Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang mã đề 1201 gồm 5 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài tập, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi HK2 Toán lớp 12, kỳ thi nhằm đánh giá khả năng tiếp thu các kiến thức Giải tích 12 và Hình học 12 học sinh đã được học trong học kỳ vừa qua. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Dũng 2 – Bắc Giang : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y – z – 3 = 0 và hai điểm M(1;1;1), N(-3;-3;-3). Mặt cầu (S) đi qua M, N và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm Q. Biết rằng Q luôn thuộc một đường tròn cố định. Tìm bán kính của đường tròn đó. [ads] + Cho một viên gạch men có dạng hình vuông OABC như hình vẽ. Sau khi tọa độ hóa, ta có O(0;0), A(0;1), B(1;1), C(1;0) và hai đường cong trong hình lần lượt là đồ thị hàm số y = x^3 và y = x^1/3. Tính tỷ số diện tích của phần tô đậm so với diện tích phần còn lại của hình vuông. + Cho mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y – 1)^2 + (z – 1)^2 = 9, đường thẳng (d): (x – 1)/1 = (y – 1)/2 = z/2. Biết phương trình mặt phẳng (P) chứa (d) sao cho (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có dạng ax + by + cz – 6 = 0. Giá trị của a + b + c bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 1201 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

Mã đề thi: 1201

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho J=

2 10

1 (2x 1) dx   , đặt t=2x-1, ta được:

A. J=

2 10

1

1 t dt 2 B. J=

2 10

1 t dt  C. J=

3 10

1

1 t dt 2 D. J=

3 10

1 t dt 

Câu 2: Trong không gian Oxyz , tích vô hướng của hai vectơ 2 , (0;1; 2) u i j k v = + - = -     bằng A. 4 . B. 0 . C. 4 - . D. 2 - . Câu 3: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2-1, trục Ox, x=-2, x=2 là:

A.

2 2

2 S | x 1| dx

    B.

2 2

2 S | x 1|

    C.

2 2

2 S | x 1| dx

    D.

2 2

2 S (x 1)dx

   

Câu 4: Mặt cầu nhận AB là một đường kính với A(2;2;4), B(-2;0;2) có phương trình là

A. 2 2 2 ( 1) ( 3) 36 x y z + - + - = . B. 2 2 2 ( 1) ( 3) 6 x y z + - + - = . C. 2 2 2 ( 1) ( 3) 24 x y z + - + - = . D. 2 2 2 ( 1) ( 3) 6 x y z + + + + = . Câu 5: Vectơ nào trong các vectơ sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) : x – y + z = 0?

A. (2;1;2) n  . B. (1; 1;1) n -  . C. (1;1; 1) n -  . D. (1;1;1) n  . Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 ( ) : x 2 4 4 0 S y z x z + + - - - = có bán kính bằng A. 1. B. 24 . C. 3 . D. 9 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , vectơ 2 4 6 u i j k =- + +     có tọa độ là A. ( 2;4;6) - . B. (2;4;6). C. ( 1;2;3) - . D. ( 2; 4; 6) - - - . Câu 8: Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(3;0;0), B(0;3;0), C(0;0;-1) có phương trinh là

A. 0 3 3 1 x y z + + = - . B. 1 3 3 1 x y z + + = . C. 1 3 3 1 x y z + + = - . D. 1 0 3 3 1 x y z + + + = - .

Câu 9: Số phức z=-3+4i có phần thực và phần ảo lần lượt là:

A. -3;4i B. -3;4 C. -3;-4i D. -3;-4 Câu 10: Cho F(x) và G(x) tương ứng là nguyên hàm của hàm số f(x)=x; g(x)=ex. Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. x (x e )dx F(x).G(x)    B. x (x e )dx F(x) G(x)    

C. x (x e )dx F(x) G(x) C      , C là hằng số D. x x.e dx F(x).G(x)  

Câu 11: Đường thẳng 1 2 1 : 2 1 2 x y z d - - + = = - không đi qua điểm nào sau đây?

A. (1;2; 1) M - . B. (1;2;1) M . C. ( 1;1;1) M - . D. (5;4; 5) M - .

Câu 12: Tích phân

2 1 x

0 xe dx  bằng:

A.   1 e 1 2  B. e + 1 C. 2e - 1 D. 2e

Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên m để hai véctơ 2 (1;2;1) , v(1;4 ; ) u m m   cùng phương? A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 0 . Câu 14: Phương trình z2+2z+2=0 có 2 nghiệm phức là z1, z2. Tính P=|z1|2+|z2|2.

A. P=1 B. P=8 C. P=2 D. P=4

Trang 2/6 - Mã đề thi 1201 - https://toanmath.com/

Câu 15: Một nguyên hàm của hàm số y=3x2-2x?

A. F(x)=x3+x2 B. F(x)=6x-2 C. F(x)=x3+2x2+2020 D. F(x) = x3-x2+2019

Câu 16: Cho

3 6

1 3 f(x)dx 20; f(x)dx 10     . Tính

6

1 I f (x)d x  ?

A. I=30 B. I=10 C. I=2 D. I=200 Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn: |z|=5. Tính môđun của số phức w=(5+12i)z.

A. |w|=65 B. |w|=5 C. |w|=25 D. |w|=13 Câu 18: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sin2x? (Với C là hằng số)

A. F(x)= - 1 2 cos2x+C B. F(x)= 1 2 cos2x+C C. F(x)=cos2x +C D. F(x)=-cos2x+C

Câu 19: Số phức z= 4i-5 có điểm biểu diễn hình học là:

A. M(4;-5) B. N(4i;-5) C. P(-5;4) D. Q(-5;4i)

Câu 20: Tích phân I=

1 2

0 x dx  bằng:

A.

1 2

0 u dx  B.

1 2

0 u du  C. 1 D. 0

Câu 21: Nguyên hàm F(x) của hàm số 2 1 ( ) 2 sin f x x x = + thỏa mãn F( ) 1 4 p = - là:

A.

2 2 F( ) ot 16 x c x x p = - + B.

2 2 F( ) ot 4 x c x x p = - + -

C. 2 F( ) ot x c x x = - + D.

2 2 F( ) ot 16 x c x x p = - + -

Câu 22: Đường thẳng d đi qua 2 điểm A(1;1;3) và B(-1;-2;3) có một vectơ chỉ phương là

A. (2;3;0) u  . B. (1; 1;0) u -  . C. (2; 2;0) u -  . D. (2;2;1) u 

Câu 23: Cho

b b

a a f (x)dx J; g(x)dx K     . Mệnh đề nào sau đây sai:

A.

b

a (f (x) g(x))dx K J     B.

b

a f (x).g(x)dx K.J  

C.

b

a m.f (x)dx m.J, m R     D.

b

a (f(x) g(x))dx J K    

Câu 24: Số z=-25 có các căn bậc 2 là:

A. 25  B. 25  C. 5i D. 5i  Câu 25: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo