
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
TRƯỜNG THPT HÀM NGHI
TỔ: TOÁN (Đề thi gồm 46 câu)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018
Thời gian làm bài: 90 phút;
MÔN: TOÁN 12
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .........................
Mã đề thi
001
I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáo án đúng
Câu 1: Khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 2 y x x là
A. ; 1 B. 1;1 C. 0;2 D. 1;
Câu 2: Điểm cực tiểu của hàm số 4 2 2 2 y x x là A. 0 x B. 1 x C. 1 x D. 2 x
Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 x y x
là
A. 2 x B. 1 x C. 1 y D. 2 y
Câu 4: Đồ thị sau là của hàm số nào dưới đây?
A. 3 2 3 1 y x x
B. 3 2 3 1 y x x
C. 4 2 2 1 y x x
D. 4 2 2 1 y x x
2
y
x o
Câu 5: Cho ,x y là số thực dương, 0 1 a . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. log log .log a a a xy x y B. log log .log a a a x y x y
C. log log log a a a x y x y D. log log log a a a xy x y
Câu 6: Tính log100 2ln I e A. 102 I B. 100 2 I e C. 4 I D. 10 2 I e
Câu 7: Tính tích phân
2
2
0
3 1 I x dx
A. 8 I B. 10 I C. 12 I D. 6 I
Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số 3x y e là
A. 3x e C B. 3 3 x e C C. 1
3
xe C D. 3 1 3
x e C
Câu 9: Cho số phức 3 4 z i . Phần ảo của số phức z là A. 3 B. 3 C. 4i D. 4 Câu 10: Số mặt của hình chóp tứ giác là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 11: Số cạnh của khối lăng trụ tam giác là
A. 3 B. 6 C. 9 D. 12 Câu 12: Diện tích xung quanh của mặt nón có bán kính đáy r , độ dài đường sinh l được tính theo công thức
A. 2 xq S rl B. xq S rl C. 2 3 xq S rl D. 1 3 xq S rl
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 4 0 x y z . Một vectơ
pháp tuyến của mặt phẳng là
A. 1;2;3 n B. 1; 2;3 n C. 1;2; 3 n D. 1; 2; 3 n
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 4 : 2 3 5 x y z d . Vectơ nào
sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. 2;3; 5 u B. 2;3;5 u C. 2; 3; 5 u D. 2; 3;5 u
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 3 1 5 S x y z . Tâm
của mặt cầu S là
A. 3;1;0 I B. 3;1;0 I C. 3; 1;0 I D. 3; 1;0 I
Câu 16: Giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 3 12 9 y x x x trên đoạn 1;2 là
A. 13 M B. 17 M C. 5 M D. 19 M
Câu 17: Giá trị cực đại của hàm số 4 2 1 3 2 2 y x x bằng
A. 3
2
B. 2 C. 0 D. 1
Câu 18: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
2 5 6 x y x x là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 19: Hàm số nào sau đây không có cực trị
A. 4 1 y x B. 4 2 2 1 y x x C. 3 1 y x D. 3 3 y x x
Câu 20: Tập xác định của hàm số
3 2 y x là
A. \ 2 D B. D C. 2; D D. 2; D
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình 2 1 3 27 x là A. 1 S B. 2 S C. 3 S D. 0 S
Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình log log 2 1 x x là
A. ;1 S B. 1; S C. 1 ;1 2 S
D. 1 ;1 2 S
Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 y x x , trục Ox và hai đường thẳng 1, 2 x x bằng
A. 3
2 (đvdt) B. 13
6 (đvdt) C. 11
6 (đvdt) D. 9
5 (đvdt)
Câu 24: Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi các đường 2 1 y x , 1; 5 x x khi quay quanh trục Ox bằng
A. 20(đvtt) B. 26
3 (đvtt) C. 26(đvtt) D. 25
3 (đvtt)
Câu 25: Cho hai số phức 1 2 3 4 , 5 z i z i . Khi đó 1 2 2 z z bằng A. 7 2i B. 2 3i C. 8 3i D. 13 2i
Câu 26: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 a , SA vuông góc với đáy và 3 SA a . Tính thể tích khối chóp .S ABCD . A. 3 . 6 S ABCD V a B. 3 . 3 S ABCD V a C. 3 . 2 S ABCD V a D. 3 . S ABCD V a
Câu 27: Cho lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, , 2 AB a AC a , ' 3 AA a . Thể tích khối lặng trụ . ' ' ' ABC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.