Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Lê Quý Đôn Quảng Ngãi
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Lê Quý Đôn Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Lê Quý Đôn Quảng Ngãi Bản PDF Vừa qua, trường THPT Lê Quý Đôn (Bình Trung – Bình Sơn – Quảng Ngãi) đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ II môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019, đề thi có mã đề 133, nội dung thi được giới hạn trong các chủ đề: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, số phức, hình học tọa độ Oxyz và một số dạng toán thực tế liên quan đến các kiến thức đã nêu, đề thi có đáp án mã đề 133, 213, 315, 435. Trích dẫn đề kiểm tra HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Một cái cổng trường học gồm hai cánh cửa đối xứng nhau qua trục EF. Đường cong AED ở trên của cổng là dạng đường parabol (như hình vẽ). Biết đoạn AB = 3m, BC = 4m, IE = 1m. Tính diện tích cái cổng này. [ads] + Cho số phức z = x + yi (x, y thuộc R) có tập hợp điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là đường tròn tâm I(2;2) bán kính R = √2 như hình vẽ. Tìm số phức có modun nhỏ nhất. + Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 2, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ∈ [0;2] thì được thiết diện là hình vuông có cạnh bằng √e^x. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 133 Trang 1/6

TrTHPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 12 – NĂM HỌC 2018 - 2019 TỔ TOÁN MÔN TOÁN * * * Thời gian làm bài : 90 phút

( Trắc nghiệm 50 câu - gồm 06 trang ) Số báo danh :…………… Số câu đúng .…… Điểm ….. . (Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)

1 11 21 31 41

2 12 22 32 42

3 13 23 33 43

4 14 24 34 44

5 15 25 35 45

6 16 26 36 46

7 17 27 37 47

8 18 28 38 48

9 19 29 39 49

10 20 30 40 50

(Tất cả các câu hình học đều được xét trong không gian Oxyz ) Câu 1. Xác định phần thực của số phức 9 7 z i = − . A. Phần thực bằng 9 −. B. Phần thực bằng 9 . C. Phần thực bằng 7 . C. Phần thực bằng 7 −. Câu 2. Cho số phức 4 3 z i = − . Tính mô đun của số phức z . A. 7 z = . B. 25 z = . C. 5 z = . D. 7 z = Câu 3. Điểm biểu diễn của số phức 8 z i = − trên mặt phẳng tọa độ Oxy là A. ( ) 8; 1 M − . B. ( ) 8; M i − . C. ( ) 8;i M . D. ( ) i;8 M − . Câu 4. Trong tập số phức , số 36 − có căn bậc hai là A. 2 2 ± . B. 6i ± . C. 16i ± . D. 64i ± . Câu 5. Số phức liên hợp của số phức 8 9 z i = − là A. 8 9 z i = − . B. 8 9 z i = −+ . C. 8 9 z i = + . D. 8 9 z i = −− . Câu 6. Tìm giá trị m để số phức ( ) 6 7 z m m i = − + + là số thuần ảo A. 2 m = −. B. 1 m = −. C. 6 m = . D. 1 m = . Câu 7. Cho hai số phức 1 2 2 , 3 4 z i z i = + = − . Tính mô đun của số phức 1 2 z z + .

A. 1 2 43 z z + = . B. 1 2 34 z z + = . C. 1 2 34 z z + = . D. 1 2 5 2 z z + = .

Mã đề 133

Mã đề 133 Trang 2/6

Câu 8. Phương trình nào sau đây nhận 1 2 1 3 , 1 3 z i z i = − = + làm nghiệm.

A. 2 2 8 0 z z − + = . B. 2 11 10 0 z z − + = . C. 2 2 10 0 z z − + = . D. 2 2 10 0 z z − − = . Câu 9. Biết ,x y là hai số thực thỏa mãn 3 8 6 2 x i yi + = − . Tính tổng 2 2 S x y = + . A. 20 S = . B. 45 S = . C. 30 S = . D. 10 S = . Câu 10. Một véc tơ pháp tuyến n 

của mặt phẳng ( ): 2 2 0 P x y z + − + = là

A. ( ) 1;2;0 n 

. B. ( ) 1;2; 1 n − 

. C. ( ) 1; 2;0 n − 

. D. ( ) 1;2;2 n 

. Câu 11. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 4 S x y z − + + + = .

A. ( ) 1;0; 2 , 2 I R − = . B. ( ) 1;0;2 , 2 I R − = .

C. ( ) 1;0; 2 , 4 I R − = . D. ( ) 1;0;2 , 4 I R − = .

Câu 12. Tìm một véc tơ chỉ phương u 

của đường thẳng 1 : 2 3 4 x y z d − = = −

A. ( ) 0;1;0 u 

. B. ( ) 2;3; 4 u − 

. C. ( ) 0;0;1 u 

. D. ( ) 2; 3; 4 u − − 

.

Câu 13. Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng

1 : 2 2

x t d y t z t

= +   =  = + 

A. ( ) 1;0;2 M . B. ( ) 1;0; 2 N − . C. ( ) 2;0;1 P . D. ( ) 1;0;2 Q − .

Câu 14. Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn ( ) 2 3 12 3 i z i + + = .

A. 3 221 13 z = . B. 226 z = . C. 106 z = . D. 153 13 z = .

Câu 15. Tìm mô đun của số phức z thảo mãn điều kiện 2 3 4 z z i − = +

A. 97 3 z = . B. 95 3 z = . C. 93 3 z = . D. 91 3 z = .

Câu 16. Trong mặt phẳng phức biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thảo mãn 3 4 5 z i −+ = là đường tròn tâm I bán kính R. Tìm tọa độ điểm I và tính bán kính R của đường tròn. A. ( ) 3;4 , 5 I R − = . B. ( ) 3; 4 , 5 I R − = . C. ( ) 3;4 , 5 I R − = .D. ( ) 3; 4 , 25 I R − = . Câu 17. Cho số phức ( ) , z a bi a b = + ∈ thỏa ( ) 1 2 7 5 i z iz i + + = + . Tính 4 3 S a b = + . A. 7 S = . B. 24 S = . C. 7 S = −. D. 0 S = . Câu 18. Một nguyên hàm của hàm số 3 ( ) 2 f x x x = + có dạng 4 2 ( ) F x ax bx = + . Tính 4 T a b = + A. 3 T = B. 2 T = C. 1 T = D. 0 T =

Câu 19. Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số

2 1 ( ) , ( 0) x f x x x + = ≠

A.

2 ( ) ln 2 x F x x C = + + B. 2 1 ( ) 1 F x C x = − +

C.

2

2 1 ( ) 2 x F x C x = − + D.

2 ( ) ln 2 x F x x C = + +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo