Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Huệ Ninh Bình
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Huệ Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Huệ Ninh Bình Bản PDF Vừa qua, trường THPT Nguyễn Huệ – Ninh Bình đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019, nhằm kiểm tra lại toàn diện các kiến thức Toán lớp 12 mà học sinh đã được học trong giai đoạn vừa qua, kỳ thi cũng đánh dấu kết thúc nội dung chương trình Toán lớp 12. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Huệ – Ninh Bình có mã đề 101, đề gồm 06 trang được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 8 điểm, phần tự luận gồm 5 câu, chiếm 2 điểm, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Huệ – Ninh Bình : + Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤ 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2√(9 − x^2). + Trong không gian với hệ Oxyz có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng (Q): x + y + z + 3 = 0, cách điểm M (3;2;1) một khoảng bằng 3√3 biết rằng tồn tại một điểm X(a;b;c) trên mặt phẳng đó thỏa mãn a + b + c < −2. + Trong không gian Oxyz cho điểm M (1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích khối OABC đạt giá trị nhỏ nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 12

Năm học: 2018 – 2019

Môn: TOÁN

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề )

Họ và tên thí sinh:......................................................Lớp:........SBD:..................... Mã đề thi 101 Phần I: Trắc nghiệm (40 câu mỗi câu 0,2 điểm)

Học sinh kẻ, ghi mã đề và trả lời phần trắc nghiệm theo mẫu sau vào bài làm:

Mã đề:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) 1;2;3 A và mặt phẳng ( ): 4 0 x y z  − + = . Viết

phương trình mặt phẳng ( )  đi qua A và song song với mặt phẳng ( ) .

A. 4 4 0 x y z − + − = B. 4 4 0 x y z − + + = C. 2 2 10 0 x y z + + − = D. 2 2 10 0 x y z + + + =

Câu 2: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 3 7 z i −+ = là

A. Đường thẳng. B. Elip. C. Đường tròn. D. Hình tròn.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ):2 2 3 0 P x y z − −+ = và điểm

( ) 1; 2;13 M − . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng ( ) P

A. 4 3 d = . B. 7 3 d = . C. 10

3 d = . D. 4 3 d = − .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( ) ;2;1 u x = , ( ) 1; 1;2 v x = − . Tính tích vô hướng của u

và v .

A. 2 x+ B. 3 2 x − C. 3 2 x + D. 2 x −−

Câu 5: Tích phân

1

0

1 2 5dx x +  bằng:

A. 1 7 log 2 5 B. 1 7 ln 2 5 C. 1 5 ln 2 7 D. 4

35 −

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 f x x = là:

A. 1 cos3 3 x C − + B. 1 cos3 3 x C + C. 3cos3x C + D. 3cos3x C − +

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1; 2;0 A − và vec tơ

pháp tuyến ( ) 2; 1;3 n = − là

A. 2 4 0 x y − − = . B. 2 3 4 0 x y z − + − = . C. 2 3 0 x y z − + = . D. 2 3 4 0 x y z − + + = .

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai

điểm (1;2; 3), (2; 3;1) A B − −

Trang 2/7 - Mã đề thi 101

A.

1

2 5 . 3 2

x t

y t z t

= +  = −  = −− 

B.

= +  = −+  = + 

2

3 5 . 1 4

x t y t z t

C.

1

2 5 . 3 4

x t y t z t

= +  = −  = + 

D.

3

8 5 . 5 4

x t y t z t

= −  = −+  = − 

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) M 2; 3;1 − và đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d + + = = − .

Tìm tọa độ điểm M đối xứng với M qua d.

A. ( ) 3; 3;0 . M − B. ( ) 1; 3;2 . M − C. ( ) 0; 3;3 . M − D. ( ) 1; 2;0 . M−−

Câu 10: Cho hai số phức 1 4 2 z i = − và 2 1 5 z i = + . Tìm số phức 1 2 z z z = + .

A. 5 3 z i = + B. 3 7 z i = − C. 2 6 z i = −+ D. 5 7 z i = −

Câu 11: Giả sử một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng

x a = và x b = ( a b  ) quay xung quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay đó.

A. ( ) 2 a

b V f x dx  =  B. ( )

b

a V f x dx =  C. ( ) 2 b

a V f x dx  =  D. ( ) 2 b

a V f x dx = 

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức 7 2 z i = − có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?

A. ( ) 1 7;2 M B. ( ) 2 7; 2 M − C. ( ) 3 7; 2 M i − D. ( ) 4 2;7 M −

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng

( ): 1 0 + + −= P x y z ?

A. ( ) 0;0;1 K B. ( ) 0;1;0 J C. ( ) 1;0;0 I D. ( ) 0;0;0 O

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) 1 : 2 5 0 2 P x y z − + + = . Vectơ nào dưới đây là vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ?

A. ( ) 2 1; 2;1 n = − . B. ( ) 3 1; 4;2 n = − . C. ( ) 1 2; 2;1 n = − . D. ( ) 4 2;1;5 n = − .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu có phương trình

2 2 2 2 6 6 0. x y z x y + + + − − = Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.

A. ( 1;3;0); 16 I R − = B. (1; 3;0); 16 I R − = C. ( 1;3;0); 4 I R − = D. (1; 3;0); 4 I R − =

Câu 16: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 6 13 0 z z − + = . Tính 0 1 . z i + −

A. 25 B. 13 C. 5 D. 13 Câu 17: Cho số phức 6 7 z i = + . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn hình học là

A. ( ) 6; 7 −− B. ( ) 6;7 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo