Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Thăng Long Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Thăng Long Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Thăng Long Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 mã đề 856 đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thăng Long – Hà Nội, kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 16 tháng 04 năm 2019. Tuy là kỳ thi kiểm tra kết thúc học kỳ 2 Toán lớp 12, nhưng đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thăng Long – Hà Nội lại được biên soạn theo cấu trúc của một

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 856

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

MÃ ĐỀ 856

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi có 4 trang, gồm 50 câu. Họ và tên học sinh: ……………………………………………………. Lớp:………...……….

Câu 1. Biết

3

1

(2 1) 3 f x dx

   . Tính  

5

3

3 ( ) I f x dx

    .

A. 0 I  . B. 45

2 I  . C. 21 I  . D. 18 I  .

Câu 2. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực 0 a  ? A.  log 1 log a a  . B.   log 1 log 10 a a  . C.   log 1 log a ea  . D.   log 1 log 1 a a   .

Câu 3. Cho hai số thực a, b thỏa mãn 0 1 a  , 1 b . Biết a b    , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 0  . B. 1 . C. 0 1   . D. 1 . Câu 4. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 3 2 z i   là đường tròn có phương trình:

A.  

2 2 1 ( 3) 2 x y     . B.  

2 2 1 ( 3) 4 x y     . C.  

2 2 1 ( 3) 4 x y     . D.  

2 2 1 ( 3) 2 x y     .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho trên nửa khoảng   ;4  là

A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 . Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình 2 2 2 2 0 x y z x y m       là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi

A. 5 m . B. 5 4 m  . C. 5 m  . D. 5 4 m  .

Câu 7. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 1 5 2.5 7 0 x x     . A. 10 . B. 7 . C. 2 log 10 . D. 5 log 10 . Câu 8. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

A. 3 6 A . B. 3 6 C . C. 6!. D. 3!.

Câu 9. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 23 x y  tại điểm có hoành độ x = 1 là

A. 18

ln 3 . B. 9

ln 3 . C. 18ln3. D. 9ln3.

Câu 10. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 4 2 4 1 y x x   .

A.   ; 2  và   0; 2 . B.   2; 2  . C.   2;0  và   2;. D.   ; 2  và   2;.

Câu 11. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

A. 3 2 1 y x  . B. 4 3 2 1 y x x   .

C. 3 1 y x  . D. 3 3 1 y x x   . Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  có 2 '( ) ( 2)( 1)( 1) f x x x x     . Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   1;1  . B.   0;. C. ( ; 2)  . D. ( 2; 1)  .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( 1;3;1), (2;0; 5) A B   . Tính AB OB  

. A. 12  . B. 36  . C. 36 . D. 12 . Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 3 x  là A. 32 x  . B. 23 x  . C. 2 log 3 x  . D. 3 log 2 x  .

Trang 2/4 - Mã đề thi 856

Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn 2 9 5 z z i    . Tính z .

A. 34 z  . B. 17 z  . C. 10 z  . D. 2 10 z  .

Câu 16. Cho hai số phức 1 1 2 z i  ,   2 , z b ai a b  . Phần ảo của số phức 1 2 . z i z z   là

A. 1 a  . B. 1 a  . C. 2 a  . D. 2 b  .

Câu 17. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC  , tam giác ABC đều, 3 AB a  . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SAB . Giá trị của coslà

A. 3 2  . B. 3 2 . C. 1 2  . D. 1

2 .

Câu 18. Nghiệm có phần ảo dương của phương trình 2 2 2 0 x x    là A. 2 x i  . B. 2 x i . C. 1 x i  D. 1 x i .

Câu 19. Một nguyên hàm của hàm số 1 2 1 y x   là

A. 2 1 1 2(2 1) x   . B. ln 2 1 x. C.

 

2 2

2 1 x

. D. ln 2 1 1

2

x  .

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( 4;3;1) A  . Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của A trên Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (MNP).

A. 4 3 26 0 x y z    . B. 1 4 3 x y z     . C. 0 4 3 1 x y z     . D. 3 4 12 1 0 x y z    .

Câu 21. Tính thể tích khối hộp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 2 . A. 18 . B. 6 . C. 2 . D. 1. Câu 22. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. sin cos cos x xdx x x xdx     . B. sin cos cos x xdx x x xdx     .

C. sin cos cos x xdx x x xdx     . D. sin cos cos x xdx x x xdx     .

Câu 23. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 7 ( ) 3 x f x x

   trên đoạn   ; (0 ) a b a b   là

A. ( ) ( ) f a f b  . B. ( ) f b . C. (0) f . D. ( ) f a . Câu 24. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là

A. 2 4 a  . B. 2 3 a  . C. 2 3 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo