2) c = −
. D. (2; 1; 3) d = −−
.
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 6 4 10 11 0 S x y z x y z + + − + − − = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu( ) S .
A. (3; 2;5), 7 − = I R . B. ( 3;2; 5), 3 3 − − = I R . C. (3;2;5), 7 = I R . D. ( 3;2; 5), 5 I R − − = .
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ( ) 3;2;1 , a =
( ) 1;3;2 , b =
( ) 0;1;1 c =
. Tìm tọa
độ của vectơ 2 3 u a b c = − +
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 137 - https://toanmath.com/
A. ( ) 3; 4; 3 u = − −
. B. ( ) 3;4;3 u =
. C. ( ) 4; 3; 3 u = − −
. D. ( ) 4;3;3 u = −
.
Câu 9: Gọi 1z và 2z là các nghiệm của phương trình 2 4 9 0 z z − + = . Gọi M, N là các điểm biểu diễn
1z và 2z trên mặt phẳng phức. Tính độ dài của MN .
A. MN = 4 . B. MN = 5. C. MN = −2 5 D. MN = 2 5
Câu 10: Cho parabol 2 ( ) : 3 P y x = và đường thẳng d qua M(1;5) có hệ số góc là k . Tìm k để hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng d có diện tích nhỏ nhất.
A. 6 k = −. B. 6 k = . C. 49 4 k = . D. 25 2 k = .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( 3;0;1) I − . Mặt cầu( ) S có tâm I và cắt mặt phẳng( ): 2 2 1 0 P x y z − − −= theo một thiết diện là một hình tròn. Diện tích của hình tròn này bằng π . Phương trình mặt cầu ( ) S là A. 2 2 2 ( 3) ( 1) 5 x y z + + + − = . B. 2 2 2 ( 3) ( 1) 2 x y z + + + − = . C. 2 2 2 ( 3) ( 1) 25 x y z + + + − = . D. 2 2 2 ( 3) ( 1) 4 x y z + + + − = .
Câu 12: Cho số z thỏa mãn các điều kiện 8 3 z i z i + − = − và 8 7 4 z i z i + − = + −. Tìm số phức 7 3 = + − w zi i . A. 1 6 = − w i . B. 13 6 w i = − . C. 1 w i = + . D. 3 w i = −.
Câu 13: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong 2 1 ( ): 1 x C y x + = + , trục Ox và trục Oy. Thể
tích của khối tròn xoay khi cho hình (H) quay quanh trục Ox là
A. (3 4ln 2)π − . B. (4 3ln 2)π − . C. 3π . D. 4 ln 2 π .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với
( ) 1; 2;1 A − , ( ) 1;1;0 B − , ( ) 1;0;2 C . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.