Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Ngô Quyền Quảng Ninh
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Ngô Quyền Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Ngô Quyền Quảng Ninh Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 trường Ngô Quyền – Quảng Ninh mã đề 001 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 : + Một người có mảnh đất hình tròn có bán kính 5m, người này tính trồng cây trên mảnh đất đó, biết mỗi mét vuông trồng cây thu hoạch được 100 nghìn. Tuy nhiên cần có khoảng trống để dựng chòi và đồ dùng nên người này căng sợi dây 6m vào hai đầu mút dây nằm trên đường tròn xung quanh mảnh đất. Hỏi người này thu hoạch được bao nhiêu tiền? (Tính theo đơn vị nghìn và bỏ số thập phân). [ads] + Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h'(t) = 6at^2 + 2bt và ban đầu bể không có nước. Sau 3 giây thì thể tích nước trong bể là 90m3, sau 6 giây thì thể tích nước trong bể là 504m3. Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 9 giây. + Cho số phức z có số phức liên hợp là z‾. Gọi M và M’ tương ứng, lần lượt là điểm biểu diễn hình học của z và z‾. Hãy chọn mệnh đề đúng. A. M và M’ đối xứng qua trục thực. B. M và M’ trùng nhau. C. M và M’ đối xứng qua gốc tọa độ. D. M và M’ đối xứng qua trục ảo. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN TỔ TỰ NHIÊN I ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi 001

Họvà tên học sinh:.................................................................. Số báo danh: ............................. Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số 5 ( ) f x x  .

A. 5 1 1 ( ) . 5 1 f x dx x C      B. 5 1 ( ) f x dx x C     .

C. 5 1 1 ( ) . 5 1 f x dx x C      D. 5 1 ( ) 5 . f x dx x C     Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. 0dx C   . B. dx x C    . C.

1

1

e e x x dx C e

     . D.

1 5 5 . 1

x xdx C x

    

Câu 3. Tính tích phân

2

6 1

1 I dx x  .

A. 31 125 I   . B. 31 125 I  . C. 31 160 I  . D. 24 125 .

Câu 4. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [-5;3] và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x , biết

( 5) 3 F   , 15 (3) 7 F  . Tính tích phân  

3

5 7 ( ) I f x x dx

    .

A. 2. I  B. 11. I  C. 19. I  D. 7 . 2 I 

Câu 5. Tính tích phân  

1

0 4 3 d x x e x   .

A.3 1. e  B. 3 1. e  C. 3 1. e   D. 1 3 .e  Câu 6. Một vật chuyển động với gia tốc    2 2 6 2 m/s a t t t   . Vận tốc ban đầu của vật là   2 m/s . Hỏi vận

tốc của vật là bao nhiêu sau khi chuyển động với gia tốc đó được 2s . A. 29 m/s. B. 22 m/s. C. 18 m/s. D. 20 m/s.

Câu7. Cho 

1

0 d 16 f x x   . Tính  

4

0 sin 2 .cos2 d I f x x x

 A. 5 I  . B. 9. I  C. 8. I  D. 10. I 

Câu 8. Hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3, 1, 0, x x y y x x      có diện tích được tính theo công thức:

A.  

1 2

3 d S x x x

    (đvdt). B.    

0 1 2 2

3 0 d d S x x x x x x

       (đvdt).

C.    

0 1 2 2

3 0 d d S x x x x x x

       (đvdt). D.

1 2

0 d S x x x    (đvdt).

Câu 9. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường 3 y x  và . y x  Khối tròn xoay tạo ra khi   H quay

quanh Ox có thể tích là:

A. .    

1 6

0 d . x x t x đv t    B.    

1 3

0 d . x x t x đv t    (đvtt).

C.    

1 3

0 d . x x tt x đv    D.    

1 6

0 d . x x tt x đv   

Câu 10. Biết

4 2

2

2 2 d 2ln 2 2 x x b x a x       với a , b là các số nguyên. Tính 2 S a b   .

A. 2 S  . B. 10 S  . C. 5 S . D. 0 S  . Câu 11. Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi ( ) h t là thể tích nước bơm được sau giây. Cho

2 '( ) 6 2 h t at bt   và ban đầu bể không có nước. Sau 3 giây thì thể tích nước trong bể là 90m3 , sau 6 giây thì thể tích nước trong bể là 504m3. Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 9 giây. A. 3 1458 . m B. 3 600 . m C. 3 2200 . m D. 3 4200 . m

Câu 12. Cho   H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong  2 : 4 C y x x   và đường thẳng : d y x  . Tính

thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng   H quay xung quanh trục hoành.

A. 81 10 V   . B. 81 5 V   . C. 108 5 V   . D. 108 10 V   .

Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị   2 1 : 2 C y x x   và   3 2 : C y x  .

A. 83 12 S  . B. 15 4 S  . C. 37 12 S  . D. 9 4 S  .

Câu 14. Thể tích khối vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng  S giới hạn bởi các đường 2 4 y x   , 0 y 

quanh trục hoành có kết quả dạng a b  với a b là phân số tối giản. Khi đó 30 a b  bằng

A. 62. B. 26. C. 82. D. 28.

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD với   2;3 A  ,   3;6 B ,   3;0 C ,   2;0 D  .

Quay hình thang ABCD xung quanh trục Ox thì thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng bao nhiêu? A. 72. B. 74. C. 76. D. 105. Câu 16. Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) 6 3 . i z i    Tìm phần thực của z .

A. 3. B. 3i  . C. 0 . D. 9 5 .

Câu 17. Cho hai số phức 6 5 z i   , 5 4 z i z    . Tìm môđun của số phức .   w z z . A. 612 w  . B. 61 w  . C. 61 2 w  . D. 6 2 w  .

Câu 18. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để số phức 2 2 m i z m i    có phần thực dương

A. 2. m  B. 2 . 2

m

m

     C. 2 2 . m   D. 2 . m 

Câu 19. Cho số phức z có 9 z  . Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức

5 w z i   là một đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo