Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 trường THPT Long Thạnh – Kiên Giang mã đề 181 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 02/05/2018 nhằm đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12 về những nội dung kiến thức trong chương trình HK2 Toán lớp 12: nguyên hàm – tích phân và ứng dụng, số phức, tọa độ không gian Oxyz, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 : + Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;-1) và hai mặt cầu (S1): x^2 + y^2 + z^2 = 64; mặt cầu (S2): x^2 + y^2 + z^2 – 6x – 12y + 12z + 72 = 0. Biết rằng (S1) cắt (S2) theo một đường tròn (tham khảo hình vẽ). Gọi K(a;b;c) là tâm đường tròn đó. Tính độ dài đoạn AK. [ads] + Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện |z + 1 – 3i| ≤ 4 là: A. Đường tròn tâm I (-1;-3), R = 4. B. Đường tròn tâm I (-1;3), R = 4. C. Hình tròn tâm I (-1;-3), R = 4. D. Hình tròn tâm I (-1;3), R = 4. + Trong không gian Oxyz cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD biết A(1;0;0), B(4;0;0), C(4;3;0), D(1;3;0) và chiều cao của hình chóp bằng 4. Gọi I(a;b;c) là điểm cách đều cả 5 đỉnh của hình chóp (với số c > 0). Tính P = 2a – 6b + 32c.

Xem trước nội dung

Mã đề 181 – Trang 1/4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT LONG THẠNH (Đề có 4 trang)

THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN (LỚP 12) Thời gian làm bài 90 Phút; (Đề có 50 câu) Thi ngày 02/5/2018

Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ………………

Câu 1: Tính tích phân

2 2

1

4 d x x I x x

A. 29 2 I . B. 29 2 I . C. 11 2 I . D. 11 2 I .

Câu 2: Tích phân 2

0 cos .sin x x dx bằng:

A. 1 136 . B. 3 2 . C. 0 . D. 2 3 .

Câu 3: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x liên tục trên ;a b , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b được tính theo công thức:

A. ( )

b

a S f x dx

. B. ( )

a

b S f x dx

C. ( )

b

a S f x dx . D. ( )

b

a S f x dx

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 7 0 P x y z . Hỏi mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (P) ? A. ( ) : 2 3 5 0 P x y z . B. ( ) : 2 3 5 0 Q x y z . C. ( ) : 2 3 7 0 Q x y z . D. ( ) : 2 3 7 0 Q x y z . Câu 5: Cho số phức 2 3 z i . Phần thực và phần ảo của số phức z là A. 2; 3 a b . B. 3; 2 a b . C. 3, 2 a b . D. 3; 2 a b .

Câu 6: Cho số phức 1 3 z i . Khi đó:

A. 1 1 3 2 2 i z . B. 1 1 3 4 4 i z . C. 1 1 3 2 2 i z . D. 1 1 3 4 4 i z .

Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số

2 3 4 5 f x x x

A.

3 2 ( ) 5 3 2 x x F x x C . B. ( ) 6 4 F x x C . C. 3 2 ( ) 3 – 4 5 F x C x x x . D. 3 2 ( ) – 2 5 F x C x x x

.

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 1 5 ( ) : 2 4 3 x y z d . Hỏi véctơ nào sau đây là một véctơ

chỉ phương của đường thẳng ( ) d ? A. (2;4;3) u . B. (2; 4;3) u . C. ( 1;5;0) u . D. (1; 5;0) u . Câu 9:Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 2 7 3 10 0 x y z ? A. (2;7; 3) a . B. (7; 3;10) a . C. (2;7;3) a . D. (2;7;10) a . Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. sin . cos x dx x C (C là hằng số). B. cos . sin x dx x C (C là hằng số).

C. dx x C    (C là hằng số). D.

1 d 1 x x x C

  

     (C là hằng số).

Câu 11: Trong không gian Oxyz cho véctơ ( 3;2;5) u . Tính độ dài của véctơ u ta được

A. 5 2 . B. 2 5 . C. 38 . D. 83 . Câu 12: Trong không Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : ( 3) ( 4) ( 1) 16 S x y z . Tâm I của mặt cầu là

A. (3;4;4) I . B. ( 3; 4; 1) I . C. (3;4;1) I . D. 16 4 I . Câu 13: Số nghiệm của phương trình 4 2 3 4 0 z z trên tập hợp số phức là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Mã đề 181

Mã đề 181 – Trang 2/4

Câu 14: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

3

: 6 2

2 5

x t

y t

z t

. Hỏi điểm nào sau đây thuộc ?

A. (3;6;2) M . B. (1;2;5) M . C. (1; 2;5) M . D. (3;6; 2) M .

Câu 15: Trong không gian Oxyz biết véctơ 2 3 4 a i j k . Tìm tọa độ véctơ a .

A. (2;3; 4). B. (2 ;3 ;4 ) i j k . C. (2 ;3 ; 4 ) i j k . D. (2;3;4) . Câu 16: Thu gọn số phức (2 3 )(2 3 ) z i i bằng A. 13. B. 4. C. 4 9i . D. 9i . Câu 17: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 3 4 y x , trục Ox, các đường thẳng 1 x , 2 x có diện tích S là: A. 11 S . B. 9 S . C. 12 S . D. 10 S .

Câu 18: Tìm 4 3 d . x I e x

A. 4 3 1 3

x I e C . B. 4 3 1 3

x I e C . C. 4 3 1 4

x I e C . D. 4 3x I e C .

Câu 19: Trong không gian Oxyz viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm (3;4;1), (2;1;5) A B ta được

A. 3 4 1 1 3 4 x y z . B. 3 4 1 1 3 4 x y z . C. 3 4 1 1 3 4 x y z . D. 3 4 1 1 3 4 x y z .

Câu 20: Tìm tham số thực m để phương trình 2 (13 ) 34 0 z m z có một nghiệm 3 5 z i trên . A. 5 m . B. 7 m . C. 3 m . D. 9 m . Câu 21: Rút gọn số phức (2 4 ) (3 2 ) z i i i , ta được: A. 1 2 z i . B. 1 2 z i . C. 5 3 z i . D. 1 z i . Câu 22: Trong không gian Oxyz cho (2; 3;1), (3;2; 5) a b . Tính tích vô hướng .a b ta được A. 5. B. 5. C. 7. D. 7. Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong 3 11 6 y x x và 2 6 y x là:

A. 0 S . B. 1 2 S . C. 2 S . D. 1 4 S .

Câu 24: Rút gọn số phức 2 (1 ) (4 ) z i i , ta được: A. 2 8 z i . B. 8 2 z i . C. 2 8 z i . D. 2 8 z i . Câu 25: Trong không gian Oxyz cho điểm (3;2;1) A và mặt phẳng ( ) : 3 4 7 0 x y z . Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) ta được:

A. 26 13 . B. 4 26 13 . C. 3 26 13 . D. 26 26 .

Câu 26: Trong không gian Oxyz tìm giao điểm K của đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo