Quảng cáo
Đề thi HKII lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hàm Nghi Hà Tĩnh
QR

Đề thi HKII lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hàm Nghi Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HKII lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hàm Nghi Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi HKII Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hàm Nghi – Hà Tĩnh mã đề 001 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan (45 câu) kết hợp với tự luận (1 câu), thời gian làm bài 90 phút, nội dung kiểm tra bao quát toàn bộ chương trình Toán lớp 12. Trích dẫn đề thi HKII Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 : + “Đừng tưởng xuân tàn hoa rụng hết Đêm qua sân trước một cành mai” Hỏi khi xuân tàn(14/5/2018) trên cành mai còn mấy bông hoa? Biết rằng ngày 16/2/2018 trên cành mai có 247 bông hoa và rất nhiều nụ hoa, cứ sau mỗi ngày số nụ hoa nở thành bông hoa bằng 3% số lượng bông hoa có trước đó, đồng thời sau đó rụng mất 8 bông hoa.(Lưu ý: Kết quả tính được làm tròn ở hàng đơn vị). [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-1;3) và mặt phẳng (α): 2x + y – 2z – 4 = 0. a) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (α). b) Lấy điểm B(2;2;1) ∈ (α). Viết phương trình đường thẳng d đi qua B, nằm trong (α) sao cho khoảng cách từ A đến đường thẳng d là ngắn nhất. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, góc ABC = 60 độ, tam giác SAC đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

TRƯỜNG THPT HÀM NGHI

TỔ: TOÁN (Đề thi gồm 46 câu)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018

Thời gian làm bài: 90 phút;

MÔN: TOÁN 12

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .........................

Mã đề thi

001

I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáo án đúng

Câu 1: Khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 2 y x x    là

A.   ; 1  B.   1;1  C.   0;2 D.   1;

Câu 2: Điểm cực tiểu của hàm số 4 2 2 2 y x x    là A. 0 x  B. 1 x  C. 1 x  D. 2 x 

Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 x y x

   là

A. 2 x  B. 1 x  C. 1 y  D. 2 y 

Câu 4: Đồ thị sau là của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x   

B. 3 2 3 1 y x x   

C. 4 2 2 1 y x x   

D. 4 2 2 1 y x x   

2

y

x o

Câu 5: Cho ,x y là số thực dương, 0 1 a  . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.   log log .log a a a xy x y  B.   log log .log a a a x y x y  

C.   log log log a a a x y x y    D.   log log log a a a xy x y  

Câu 6: Tính log100 2ln I e   A. 102 I  B. 100 2 I e   C. 4 I  D. 10 2 I e  

Câu 7: Tính tích phân  

2

2

0

3 1 I x dx   

A. 8 I  B. 10 I  C. 12 I  D. 6 I 

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số 3x y e  là

A. 3x e C  B. 3 3 x e C  C. 1

3

xe C  D. 3 1 3

x e C 

Câu 9: Cho số phức 3 4 z i  . Phần ảo của số phức z là A. 3 B. 3  C. 4i D. 4 Câu 10: Số mặt của hình chóp tứ giác là

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 11: Số cạnh của khối lăng trụ tam giác là

A. 3 B. 6 C. 9 D. 12 Câu 12: Diện tích xung quanh của mặt nón có bán kính đáy r , độ dài đường sinh l được tính theo công thức

A. 2 xq S rl   B. xq S rl   C. 2 3 xq S rl   D. 1 3 xq S rl  

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 4 0 x y z     . Một vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng   là

A.   1;2;3 n B.   1; 2;3 n  C.   1;2; 3 n  D.   1; 2; 3 n  

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 4 : 2 3 5 x y z d     . Vectơ nào

sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A.   2;3; 5 u  B.   2;3;5 u C.   2; 3; 5 u  D.   2; 3;5 u 

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu     2 2 2 : 3 1 5 S x y z     . Tâm

của mặt cầu  S là

A.   3;1;0 I  B.   3;1;0 I C.   3; 1;0 I  D.   3; 1;0 I 

Câu 16: Giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 3 12 9 y x x x     trên đoạn   1;2  là

A. 13 M  B. 17 M  C. 5 M  D. 19 M 

Câu 17: Giá trị cực đại của hàm số 4 2 1 3 2 2 y x x    bằng

A. 3

2

B. 2 C. 0 D. 1

Câu 18: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

2 5 6 x y x x     là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 19: Hàm số nào sau đây không có cực trị

A. 4 1 y x   B. 4 2 2 1 y x x    C. 3 1 y x   D. 3 3 y x x  

Câu 20: Tập xác định của hàm số  

3 2 y x   là

A.  \ 2 D  B. D  C.   2; D   D.   2; D  

Câu 21: Tập nghiệm của phương trình 2 1 3 27 x là A.  1 S  B.  2 S  C.  3 S  D.  0 S 

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình   log log 2 1 x x   là

A.   ;1 S  B.   1; S   C. 1 ;1 2 S      

D. 1 ;1 2 S      

Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 y x x  , trục Ox và hai đường thẳng 1, 2 x x   bằng

A. 3

2 (đvdt) B. 13

6 (đvdt) C. 11

6 (đvdt) D. 9

5 (đvdt)

Câu 24: Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi các đường 2 1 y x  , 1; 5 x x   khi quay quanh trục Ox bằng

A. 20(đvtt) B. 26

3 (đvtt) C. 26(đvtt) D. 25

3 (đvtt)

Câu 25: Cho hai số phức 1 2 3 4 , 5 z i z i  . Khi đó 1 2 2 z z  bằng A. 7 2i  B. 2 3i  C. 8 3i  D. 13 2i  

Câu 26: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 a , SA vuông góc với đáy và 3 SA a  . Tính thể tích khối chóp .S ABCD . A. 3 . 6 S ABCD V a  B. 3 . 3 S ABCD V a  C. 3 . 2 S ABCD V a  D. 3 . S ABCD V a 

Câu 27: Cho lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, , 2 AB a AC a   , ' 3 AA a  . Thể tích khối lặng trụ . ' ' ' ABC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo