Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Theo đúng như kế hoạch đã đề ra trong phân phối chương trình môn Toán lớp 12, vừa qua, trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019, nội dung thi bao quát toàn bộ chương trình Toán lớp 12, kể cả phần nội dung của học kỳ 1. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc có mã đề 132, đề gồm 06 trang được soạn theo dạng đề trắc nghiệm A, B, C, D với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài thi trong 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 16cm và chiều rộng 8cm. Người ta gấp dọc theo chiều dài của nó thành 4 phần đều nhau để được 4 mặt xung quanh của một hình lăng trụ tứ giác đều (Hình vẽ bên). Khi đó thể tích của khối lăng trụ này bằng? [ads] + Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1;1;1), B(2;-1;3), C(2;1;1), D(1;3;3). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. ABCD là một tứ diện. B. Diện tích tam giác ABC bằng √2. C. Thể tích hình chóp ABCD bằng 4/3. D. Các mặt (DAB), (DBC), (DCA) hợp với mặt (ABC) những góc bằng nhau. + Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R\{2} và có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. C. Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 và đạt cực tiểu tại điểm x = 4. D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng -15. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ THI MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

(Đề thi gồm 6 trang)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho số phức 1 3 z i = −+ . Phần thực và phần ảo của số phức 2 3 w i z = − là: A. 3 а 11 v − B. 3 а11 v C. 3 а 7 v − − D. 3 а 7 v −

Câu 2: Cho ( )

2 2

1 1 x x e dx ae be c + = + + ∫ ; ( , , a b c Z ∈ ). Tính S a b c = + +

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 3: Biết ( )

1

0 2 f x dx = ∫ với ( ) f x là hàm số lẻ. Khi đó ( )

1

1 f x dx

−∫ có giá trị bằng:

A. 4 B. 2 − C. 0 D. 2 Câu 4: Một tam giác ABC vuông tại A có 5; 12 AB AC = = . Cho tam giác ABC quay quanh cạnh AB ta được vật thể tròn xoay có thể tích bằng:

A. 60π B. 80π C. 100π D. 300π

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2019 f x x = là:

A. os2019 c x C + B. 1 os2019 2019 c x C − +

C. 2019 os2019 c x C − + D. 1 os2019 2019 c x C +

Câu 6: Gọi ( ) α là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm ( ) ( ) ( ) 8;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;4 A B C − . Phương trình

mặt phẳng ( ) α là:

A. 0 8 2 4 x y z + + = − B. 1 4 1 2 x y z + + = − C. 4 2 0 x y z − + = D. 4 2 8 0 x y z − + − =

Câu 7: Tập xác định của hàm số

1 3 y x = là:

A.  B. [ ) 0;+∞ C. { } \ 0  D. ( ) 0;+∞

Câu 8: Cho hai số thực dương ,x y . Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ln ln ln x x y y = − B. ln ln ln x x y y = C. ( ) ln ln ln xy x y = + D. ( ) ln ln .ln xy x y =

Câu 9: Số nào trong các số sau là số thực?

A. ( ) ( ) 3 2 3 2 i i + − − B. 2

2

i

i

+

−

C. ( )

2 1 3 i + D. ( ) ( ) 2 5 2 5 i i + + −

Câu 10: Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng a . Ttổng diện tích S của tất cả các mặt của khối tứ diện đó là:

A.

2 3 a B. 2 a C.

2 3 3 4 a D.

2 2 3 a

Câu 11: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ) ABC , tam giác ABC vuông tại B .

Biết ; 3 SA AB a BC a = = = . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC là:

Trang 2/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

A. 2a B. 3 a C. 3 2 a D. 5 2 a

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 3 2 4 i z i + + = −. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của z trong các

điểm , , , M N P Q ở hình bên?

A. Điểm M B. Điểm N C. Điểm P D. Điểm Q

Câu 13: Cho đồ thị ( ): 1 ax b C y x + = + như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 b a > > . B. 0 a b > > . C. 0 b a > > . D. 0 a b > > .

Câu 14: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ( ): 1 3 6 9 x y z α + + = và ( ):6 3 2 36 0 x y z β + + − = . Quan hệ

của hai mặt phẳng này là:

A. Trùng nhau B. Song song C. Vuông góc D. Hợp với nhau góc 0 60

Câu 15: Phương trình: ( )( ) 2 2 2 3 4 19 20 4 log log log .... log log 0 x x x x x x − + + + + − = có bao nhiêu nghiệm?

A. 19 B. 20 C. 2 D. 3

Câu 16: Cho ( ) 1 2 1 2 ; m m m m > là 2 nghiệm của phương trình: ( )

1

231 2 6 100

m x dx − = − ∫ . Tính 1 2 2 3 T m m = −

A. 163 10 B. 7 2 C. 19 2 − D. 137 10

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng trong hình dưới đây:

A. 16 3 B. 22 3 C. 4 3 D. 10 3

Câu 18: ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin cos f x x x = + thỏa mãn 2 2 F π  =    

. Khi đó ( ) F x là :

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo