Quảng cáo
Đề thi học kỳ II lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Duyên Hải Trà Vinh
QR

Đề thi học kỳ II lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Duyên Hải Trà Vinh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kỳ II lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Duyên Hải Trà Vinh Bản PDF Đề thi học kỳ II Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 trường THPT Duyên Hải – Trà Vinh mã đề 166 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, để làm tốt đề thi, học sinh cần ôn tập các nội dung kiến thức sau: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, số phức, phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz. Trích dẫn đề thi học kỳ II Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 : + Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y √x.e^x và các đường thẳng x = 1, x = 2, y = 0. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox. [ads] + Tìm tọa độ diểm M thuộc trục Ox và cách mặt phẳng (a): x + 2y – 3z + 1 = 0 một khoảng bằng √14. + Cho số phức z có phần ảo âm là nghiệm của phương trình -z^2 + 4z – 20 = 0 trên tập số phức. Tìm z. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 166

TRƯỜNG THPT DUYÊN HẢI TỔ TOÁN - TIN (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x y xe  và các đường thẳng 1, 2, 0 x x y    .

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox.

A. 2 V e  ` B. 2 2 V e   C. 2 V e   D.   2 V e   

Câu 2. Biết 1 2 ; z z ( với 1z là số phức có phần ảo dương ) là hai nghiệm phức của phương trình

2 6 14 0 z z    . Tìm 1

2

z z .

A. 2 3 5 7 7 i  B. 2 3 5 7 7 i  C. 2 3 5 7 7 i   D. 2 3 5 7 7 i  

Câu 3. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn   0;2 và   0 3; 2 7 f f   . Tính 

2

0 I f x dx   .

A. 4 I  B. 4 I  C. 10 I  D. 10 I 

Câu 4. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu       2 2 2 : 1 4 2 7 S x y z       .Tìm tọa độ tâm I và bán

kính R của mặt cầu.

A.   1; 4;2 ; 7 I R   B.   1;4; 2 ; 7 I R   C.   1;4;2 ; 7 I R  D.   1;4; 2 ; 7 I R  

Câu 5. Tìm số phức 5 2 3 i w i    .

A. 13 11 10 10 i  B. 13 11 10 10 i  C. 13 11 10 10 i   D. 13 11 10 10 i  

Câu 6. Cho số phức z a bi   thoả mãn     2 2 2 1 1 2 15 i z z i i      . Tìm a b  .

A. 1  B. 1 C. 3 D. 7

Câu 7. Tìm phương trình mặt cầu (S) có tâm   2;3 1 I  và tiếp xúc với mặt phẳng : 2 2 5 0 x y z      .

A.       2 2 2 : 2 3 1 4 S x y z       B.       2 2 2 : 2 3 1 2 S x y z      

C.       2 2 2 : 2 3 1 2 S x y z       D.       2 2 2 : 2 3 1 4 S x y z      

Câu 8. Cho tích phân

4

2 0

6tan cos 3tan 1 x I dx x x

   . Nếu đặt 3tan 1 t x   thì kết quả nào sau đây biểu diễn I

theo t?

Mã đề 166

2/6 - Mã đề 166

A.  

2 2

1

4 2 1 3 I t dt    B.  

2 2

1

4 1 3 I t dt    C.  

2 2

1

4 1 3 I t dt    D.  

2 2

1

4 2 1 3 I t dt   

Câu 9. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

  1 1; 0; 1; 1 y y x x k k x       quay quanh trục Ox. Tìm k sao cho 15 ln16 4 V         .

A. 7 k  B. 8 k  C. 4 k  D. 16 k 

Câu 10. Trong không gian Oxyz cho véc tơ     2;1; 1 ; 1;0;2 a b      .Tìm cosin của góc giữa hai véc tơ

trên.

A. 4 30  B. 2 30 C. 30 15  D. 2 15 15

Câu 11. Trong không gianOxyz , cho   1;2; 6 M  và đường thẳng 

2 2

: 1 3

x t

d y t z t

       

. Tìm tọa độ điểm M đối

xứng với M qua đường thẳng d .

A.   1;2; 2   B.   1;2;2  C.   1; 2;2  D.   1;2; 2 

Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm số 

3 2 3 2x f x x x    .

A.

4 2 3ln 2 .ln 2 4

x x x C    B.

3

3 1 2 3

x x C x   

C.

4 3 2 .ln 2 4

x x C x    D.

4 3 2 4 ln 2

x x C x   

Câu 13. Tìm nguyên hàm của hàm số 

6 1 . 2

x e f x

  

A.

6 1 6 1

2 12

x x e e dx C

       B.

6 1 6 1 3 2

x x e dx e C

      

C.

6 1 6 1 3 2

x x e dx e C

       D. .

6 1 6 1

2 2

x x e e dx C

      

Câu 14. Biết tích phân

1 ln .

e I x xdx   

2 . , 4 a e b a b   . Tínha b 

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

Câu 15. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng  1 2 : 1 1 2 x y z d      và  

1

: 2 2

x t

d y t z t

       

. Tìm

phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng  d và song song với đường thẳng   d.

A. 5 3 3 0 x y z     B. 5 3 3 0 x y z     C. 5 3 1 0 x y z    D. 5 3 1 0 x y z   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo