Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Lý Thánh Tông Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Lý Thánh Tông Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Lý Thánh Tông Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến thầy, cô cùng các em học sinh khối 12 đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lý Thánh Tông – Hà Nội, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu, nội dung đề bao quát toàn bộ chương trình Toán lớp 12, học sinh làm bài trong 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Lý Thánh Tông – Hà Nội : + Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y = ax^4 + bx^2 + c với a, b, c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Phương trình y’ = 0 có ba nghiệm thực phân biệt. B. Phương trình y’ = 0 có hai nghiệm thực phân biệt. C. Phương trình y’ = 0 vô nghiệm trên tập số thực. D. Phương trình y’ = 0 có đúng một nghiệm thực. [ads] + Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ: A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 6 lần. D. tăng 8 lần. + Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Diện tích xung quanh Sxq của hình nón (N) bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Kiểm tra kỳ 2 năm học 2018-2019- mã đề 002-trang 1/5

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG

....................*...................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

MÔN :TOÁN 12 NĂM HỌC: 2018-2019 (Thời gian làm bài:90 phút) MÃ ĐỀ 001 (Đề thi có gồm có 05 trang)

Họ và tên:................................................................ Lớp....................

PHẦN ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

ĐA

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

ĐA

Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45

ĐA

Câu 46 47 48 49 50

ĐA

PHẦN ĐỀ BÀI Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

A. yCĐ 3  và yCT 2  B. yCĐ 2  và yCT 0 . C. yCĐ 2  và yCT 2 . D. yCĐ 3  và yCT 0 . Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ; ) 

A. 1 3 x y x

   . B. 3 y x x  . C. 1 2 x y x

   . D. 3 3 y x x   .

Câu 3. Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

A. 3 4i  . B. 4 3i  . C. 3 4i  . D. 4 3i  . Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 4 2 2 3 y x x    trên đoạn [0; 3] A. 9 M  B. 8 3 M  C. 1 M  D. 6 M  Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. 0dx C   . B. dx x C    . C.

1

1

e e x x dx C e

     . D.

1 5 5 . 1

x xdx C x

     Câu 6. Cho một mặt cầu có diện tích là S , thể tích khối cầu đó là V . Tính bán kính R của mặt cầu.

A. 3V R S  . B. 3

S R V  . C. 4V R S  . D. 3

V R S  .

Kiểm tra kỳ 2 năm học 2018-2019- mã đề 002-trang 2/5

Câu 7. Đồ thị bên của hàm số nào ? A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 3 2 3 3 y x x   .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho mặt cầu       2 2 2 ( ) : 9 1 1 25 S x y z       . Tìm tâm I và tính bán kính R của ( ) S . A.   9;1;1 I và 5 R . B.   9; 1; 1 I  và 5 R .

C.   9;1;1 I và 25 R  . D.   9;1; 1 I  và 25 R  .

Câu 9. Biết  10

b

a

f x dx   , F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3. Tính  F b .

A.  13 F b  B.  16 F b  C.  10 F b  D.  7 F b 

Câu 10. Cho hàm số 3 2 3 y x x   . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; )  C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;0)  Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;1; 1  A và   2;3;2 B . Véctơ AB có tọa độ là

A.   1;2;3 . B.   1; 2;3  . C.   3;5;1 . D.   3;4;1 .

Câu 12. Cho số phức 2 z i  . Tính z .

A. 3 z  B. 5 z  C. 2 z  D. 5 z 

Câu 13. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

5 4 1 x x y x

    .

A. 3. B. 1. C. 0 D. 2

Câu 14. Cho I= 2 dx x nguyên hàm là :

A. ln2x C  B. 2ln x C  C. 2 1 C x  D. ln|x|

Câu 15. Tìm hai số thực x và y thỏa mãn ( ) ( ) 3 2 2 2 3 x yi i x i + + + = - với i là đơn vị ảo. A. 2; 2 x y = - = - . B. 2; 1 x y = - = - . C. 2; 2 x y = = - . D. 2; 1 x y = = - . Câu 16. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số 4 2 y ax bx c    với a, b, c là các Số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Phương trình ' 0 y  có ba nghiệm thực phân biệt. B. Phương trình ' 0 y  có hai nghiệm thực phân biệt. C. Phương trình ' 0 y  vô nghiệm trên tập số thực.

D. Phương trình ' 0 y  có đúng một nghiệm thực. Câu 17. Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm chiều cao 4 cm. Diện tích toàn phần của hình trụ này là

A. 2 90 ( ) cm  B. 2 92 ( ) cm  C. 2 94 ( ) cm  D. 2 96 ( ) cm  Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz , cho điểm   2;2;1 A và mặt phẳng

( ): 2 2 1 0 P x y z    Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P .

A.       2 2 2 2 2 1 3 x y z       . B.       2 2 2 2 2 1 1 x y z      .

C.       2 2 2 2 2 1 1 x y z      . D.       2 2 2 2 2 1 1 x y z      .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo