Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Sau khi học sinh khối lớp 12 hoàn thành chương trình Toán lớp 12, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm tổng kết lại các kiến thức Toán lớp 12 học sinh đã học trong thời gian vừa qua, điểm số trong kỳ thi này cùng các điểm số các em đã đạt được trước đó sẽ là cơ sở để giáo viên xếp loại học lực Toán lớp 12. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 8 điểm, phần tự luận gồm 4 câu, chiếm 2 điểm, học sinh làm bài thi học kỳ trong 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132, 209, 357, 485 và lời giải phần tự luận. [ads] Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – x – y – z = 0. Điểm D thuộc mặt cầu (S) sao cho thể tích của tứ diện ABCD lớn nhất. Khi đó, khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) bằng? + Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường ở phía trước cách xe 45m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = – 5t + 20 (m/s), t là thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh. Hỏi khi xe dừng hẳn, khoảng cách từ xe đến hàng rào là bao nhiêu mét? + Học sinh giải các câu: câu 5; câu 34; câu 36; câu 37 bằng hình thức tự luận.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019 TP. HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN- Khối 12 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho   1;2;0 A ,   3; 1;1 B  ,   1;1;1 C . Tính diện tích S của tam giác ABC bằng

A. 1 S  B. 3 S  C. 1 2 S  D. 2 S 

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình :

2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 25 x y z       . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của  S

A.   2,1,3 , 3 I R   B.   2,1, 3 , 25 I R    C.   2,1, 3 , 5 I R    D.   2, 1,3 , 5 I R  

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho   3;4;2 A  ,   5;6;2 B  ,   10;17; 7 C   . Viết phương

trình mặt cầu tâm C bán kính AB .

A.       2 2 2 10 17 7 8 x y z       B.       2 2 2 10 17 7 2 2 x y z      

C.       2 2 2 10 17 7 8 x y z       D.       2 2 2 10 17 7 8 x y z      

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với   8;9;2 A ,   3;5;1 B ,   11;10;4 C . Số đo góc A

của tam giác ABC là

A. 120 B. 30 C. 150 D. 60

Câu 5: Tính tích phân

1 2

3 0

3

1

x I dx x 

 

A.     I 2 1 2 B.   I 2 1 C.   I 2 1 D.     I 2 2 1 Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ):( 1) ( 2) ( 3) 9 S x y z       và đường

thẳng 6 2 2 : . 3 2 2 x y z        Phương trình mặt phẳng  P đi qua   4;3;4 M , song song với đường thẳng

 và tiếp xúc với mặt cầu  S là A. 2 2 18 0. x y z     B. 2 2 10 0. x y z     C. 2 2 19 0. x y z     D. 2 2 1 0. x y z   

Câu 7: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và mặt cầu 2 2 2 (S) : x y z x y z 0       . Điểm D thuộc mặt cầu (S) sao cho thể tích của tứ diện ABCD lớn nhất. Khi đó, khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) bằng:

A. 3 2 B. 3 6 C. 3 3 D. 2 3

3

Câu 8: Cho

2

2

0

sin cos d

 I x x x và sin  u x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1

2

0

d  I u u B.

1

2

0

d  I u u C.

0

2

1

d

  I u u D.

1

0 2 d  I u u

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm   4;9; 3 A  , điểm B đối xứng với điểm A qua

mặt phẳng Oxz   có tọa độ là:

A.   4; 9; 3 B   B.   4; 9; 3 B    C.   4; 9;3 B   D.   4;9;3 B

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường 1 y x  , trục hoành và đường thẳng 4 x  .

Khối tròn xoay tạo thành khi quay   H quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A. 7 6 V  B. 9

2 S   C. 7π

6 V  D. 5π

3 V 

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm  f x  liên tục trên   0;2 và  2 3 f  , 

2

0

d 3 f x x   . Tính



2

0

. d x f x x   .

A. 3 B. -3 C. 0 D. 6

Câu 12: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn    z 4 3i 2 là đường tròn tâm I , bán kính R

A. I(4;3),R 2  B. I(4; 3),R 4   C. I( 4;3),R 4   D. I(4; 3),R 2  

Câu 13: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x  và đường thẳng y 2x 3   có diện tích là:

A. 49

3 B. 29

3 C. 22

3 D. 32

3

Câu 14: Cho số phức z thỏa (2 1) 4 3 i z i    . Số phức z có điểm biểu diễn là? A. (2, 1). M  B. ( 2, 1). M   C. (2,1). M D. ( 2,1). M 

Câu 15: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đồ thị  C là đường cong như hình bên. Diện tích

hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C , trục hoành và hai đường thẳng 0  x , 2  x (phần tô đen) là

A.  2

0 d f x x  B.   1 2

0 1 d d f x x f x x   

C.  2

0 d f x x  D.   1 2

0 1 d d f x x f x x    

Câu 16: Cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 4 3 0 S x y z x y z        . Phương trình mặt phẳng  P đi qua hai

điểm     1;0;1 , 1;1;2 A B  và cắt mặt cầu  S theo một đường tròn có bán kính lớn nhất là

A. 4 2 1 0 x y z    B. 4 2 1 0 x y z    C. 4 2 1 0 x y z    D. 4 2 1 0 x y z   

Câu 17: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường ở phía trước cách …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo