Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Tân Hiệp Kiên Giang
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Tân Hiệp Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Tân Hiệp Kiên Giang Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 trường Tân Hiệp – Kiên Giang mã đề 201 được biên soạn nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh khối 12 về các nội dung kiến thức trong chương trình HK2 Toán lớp 12, bao gồm: nguyên hàm – tích phân và ứng dụng, số phức, tọa độ không gian Oxyz, kỳ thi được diễn ra vào ngày 25/04/2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 : + Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(-2;1;3), B(3;-2;4), đường thẳng Δ: (x – 2)/2 = (y – 6)/11 = (z + 1)/-4 và mặt phẳng (P): 41x – 6y + 54z + 49 = 0. Đường thẳng (d) đi qua B, cắt đường thẳng Δ và mp(P) lần lượt tại C và D sao cho thể tích của 2 tứ diện ABCO và OACD bằng nhau, biết (d) có một vectơ chỉ phương là u(4;b;c). Tính b, c. [ads] + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b] và có một nguyên hàm là hàm số F(x) trên [a; b], a < c < b. Khẳng định nào sau đây SAI. + Cho khối cầu (S) có phương trình (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 25, mặt phẳng (P) có phương trình x + 2y – 2z + 5 = 0 cắt khối cầu (S) thành 2 phần. Tính thể tích của phần không chứa tâm của mặt cầu (S). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

201:CCAABBCADBCDCDACBCCADCACAACDACABDCCCDDACDBCBBBDDDC

Mã đề: 201 Trang 1 / 5

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - NĂM 2017-2018 TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP MÔN TOÁN-KHỐI 12 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ Tên :.......................................................Số báo danh :..................... Mã Đề : 201 Câu 01:Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b và có một nguyên hàm là hàm số  F x trên   ; , a b a c b   .Khẳng định nào sau đây SAI:

A.  

b a

a b f x dx f x dx    B.   'f x dx f x C   

C.   

b c c

a a b f x dx f x dx f x dx      D.   

b

a

f x dx F b F a   

Câu 02: Cho  

2 3

1 2 5; 2 f x dx f x dx

     .Tính 

3

1

f x dx

 ?

A. 7 B. 7  C. 3 D. 3  Câu 03: Trong không gian 0xyz,Cho hai mặt phẳng   : 2 4 1 0; :2 3 2 5 0 x y z x y z          .Chọn khẳng định ĐÚNG : A.      B.  ,   chéo nhau C.   / /   D.     

Câu 04:Khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

A.  

b b b

a a a udv uv vdu     B.  

b b b

a a a vdv uv vdu     C.  

b b b

a a a udv uv udu     D.  

b b b

a a a udx uv vdx    

Câu 05:Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 1 : 2 x t y t z t

         

?

A.   0; 3; 1 M  B.   3;0;2 M C.   2;3;1 M D.   6; 3;2 M 

Câu 06:Hàm số  3 f x x   là một nguyên hàm của hàm số nào?

A.   

3 2 2 3 3 g x x C    B.  1

2 3 g x x   C.  1

3 g x x

   D.   

3 2 3 3 2 g x x C   

Câu 07: Trong không gian 0xyz,cho mặt phẳng :2 3 1 0 x y z     .Vec-tơ nào là vec-tơ pháp tuyến của

mặt phẳng   ?

A.   1;2;3 n  B.   2; 1; 3 n    C.   2;1; 3 n   D.   2;1; 3 n   

Câu 08:Tìm  cos F x xdx  ?

A. sin x C  B. cos x C  C. cos x C   D. sin x C   Câu 09:Khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

A. 2 2 ln 2 x x dx C    B. 1 ln xdx C x    C. x x e dx e C    D.

4 3 4 x x dx C   

Câu 10:Tính  

4 2

1 3 I x x dx    .

A. 5,3 B. 35 C. 3,5 D. 53

Câu 11:Phần thực của số phức    1 z a i i    là :

A. 1 a  B. 1 a  C. 1 a  D. 2 1 a  Câu 12: Trong không gian 0xyz,tính bán kính mặt cầu tâm   1;0;0 I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 2 2 2 0 x y z    

A. 3 R  B. 5 R  C. 2 R  D. 1 R 

201:CCAABBCADBCDCDACBCCADCACAACDACABDCCCDDACDBCBBBDDDC

Mã đề: 201 Trang 2 / 5

Câu 13:Cho 1 3 z i  .Tính 1 z .

A. 1 3 10 10 i  B. 1 3 10 10 i  C. 1 3 10 10 i  D. 1 3 10 10i  

Câu 14: Trong không gian 0xyz,tính độ dài đoạn AB với     1; 1;0 , 2;0; 2 A B   .

A. 2 AB  B. 3 AB  C. 6 AB  D. 6 AB 

Câu 15: Trong không gian 0xyz,viết phương trình mặt phẳng (P) qua điểm   0 0 0 ; ; M x y z và nhận   ; ; n A B C  làm vec-tơ pháp tuyến ? A.       0 0 0 0 A x x B y y C z z       B.       0 0 0 0 A x x B y y C z z      

C.       0 0 0 1 A x x B y y C z z       D.       0 0 0 1 A x x B y y C z z      

Câu 16: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường cos , 0, 0, y x y x x      quay xung quanh 0x.

A. 0 B. 2 C.

2

2  D. 2

Câu 17:Số phức liên hợp của số phức 7 2 z i   là A. 7 2 z i   B. 2 7 z i   C. 2 7 z i  D. 2 7 z i  

Câu 18:Trong không gian 0xyz,cho 2 3 OA i j k       .Tìm toạ độ điểm A .

A.   1; 2; 3 A   B.   1;2;3 A C.   1; 2;3 A  D.   2; 4;6 A 

Câu 19: Trong không gian 0xyz,vec-tơ nào là vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 1 2 1 3 x y z    

A.   2;1; 3 u    B. 1 2 1; ; 2 3 u      

 C. 1 3 1; ; 2 2 u      

 D.   4; 2;6 u   

Câu 20:Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 3 3 0 z z    trên tập C .Tính 1 2 T z z   .

A. 2 3 B. 2 5 C. 6 D. 3 2

Câu 21:Tìm tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S) : 2 2 2 2 4 2 2 0 x y z x y z       

A.   1; 2;1 , 2 I R   B.   1;2; 1 , 2 2 I R   C.   1; 2;1 , 2 2 I R   D.   1;2; 1 , 2 I R  

Câu 22:Đặt 1 t x   .Khi đó :  



1 2

2 0 1 1

x dx f t dt x     . Hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo