Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Trần Hưng Đạo TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Trần Hưng Đạo TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Trần Hưng Đạo TP HCM Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THPT Trần Hưng Đạo, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Hưng Đạo – TP HCM có mã đề 137, đề thi có 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 6,0 điểm, phần tự luận chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Hưng Đạo – TP HCM : + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x = -3 + t, y = 1 – 2t, z = -3 + 3t và mặt phẳng (P): x – y – z – 5 = 0. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P), nhưng không vuông góc với mặt phẳng (P). B. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P). C. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P). D. Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). [ads] + Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = 1 – 3i – 2i(1 + i). A. Phần thực là 3 và phần ảo là −5i. B. Phần thực là −5 và phần ảo là 3i. C. Phần thực là 3 và phần ảo là −5. D. Phần thực là 3 và phần ảo là 5. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(-3;0;1). Mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P): x – 2y – 2z – 1 = 0 theo một thiết diện là một hình tròn. Diện tích của hình tròn này bằng π. Phương trình mặt cầu (S) là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 137 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

Ngày thi: 04/5/2019 (30 câu trắc nghiệm & 05 câu tự luận)

Mã đề thi 137

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu - 60 phút - 6 điểm)

Câu 1: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) . x f x x e− = thỏa mãn điều kiện ( ) 0 1. F = − Tính

tổng S các nghiệm của phương trình ( ) 1 0. F x x + + = A. 2. S = B. 1. S = − C. 0. S = D. 3. S = −

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho d là đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2;3 A và vuông

góc với mặt phẳng ( ): 4 3 7 1 0 x y z α + − + = . Phương trình tham số của d là

A.

1 4 2 3 3 7

x t y t z t

= −+   = −+  = −− 

. B.

1 8 2 6 3 14

x t y t z t

= −+   = −+  = −− 

. C.

1 3

2 4

3 7

x t

y t

z t

= +   = −  = − 

. D.

1 4 2 3 3 7

x t y t z t

= +   = +  = − 

.

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1

: 2 2

3

x t

d y t

z t

= +   = −  = −− 

, 2

4 3

: 3 2

1

x t

d y t

z t

= +   = +  = − 

. Trên đường

thẳng 1d lấy hai điểm , A B sao cho 6 AB = , trên đường thẳng 2 d lấy hai điểm , C D sao cho 12 CD = . Tính thể tích tứ diện ABCD .

A. 2 21. B. 21 . C. 24 . D. 12 21.

Câu 4: Họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số

5 ( ) (1 2 ) f x x = − là

A. 6 ( ) 5(1 2 ) F x x C = − + . B.

6 1 ( ) (1 2 ) 12 F x x C = − − + .

C.

6 1 ( ) (1 2 ) 6 F x x C = − + . D. 4 ( ) 5(1 2 ) F x x C = − + .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ ????????, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) M − và có một vectơ pháp tuyến (1 2;3) n = − 

? A. 2 3 12 0 x y z − + − = . B. 2 3 6 0 x y z − − + = . C. 2 3 12 0 x y z − + + = . D. 2 3 6 0 x y z − − − = .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 3 2 : . 2 1 3 x y z d + − = = − Véctơ nào sau

đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A. (2;1; 3) b = − 

. B. ( 2;1; 3) a = − − 

. C. (0; 3;2) c = − 

. D. (2; 1; 3) d = −− 

.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 6 4 10 11 0 S x y z x y z + + − + − − = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu( ) S .

A. (3; 2;5), 7 − = I R . B. ( 3;2; 5), 3 3 − − = I R . C. (3;2;5), 7 = I R . D. ( 3;2; 5), 5 I R − − = .

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ( ) 3;2;1 , a = 

( ) 1;3;2 , b = 

( ) 0;1;1 c = 

. Tìm tọa

độ của vectơ 2 3 u a b c = − +    

.

Trang 2/4 - Mã đề thi 137 - https://toanmath.com/

A. ( ) 3; 4; 3 u = − − 

. B. ( ) 3;4;3 u = 

. C. ( ) 4; 3; 3 u = − − 

. D. ( ) 4;3;3 u = − 

.

Câu 9: Gọi 1z và 2z là các nghiệm của phương trình 2 4 9 0 z z − + = . Gọi M, N là các điểm biểu diễn

1z và 2z trên mặt phẳng phức. Tính độ dài của MN .

A. MN = 4 . B. MN = 5. C. MN = −2 5 D. MN = 2 5

Câu 10: Cho parabol 2 ( ) : 3 P y x = và đường thẳng d qua M(1;5) có hệ số góc là k . Tìm k để hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng d có diện tích nhỏ nhất.

A. 6 k = −. B. 6 k = . C. 49 4 k = . D. 25 2 k = .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( 3;0;1) I − . Mặt cầu( ) S có tâm I và cắt mặt phẳng( ): 2 2 1 0 P x y z − − −= theo một thiết diện là một hình tròn. Diện tích của hình tròn này bằng π . Phương trình mặt cầu ( ) S là A. 2 2 2 ( 3) ( 1) 5 x y z + + + − = . B. 2 2 2 ( 3) ( 1) 2 x y z + + + − = . C. 2 2 2 ( 3) ( 1) 25 x y z + + + − = . D. 2 2 2 ( 3) ( 1) 4 x y z + + + − = .

Câu 12: Cho số z thỏa mãn các điều kiện 8 3 z i z i + − = − và 8 7 4 z i z i + − = + −. Tìm số phức 7 3 = + − w zi i . A. 1 6 = − w i . B. 13 6 w i = − . C. 1 w i = + . D. 3 w i = −.

Câu 13: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong 2 1 ( ): 1 x C y x + = + , trục Ox và trục Oy. Thể

tích của khối tròn xoay khi cho hình (H) quay quanh trục Ox là

A. (3 4ln 2)π − . B. (4 3ln 2)π − . C. 3π . D. 4 ln 2 π .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với

( ) 1; 2;1 A − , ( ) 1;1;0 B − , ( ) 1;0;2 C . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo