 lop 12 mon Toan nam 2018 2019 truong Vu Ngoc Phan Hai Duong.png)
1
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT VŨ NGỌC PHAN
(Đề gồm có 06 trang-50 câu)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2018 - 2019
MÔN: TOÁN HỌC- KHỐI 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh:..............................................................................................; Số báo danh:...........................................................
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. x x e dx e C B. 1 dx ln x C x
C. sinxdx cosx C D. 2 2xdx x C
Câu 2. Biết F(x) là nguyên hàm của 1 f(x) x 1 và F(2) =1. Tính F(3).
A. 1 2 B. ln2 + 1 C. 3 ln 2 D. ln2
Câu 3. Tính tích phân I =
2 2
1 x ln xdx
A. 24 ln2 – 7 B. 8 ln2 - 7 3 C. 8 3 ln2 - 7 9 D. 8 3 ln2 - 7 3
Câu 4. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0 và hai đường thẳng
x=a, x= b( a < b) được tính theo công thức nào?
A. S=
b
a | | f(x) dx B. S =
b
a
f x dx C. S=
a
b | | f(x) dx D. S=
a
b f(x)dx
Câu 5. Cho
3
6 f(x)dx = 24 .Tính I =
1
2 f(3x)dx
A. 8 B. 6 C. 12 D. 4
Câu 6. Một tàu hỏa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh, từ đó tàu
chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 200 -20t (m/s). Hỏi thời gian tàu đi được
quãng đường 750 m ( kể từ lúc bắt đầu đạp phanh) ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng
hẳn.
A. 10 s B. 5 s C. 15s D. 8 s
Câu 7. Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình phẳng (H) quay quanh Ox
Mã đề: 121
2
Biết (H) giới hạn bởi các đường y = x và y = x .
A. 3 B. 30 C. 15 D. 6
Câu 8. Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số y= xe + sinx trên ?
A. F(x)=
1
1
xe x
cosx B. F(x)= cosx - xe
C. F(x)= xe + cosx D. F(x)= xe - cosx
Câu 9. Người ta xây dựng một đường hầm hình parabol đi qua núi có chiều cao OI = 9m,
chiều rộng AB = 10m (hình vẽ). Tính diện tích cửa đường hầm.
A. 2 90m B. 2 50m
C. 60m 2 D. 120m 2
Câu 10. Tính sin3 sin 2 x xdx .
A. sinx+sin5x+C B. 1 1 cosx+ 5 2 10 cos x C
C. 1 1 sinx sin5 2 10 x C D. - 1 1 sinx+ sin5 2 10 x C
Câu 11. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( ), y f x
( ) y g x liên tục trên đoạn ;a b và hai đường thẳng , x a x b với a b là:
A. ( ) ( )
b
a S f x g x dx B. ( ) ( )
b
a S f x g x dx
C. ( ) ( )
b b
a a S f x dx g x dx D. ( ) ( )
b b
a a S f x dx g x dx
Câu 12. Cho tích phân:
2
2 0
1
4 I dx c b x
, ; , 0 b c b . Tính b c .
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 13. Phần thực và phần ảo cuả số số phức z 2 3i lần lượt là:
A.- 2; 3i B. 2; 3 C. 3; 2 D. 3i;2 .
Câu 14. Môđun của số phức 4 3 z i bằng:
A. 3 B.4 C. 5 D. -1
Câu 15. Số phức liên hợp của số phức 5 12 z i là:
10m
9m
I
O B A
3
A. 12 z i B. 5 12 z i C. 13 z D. 5 12 z i
Câu 16. Biểu diễn hình học của số phức z = 12 - 5i trong mặt phẳng phức là điểm có tọa độ:
A. 12;0 B. 5;12 C. 12; 5 D. 5;0
Câu 17. Phần thực và phần ảo cuả số số phức z 4 5i 5 2i lần lượt là:
A. 2;4 B. 1;7 C.3;5 D.1;2 .
Câu 18. Cho số phức z 2a 1 3bi 5i với a,b thuộc . Với giá trị nào của b thì z là số
thực:
A. 5 3 B.0 C. 1 2 D. 3
Câu 19. Tìm môđun của số phức z biết 1 6 8 i z i
A.2 5 B. 5 2 C. 5 D.7 2
Câu 20. Tìm số phức z biết 2 3 1 9 z i z i
A. z = 2 – i B. z = 2 + i C. z = ‐ 2 + i D. z = ‐ 2 – i
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều
kiện z 3 4i 2 là một đường tròn có phương trình:
A. 2 2 x y 5 B. 2 2 x 3 y 4 4 C. 2 2 x y 2x 0 D. 2 2 x y 4
Câu 22. Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình: 2z 4z 5 0 . Khi đó, phần thực
của 2 2 1 2 z z là:
A.12 B. 13 C. 6 D. 5
Câu 23. Cho số phức , z a bi a b thỏa mãn 2 3 z z i . Giá trị của biểu thức 3a b
là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24. Trong không gian Oxyz cho 2 3 5 a i j k khi đó tọa độ của vectơ a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.