Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Vũ Ngọc Phan Hải Dương
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Vũ Ngọc Phan Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Vũ Ngọc Phan Hải Dương Bản PDF Đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Vũ Ngọc Phan – Hải Dương mã đề 121 và 122, đề thi gồm 6 trang được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh có 90 phút để làm bài, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Vũ Ngọc Phan – Hải Dương : + Một tàu hỏa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh, từ đó tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 200 – 20t (m/s). Hỏi thời gian tàu đi được quãng đường 750 m ( kể từ lúc bắt đầu đạp phanh) ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng hẳn. [ads] + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x – 2y + 4z – 10 = 0 và điểm A(1;0;1). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Điểm A nằm ngoài mặt cầu (S). B. Điểm A nằm trong mặt cầu (S). C. Điểm A nằm trên mặt cầu (S). D. OA = 2. + Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và hai đường thẳng x = a, x = b với a < b là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT VŨ NGỌC PHAN

(Đề gồm có 06 trang-50 câu)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2018 - 2019

MÔN: TOÁN HỌC- KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh:..............................................................................................; Số báo danh:...........................................................

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. x x e dx e C    B. 1 dx ln x C x   

C. sinxdx cosx C    D. 2 2xdx x C   

Câu 2. Biết F(x) là nguyên hàm của 1 f(x) x 1   và F(2) =1. Tính F(3).

A. 1 2 B. ln2 + 1 C. 3 ln 2 D. ln2

Câu 3. Tính tích phân I =

2 2

1 x ln xdx 

A. 24 ln2 – 7 B. 8 ln2 - 7 3 C. 8 3 ln2 - 7 9 D. 8 3 ln2 - 7 3

Câu 4. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0 và hai đường thẳng

x=a, x= b( a < b) được tính theo công thức nào?

A. S= 

b

a | | f(x) dx B. S = 

b

a

f x dx  C. S=

a

b | | f(x) dx D. S= 

a

b f(x)dx

Câu 5. Cho 

3

6 f(x)dx = 24 .Tính I = 

1

2 f(3x)dx

A. 8 B. 6 C. 12 D. 4

Câu 6. Một tàu hỏa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh, từ đó tàu

chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 200 -20t (m/s). Hỏi thời gian tàu đi được

quãng đường 750 m ( kể từ lúc bắt đầu đạp phanh) ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng

hẳn.

A. 10 s B. 5 s C. 15s D. 8 s

Câu 7. Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình phẳng (H) quay quanh Ox

Mã đề: 121

2

Biết (H) giới hạn bởi các đường y = x và y = x .

A. 3 B.  30 C.  15 D.  6

Câu 8. Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số y= xe + sinx trên ?

A. F(x)=

1

1

xe x

   cosx B. F(x)= cosx - xe

C. F(x)= xe + cosx D. F(x)= xe - cosx

Câu 9. Người ta xây dựng một đường hầm hình parabol đi qua núi có chiều cao OI = 9m,

chiều rộng AB = 10m (hình vẽ). Tính diện tích cửa đường hầm.

A. 2 90m B. 2 50m

C. 60m 2 D. 120m 2

Câu 10. Tính sin3 sin 2 x xdx  .

A. sinx+sin5x+C B. 1 1 cosx+ 5 2 10 cos x C 

C. 1 1 sinx sin5 2 10 x C   D. - 1 1 sinx+ sin5 2 10 x C 

Câu 11. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( ),  y f x

( )  y g x liên tục trên đoạn   ;a b và hai đường thẳng ,   x a x b với  a b là:

A.   ( ) ( )   

b

a S f x g x dx B. ( ) ( )   

b

a S f x g x dx

C. ( ) ( )    

b b

a a S f x dx g x dx D. ( ) ( )    

b b

a a S f x dx g x dx

Câu 12. Cho tích phân:

2

2 0

1

4      I dx c b x

 , ; , 0 b c b    . Tính  b c .

A. 8 B. 7 C. 6 D. 5

Câu 13. Phần thực và phần ảo cuả số số phức z 2 3i  lần lượt là:

A.- 2; 3i  B. 2; 3   C. 3; 2   D. 3i;2  .

Câu 14. Môđun của số phức   4 3 z i bằng:

A. 3 B.4 C. 5 D. -1

Câu 15. Số phức liên hợp của số phức 5 12 z i  là:

10m

9m

I

O B A

3

A. 12 z i  B. 5 12 z i   C. 13 z  D. 5 12 z i 

Câu 16. Biểu diễn hình học của số phức z = 12 - 5i trong mặt phẳng phức là điểm có tọa độ:

A.  12;0 B.  5;12  C.  12; 5  D.  5;0 

Câu 17. Phần thực và phần ảo cuả số số phức    z 4 5i 5 2i     lần lượt là:

A. 2;4  B. 1;7  C.3;5 D.1;2 .

Câu 18. Cho số phức   z 2a 1 3bi 5i     với a,b thuộc . Với giá trị nào của b thì z là số

thực:

A. 5 3  B.0 C. 1 2 D. 3

Câu 19. Tìm môđun của số phức z biết   1 6 8 i z i   

A.2 5 B. 5 2 C. 5 D.7 2

Câu 20. Tìm số phức z biết   2 3 1 9 z i z i   

A. z = 2 – i B. z = 2 + i C. z = ‐ 2 + i D. z = ‐ 2 – i

Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiện   z 3 4i 2    là một đường tròn có phương trình:

A. 2 2 x y 5   B.    2 2 x 3 y 4 4     C. 2 2 x y 2x 0    D. 2 2 x y 4  

Câu 22. Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình: 2z 4z 5 0    . Khi đó, phần thực

của 2 2 1 2 z z  là:

A.12 B. 13  C. 6 D. 5

Câu 23. Cho số phức   , z a bi a b    thỏa mãn 2 3 z z i   . Giá trị của biểu thức 3a b 

là:

A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 24. Trong không gian Oxyz cho 2 3 5 a i j k        khi đó tọa độ của vectơ a  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo